2180 lượt xem

Từ vựng dầu mỏ than đá trong tiếng Trung

Hôm nay chúng ta sẽ cùng học một chủ đề tiếng Trung chuyên ngành khó nhé! Các bạn làm trong lĩnh vực này sẽ ít tìm được tài liệu hơn so với các chuyên ngành khác vậy nên chúng mình cùng lưu lại những từ vựng tiếng trung về dầu mỏ than đá nhé!

Từ vựng dầu mỏ than đá ( p1 )
Từ vựng dầu mỏ than đá

Từ vựng tiếng trung về dầu mỏ than đá

1 Than bánh 煤球, 煤饼 méiqiú, méi bǐng
2 Than béo, than mềm, than bitum 烟煤 yānméi
3 Than bùn 泥煤 ní méi
4 Than cốc 焦煤 jiāoméi
5 Than cốc vụn 碎焦煤 suì jiāoméi
6 Than cục 块煤 kuài méi
7 Than đá 矿产煤 kuàng chǎn méi
8 Than không khói, than antraxit, than gầy, than cứng 无烟煤, 白煤 wúyānméi, bái méi
9 Than nâu, than non 褐煤 hèméi
10 (Tình trạng) thiếu than, đói than 煤荒 méi huāng
11 Tro than 煤灰 méi huī
12 Xi măng xỉ 矿渣水泥 kuàngzhā shuǐní
13 Xin đóng cửa mỏ 矿井报废 kuàngjǐng bàofèi
14 Bãi than 煤场 méi chǎng
15 Băng tải than 运煤机 yùn méi jī
16 Bụi than 煤尘 méi chén
17 Bùn than 煤泥 méi ní
18 Công nghiệp than 煤炭工业 méitàn gōngyè
19 Dầu cốc, nhựa than đá 煤焦油 méi jiāoyóu
20 Đá mạch 煤矸石 méi gānshí
21 Đào hầm than 煤房采掘 méi fáng cǎijué
22 Địa tầng than 煤系地层 méi xì dìcéng
23 Gầu than 煤斗 méi dǒu
24 Hố than, hầm than 煤坑 méi kēng
25 Khí than 煤气 méiqì
26 Khoáng sàng than 煤炭沉积, 煤藏 méitàn chénjī, méi cáng
27 Lò than
28 Quặng 矿石 kuàngshí
29 Quặng giàu 富矿石 fù kuàngshí
30 Quặng nghèo 贫矿石 pín kuàngshí
31 Quặng sắt 铁矿石 tiě kuàngshí
32 Sàng quặng 筛选 shāixuǎn
33 Sập hầm mỏ 冒顶 màodǐng
34 Dầu cặn, dầu thải 残油 cán yóu
35 Dầu cốc, nhựa than đá 煤焦油 méi jiāoyóu
36 Dầu diezen (diezen) 柴油 cháiyóu
37 Dầu gốc atphan 沥青基石油 lìqīng jī shíyóu
38 Dầu gốc parafin 石腊吉石油 shílà jí shíyóu
39 Dầu hòa tan 溶解油 róngjiě yóu
40 Dầu hỏa, dầu lửa 煤油 méiyóu
41 Dầu máy 机油 jīyóu
42 Dầu mỏ 石油 shíyóu
43 Dầu nặng, dầu mazut 重油 zhòngyóu
44 Dầu nhiên liệu 燃料油 ránliào yóu
45 Dầu nhiên liệu nặng 重燃料油 chóng ránliào yóu
 
46 Dầu nhiên liệu nhẹ 轻燃料油 qīng ránliào yóu
47 Dầu nhờn 润滑油 rùnhuá yóu
48 Dầu phanh 制动器油 zhìdòngqìyóu
49 Dầu thô 原油 yuán yóu
50 Dầu trục ống sợi 锭子油 dìng zǐ yóu
51 Dầu xi lanh 汽缸油 qìgāng yóu
52 Êtan (ethane) 乙烷 yǐ wán
53 Êtilamin (ethylamine) 乙胺 yǐ àn
54 Êtylen (ethylene) 乙烯 yǐxī
55 Êtylen oxit (ethylene oxide) 乙烯化氧 yǐxī huà yǎng
56 Fomandehyt (formaldehyde) 甲醛 jiǎquán
57 Glycol 乙二醇 yǐ èr chún
58 Hắc ín, nhựa đường, atfan (asphalt) 沥青 lìqīng
59 Khí cracking 裂化气 lièhuà qì
60 Khí dầu mỏ hóa lỏng 液化石油气 yèhuà shíyóu qì
61 Khí đốt 燃料气 ránliào qì
62 Khí hóa lỏng 液化气 yèhuà qì
63 Metan 甲烷 jiǎwán
64 Metylbenzen, toluen 甲苯 jiǎběn
65 Mỡ khoáng 矿脂 kuàng zhī
66 Muội than, bồ hóng 炭黑 tàn hēi
67 Nhiên liệu máy bay 航空燃油 hángkōng rányóu
68 Parafin (paraffin) 石蜡 shí là
69 Propylen (propylene) 丙烯 bǐngxī
70 Rượu cồn, ancol (alcohol) 乙醇 yǐchún
71 Sáp, parafin
72 Sterol 固醇, 甾醇 gù chún, zāichún
73 Styren (styrene) 苯乙稀 běn yǐ xī
74 Than cốc dầu mỏ 石油焦 shíyóu jiāo
75 Vazơlin (vaseline) 凡士林 fánshìlín
76 Acrylonitrile 丙烯腈 bǐngxī jīng
77 Anđêhit (aldehyde) quán
78 Axêtan đêhit (acetaldehyde), ethanal 乙醛 yǐ quán
79 Axêtilen (acetylene), khí đá 乙炔 yǐquē
80 Axêton (acetone) 丙酮 bǐngtóng
81 Benzene běn
82 Butađien (butadiene) 丁二烯 dīng èr xī
83 Butylene 丁烯 dīng xī

Bạn đã biết tên các loại than, các loại dầu trong tiếng Trung chưa? Hãy vận dụng tiếng trung về dầu mỏ than đá thường xuyên và linh hoạt để có thể ghi nhớ và trau dồi vốn kiến thức của mình nhé!

Xem thêm:

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC