• Trang chủ
  • Về HSK
  • Từ vựng HSK 3 dịch nghĩa tiếng Việt cho người mới học
1819 lượt xem

Từ vựng HSK 3 dịch nghĩa tiếng Việt cho người mới học

600 từ vựng HSK 3 dịch nghĩa tiếng Việt . Download từ vựng HSK 3 nhanh nhất tại tự học tiếng Trung cùng THANHMAIHSK.

Chứng chỉ tiếng Trung được chia làm 6 cấp bậc từ 1 đến 6. Và để chinh phục những trình độ cao, nếu bạn là người mới học thì không thể bỏ qua việc học cơ bản. Từ vựng là một trong những yếu tố quan trọng để giúp bạn học tiếng Trung và ôn thi HSK. Bài học tiếng Trung tại nhà hôm nay sẽ cùng bạn điểm danh từ vựng HSK 3 dịch nghĩa tiếng Việt để học nhé!

600 từ vựng HSK 3 dịch nghĩa tiếng Việt đầy đủ

Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt
阿姨 āyí
a Ah
ǎi ngắn
ài yêu và quý
爱好 àihào sở thích
安静 ānjìng giữ yên lặng
tám
giữ
爸爸 bàba bố, cha, ba
ba
bái trắng
bǎi trăm
bān lớp học
bān xoay; kéo
bàn một nửa
办法 bànfǎ biện pháp, cách
办公室 bàngōngshì Văn phòng
帮忙 bāngmáng giúp, giúp đỡ
帮助 bāngzhù giúp, giúp đỡ
bāo bao, túi
bǎo no, đầy
报纸 bàozhǐ Báo chí
杯子 bēizi cốc thủy tinh
北方 běifāng Bắc
北京 běijīng Bắc Kinh
bèi bị, được
běn sách
鼻子 bízi mũi
hơn
比较 bǐjiào so sánh
比赛 bǐsài Trận đấu
必须 bìxū Phải
变化 biànhuà thay đổi
表示 biǎoshì bày tỏ
表演 biǎoyǎn biểu diễn
bié khác
别人 biéren Khác
宾馆 bīnguǎn khách sạn
冰箱 bīngxiāng Tủ lạnh
不客气 búkèqi Không có gì
Không
cái chỉ
cài món ăn
菜单 càidān thực đơn
参加 cānjiā tham gia vào
cǎo cỏ
céng lớp
chá trà
chà Sự khác biệt
cháng Dài
唱歌 chànggē Hát
超市 chāoshì Siêu thị
衬衫 chènshān áo sơ mi
成绩 chéngjì thành tích
城市 chéngshì Thành phố
chī ăn
迟到 chídào Muộn
chū đi ra
出现 chūxiàn Xuất hiện
出租车 chūzūchē xe tắc xi
厨房 chúfáng Phòng bếp
除了 chúle ngoại trừ
穿 chuān Mặc
chuán tàu
chūn mùa xuân
词语 cíyǔ thuật ngữ
thứ hai
聪明 cōngming tài giỏi
cóng từ
cuò Sai lầm
打电话 dǎdiànhuà Điện thoại
打篮球 dǎlánqiú Chơi bóng rổ
打扫 dǎsǎo Dọn dẹp
打算 dǎsuàn Kế hoạch
lớn
大家 dàjiā mọi người
dài thắt lưng
担心 dānxīn lo lắng
蛋糕 dàngāo Bánh ngọt
但是 dànshì Tuy nhiên
当然 dāngrán Tất nhiên
dào chạm tới
de
de
de
dēng đèn
děng vân vân
Thấp
弟弟 dìdi Em trai
地方 dìfang địa phương
地铁 dìtiě tàu điện
地图 dìtú Bản đồ
第一 dìyī Đầu tiên
diǎn giờ, điểm
电脑 diànnǎo Máy vi tính
电视 diànshì Tivi
电梯 diàntī Thang máy.
电影 diànyǐng Phim ảnh
电子邮件 diànzǐyóujiàn E-mail

Xem đầy đủ 600 từ HSK 3 : Xem tại đây (link google drive)

Chúc các bạn học tốt nhé! Đừng quên cập nhật những bài học mới nhất tại website nhé!

Xem tiếp: 1200 từ HSK 4

Xem thêm:

THANHMAIHSK là địa chỉ luyện thi HSK uy tín, chất lượng, học phí ưu đãi dành cho tất cả học viên mới đăng ký!

Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn nhé!

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Thẻ tìm kiếm:
    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Email (bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC