Mấy hôm nghỉ lễ các bạn đi phượt ở đâu zợ? Có bạn nào mang quà về cho mình không? Hóng mãi các bạn mang quà về để lấy động lực viết thêm mấy bài tiếng Trung nữa mà không thấy ai tặng mình món quà nào. Trong khi các bạn đi phượt còn mình thì theo ông anh đi buôn bán vải kiếm chút tiền học tiếng Trung. À mà các bạn đã biết tên các loại vải trong tiếng Trung chưa nhỉ? Vải lụa , vải thô , vải ren…. đọc là gì ta? Bạn nào hối lộ mình đi rồi mình bảo cho này , hè hè. Nói vậy thôi chứ các bạn không có quà hối lộ mình vẫn đăng bài gửi tới các bạn như thường. Và bài hôm nay sẽ là loại danh sách về các loại  vải trong tiếng Trung. Nào , chúng ta cùng nhau đi chọn vải may quần áo mùa hè thôi.

Sặc sỡ các loại vải trong tiếng Trung

Sặc sỡ các loại vải trong tiếng Trung

1 Bông thô 圆棉 yuán mián
2 Bông tơ 丝绵 sī mián
3 Dạ mỏng 薄呢 báo ní
4 Dạ có vân hoa cương 花岗纹呢 huā gāng wén ní
5 Dacron ( sợi tổng hợp). 的确凉 dí què liáng
6 Dệt kép 双绉 shuāng zhōu
7 Đốm hoa 花形点子 huā xíng diǎn zi
8 Gấm 织锦 zhī jǐn
9 Gấm thun 绉缎 zhōu duàn
10 Gấm vóc 织锦缎 zhī jǐn duàn
11 Hàng dệt bông 棉织物 mián zhī wù
12 Hàng dệt len 毛织物 máo zhī wù
13 Hàng dệt tơ 丝织物 sī zhī wù
14 Hàng tơ lụa 绢丝织物 juàn sī zhī wù
15 Hàng dệt kim mắt lưới 网眼针织物 wǎng yǎn zhèn zhī wù
16 Hàng dệt khổ rộng 宽幅织物 kuān fú zhī wù
17 Hàng dệt mỏng viền thun 绉边薄织物 zhòu biān báo zhī wù
18 Khổ vải 单幅 dān fú
19 Lông cừu loại xấu 劣等羊毛 liè děng yáng máo
20 Lụa hoa kẻ 花格绸 huā gé chóu
21 Lụa tơ tằm mỏng 蚕丝细薄绸 cán sī xì báo chóu
22 Lụa tơ vàng mỏng 金丝透明绸 jīn sī tòu míng chóu
23 Len pha cotton 羽纱 yǔ shā
24 Lụa sợi chéo 斜纹绸 xié wén chóu
25 Nhung kẻ 灯心绒 dēng xīn róng
26 Nhung tơ 丝绒 sī róng
27 Ni lông 尼龙 ní lóng
28 Sợi nhân tạo 人造纤维 rén zào xiān wéi
29 Tơ nhân tạo 人造丝 rén zào sī
30 Tơ tổng hợp 醋酯人造丝 cù shǐ rén zào sī
31 Vải ba lớp sợi 三层织物 sān céng zhī wù
32 Vải bò 马裤呢 mǎ kù ní
33 Vải bông ánh lụa 仿丝薄棉布 fǎng sī báo mián bù
34 Vải bông cứng 硬挺织物 yìng tǐng zhī wù
35 Vải lanh 亚麻织物 yà má zhī wù
36 Vải mắt lưới 网眼织物 wǎng yǎn
37 Vải mặt thun 绉面织物 zhòu miàn zhī wù
38 Vải mịn 质地细的织物 zhì dì xì de zhī wù
39 Vải nhăn 皱纹织物 zhòu wén zhī wù
40 Vải nhung 棉绒 mián róng
41 Vải nhung dày 2 mặt 厚双面棉绒 hòu shuāng miàn mián róng
42 Vải sa tanh 缎子 duàn zi
43 Vải ren 花边沙 huā biān shā
44 Vải sọc 条子布 tiáo bù
45 Vải sợi bông in hoa 印花棉布 yìn huā mián bù
46 Vải the, vải gạc mỏng 薄纱 báo shā
47 Vải the 雪纺绸 xuě fǎng chóu
48 Vải sợi chéo 斜纹布 xié wén bù
49 Vải thô 质地粗的织物 zhì dì cū de zhī wù
50 Vải thun xốp 泡泡纱 bào bào shā
51 Vải vân mây 云斑织物 yún bān zhī wù
Sặc sỡ các loại vải trong tiếng Trung

Sặc sỡ các loại vải trong tiếng Trung

Bạn thích những loại vải nào để may quần áo? Nói với mình rồi mình bán rẻ cho, toàn chỗ quen biết cả , không phải ngại đâu nhé!

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY