Nghỉ hè rồi nếu như các bạn chữa có chỗ chơi thì theo mình đi khai thác dầu mỏ than đá đi. Kiếm chút tiền vào năm về lại học tiếng Trung tiếp, có ai đi hem? Nếu không đi thì ở nhà học thuộc bài từ vựng tiếng Trung này nhé! Cứ mải lo đi chơi mà quên hết từ vựng thì công cốc lắm đấy. Bài học này có thể sẽ giúp ích cho nhiều bạn khi mới bắt tay vào việc dịch chuyên ngành khai thác dầu mỏ than đá vì bài học này tổng hợp từ vựng tiếng Trung liên quan đến ngành này đấy nhé.

Từ vựng dầu mỏ than đá ( p1 )

Từ vựng dầu mỏ than đá ( p1 )

1 Than bánh 煤球, 煤饼 méiqiú, méi bǐng
2 Than béo, than mềm, than bitum 烟煤 yānméi
3 Than bùn 泥煤 ní méi
4 Than cốc 焦煤 jiāoméi
5 Than cốc vụn 碎焦煤 suì jiāoméi
6 Than cục 块煤 kuài méi
7 Than đá 矿产煤 kuàng chǎn méi
8 Than không khói, than antraxit, than gầy, than cứng 无烟煤, 白煤 wúyānméi, bái méi
9 Than nâu, than non 褐煤 hèméi
10 (Tình trạng) thiếu than, đói than 煤荒 méi huāng
11 Tro than 煤灰 méi huī
12 Xi măng xỉ 矿渣水泥 kuàngzhā shuǐní
13 Xin đóng cửa mỏ 矿井报废 kuàngjǐng bàofèi
14 Bãi than 煤场 méi chǎng
15 Băng tải than 运煤机 yùn méi jī
16 Bụi than 煤尘 méi chén
17 Bùn than 煤泥 méi ní
18 Công nghiệp than 煤炭工业 méitàn gōngyè
19 Dầu cốc, nhựa than đá 煤焦油 méi jiāoyóu
20 Đá mạch 煤矸石 méi gānshí
21 Đào hầm than 煤房采掘 méi fáng cǎijué
22 Địa tầng than 煤系地层 méi xì dìcéng
23 Gầu than 煤斗 méi dǒu
24 Hố than, hầm than 煤坑 méi kēng
25 Khí than 煤气 méiqì
26 Khoáng sàng than 煤炭沉积, 煤藏 méitàn chénjī, méi cáng
27 Lò than
28 Quặng 矿石 kuàngshí
29 Quặng giàu 富矿石 fù kuàngshí
30 Quặng nghèo 贫矿石 pín kuàngshí
31 Quặng sắt 铁矿石 tiě kuàngshí
32 Sàng quặng 筛选 shāixuǎn
33 Sập hầm mỏ 冒顶 màodǐng
34 Dầu cặn, dầu thải 残油 cán yóu
35 Dầu cốc, nhựa than đá 煤焦油 méi jiāoyóu
36 Dầu diezen (diezen) 柴油 cháiyóu
37 Dầu gốc atphan 沥青基石油 lìqīng jī shíyóu
38 Dầu gốc parafin 石腊吉石油 shílà jí shíyóu
39 Dầu hòa tan 溶解油 róngjiě yóu
40 Dầu hỏa, dầu lửa 煤油 méiyóu
41 Dầu máy 机油 jīyóu
42 Dầu mỏ 石油 shíyóu
43 Dầu nặng, dầu mazut 重油 zhòngyóu
44 Dầu nhiên liệu 燃料油 ránliào yóu
45 Dầu nhiên liệu nặng 重燃料油 chóng ránliào yóu
Từ vựng dầu mỏ than đá ( p1 )

Từ vựng dầu mỏ than đá ( p1 )

Tuhoctiengtrung.vn

>>> Tham khảo:

Cùng học những cụm tiếng Trung ngắn ( p3 )

Những cấu trúc hay trong tiếng Trung

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY