Bài học tiếng Trung ngày hôm nay mình sẽ cung cấp cho các bạn từ vựng tiếng Trung ngành dầu mỏ than đá. Chúng ta hãy cùng nhau học biết đâu trong số chúng ta lại dịch thuật về mảng này

Từ vựng dầu mỏ than đá

Từ vựng dầu mỏ than đá

46 Dầu nhiên liệu nhẹ 轻燃料油 qīng ránliào yóu
47 Dầu nhờn 润滑油 rùnhuá yóu
48 Dầu phanh 制动器油 zhìdòngqìyóu
49 Dầu thô 原油 yuán yóu
50 Dầu trục ống sợi 锭子油 dìng zǐ yóu
51 Dầu xi lanh 汽缸油 qìgāng yóu
52 Êtan (ethane) 乙烷 yǐ wán
53 Êtilamin (ethylamine) 乙胺 yǐ àn
54 Êtylen (ethylene) 乙烯 yǐxī
55 Êtylen oxit (ethylene oxide) 乙烯化氧 yǐxī huà yǎng
56 Fomandehyt (formaldehyde) 甲醛 jiǎquán
57 Glycol 乙二醇 yǐ èr chún
58 Hắc ín, nhựa đường, atfan (asphalt) 沥青 lìqīng
59 Khí cracking 裂化气 lièhuà qì
60 Khí dầu mỏ hóa lỏng 液化石油气 yèhuà shíyóu qì
61 Khí đốt 燃料气 ránliào qì
62 Khí hóa lỏng 液化气 yèhuà qì
63 Metan 甲烷 jiǎwán
64 Metylbenzen, toluen 甲苯 jiǎběn
65 Mỡ khoáng 矿脂 kuàng zhī
66 Muội than, bồ hóng 炭黑 tàn hēi
67 Nhiên liệu máy bay 航空燃油 hángkōng rányóu
68 Parafin (paraffin) 石蜡 shí là
69 Propylen (propylene) 丙烯 bǐngxī
70 Rượu cồn, ancol (alcohol) 乙醇 yǐchún
71 Sáp, parafin
72 Sterol 固醇, 甾醇 gù chún, zāichún
73 Styren (styrene) 苯乙稀 běn yǐ xī
74 Than cốc dầu mỏ 石油焦 shíyóu jiāo
75 Vazơlin (vaseline) 凡士林 fánshìlín
76 Acrylonitrile 丙烯腈 bǐngxī jīng
77 Anđêhit (aldehyde) quán
78 Axêtan đêhit (acetaldehyde), ethanal 乙醛 yǐ quán
79 Axêtilen (acetylene), khí đá 乙炔 yǐquē
80 Axêton (acetone) 丙酮 bǐngtóng
81 Benzene běn
82 Butađien (butadiene) 丁二烯 dīng èr xī
83 Butylene 丁烯 dīng xī
Từ vựng dầu mỏ than đá

Từ vựng dầu mỏ than đá

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY