Khi học tiếng Trung giáo viên chắc chắn cũng đã cho bạn biết tên tiếng Trung của bạn là gì đúng không. Thế bạn đã biết tên người thân, bạn bè của mình trong tiếng Trung chưa? Bài học tiếng Trung ngày hôm nay mình xin tổng hợp tên của người Việt khi dịch sang tiếng Trung. Chúc các bạn học tiếng Trung vui vẻ.

Anh, Ánh 英 yīng
An 安 ān
Bình 平 píng
Bảo 宝 bǎo
Biển 海 hǎi
Cường 强 qiáng
Cúc 菊 jú
Công 功 gōng
Chính 正 zhèng
Duyên 缘 yuán
Dung 容 róng /蓉 róng
Dũng 勇 yǒng
Duy 维wéi
Dương 阳 yáng
Danh 名 míng

Đạt 达 dá
Đức 德 dé
Đông 东 dōng
Giang 江 jiāng
Hải 海 hǎi
Hoa 华 huá
Hòa 和 hé
Hiền 贤 xián
Hưng 兴 xìng
Hiếu 孝 xiào
Huyền 玄 xuán
Hùng 雄 xióng
Hằng 恒 héng
Hà 荷 hé /霞 xiá
Hạnh 幸 xìng
Hương 香 xiāng
Hậu 厚/后 hòu
Hoàng 黄/皇/凰 huáng
Khánh 庆 qìng
Kiên 坚 jiān
Kim 金 jīn
Linh 灵/玲/龄 líng
Liên 莲 lián
Liễu 柳 liǔ /蓼 liǎo
Long 龙 lóng
Lâm 林 lín
Lan 兰 lán
Mai 梅 méi
Mạnh 孟 mèng
Minh 明 míng
Mây 云 yún
Mỹ, My 美 měi
Nam 南 nán
Nhung 绒 róng
Nhâm 壬 rén
Nhật 日 rì
Nga 娥 é
Nguyệt 月 yuè
Nguyên 原/元 yuán
Phương 芳 fāng
Phong 风 fēng
Phượng 凤 fèng
Phú 富 fù
Phúc 福 fù
Phi 菲 fēi
Quân 君 jūn (nếu là nữ)/军 jūn (nếu là nam)
Quyết 决 jué
Quyên 娟 juān
Quyền 权 quán
Quỳnh 琼 qióng
Quý 贵 guì
Quang 光 guāng
Sơn 山 shān
Tuấn 俊 jùn
Tâm 心 xīn
Tài 才 cái
Tính 性 xìng
Tỉnh 省 xǐng /醒 xǐng
Tình 情 qíng
Tiến 进 jìn
Thái 泰 tài
Thủy 水 shuǐ
Thùy 垂 chuí
Thuý 翠 cuì
Thu 秋 qiū
Thương 商 shāng
Thảo 草 cǎo
Thi 诗/氏 shī
Thế 世 shì
Trường 长 cháng
Vân 云 yún
Văn 文 wén
Vinh 荣 róng
Vượng 旺 wàng
Vui 乐 lè / 欢 huān
Việt 越 yuè
Yến 燕 yàn
Uyên 鸳/渊 yuān

Mời bạn đọc thêm bài về các họ trong tiếng Việt bằng tiếng Trung để ghép thành họ tên đầy đủ nhé. 🙂

Biết họ và tên của mình là điều đơn giản nhất khi học tiếng Trung cơ bản, còn rất nhiều điều thú vị khi học tiếng Trung đó. Lựa chọn cho mình 1 địa chỉ dạy tiếng Hoa uy tín để có kết quả tốt khi theo học nha!

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY