Mình đố các bạn biết từ ” A di đà Phật ” mà trong ta vẫn thường nghe ngoài đời và trong phim được nói như thế nào trong tiếng Trung đấy? Có ai biết không? Vậy thì hôm nay hãy cùng mình hoc tieng Trung với chủ đề từ vựng Phật giáo nhé! Khi học được từ này mình cảm thấy tâm hồn thanh tịnh. Bây giờ chúng ta cùng khám phá nhé!

Từ vựng Phật giáo trong tiếng Trung

Từ vựng Phật giáo trong tiếng Trung

1 Phật tổ 佛祖 fó zǔ
2 Bồ tát 菩萨 pú sà
3 nhà ở của người trụ trì 方丈室 fāng zhàng shì
4 điện thờ La hán 罗汉堂 luó hàn táng
5 phòng thiền 禅室 chán shì
6 nhà ở của sư 僧寮 sēng liáo
7 phòng khách 客房 kè fáng
8 phòng công đức 功德堂 gōng dé táng
9 đại điện 大殿 dà diàn
10 bảo tháp 宝塔 bǎo tǎ
11 nhà sư 浮屠 fú tú
12 tháp 7 bậc 七级浮屠 qī jí fú tú
13 đài hoa sen 莲花座 lián huà zuò
14 thí chủ 施主 shī zhǔ
15 cư sĩ 居士 jū shì
16 lễ tạ thần 还原 huán yuàn
17 ăn chay 吃素 chī sù
18 Phật, Bụt 佛陀 fó tuó
19 18 vị La hán 十八罗汉 shí bā luó hàn
20 thần hộ pháp 护法神 hù fǎ shén
21 Thích Ca Mâu Ni Phật 释迦穆尼佛 shì jiā mù ní fó
22 A Di Đà Phật 阿弥陀佛 ē mí tuó fó
23 Phật Dược Sư 药师佛 yàu shī fó
24 Phật Đại Nhật Như Lai 大日如来佛 dà rì rú lái fó
25 Di Lặc Bồ tát 弥勒菩萨 mǐ lè pú sà
26 Ban Thiền lạt ma 达赖喇嘛 dá lài lǎ ma
27 tượng Phật 佛像 fó xiàng
28 tín đồ Phật giáo 佛教徒 fó jiào tú
29 phương trượng 方丈 fāng zhàng
30 pháp sư 法师 fǎ shī
31 cao tăng 高僧 gāo sēng
32 hòa thượng 和尚 hé shàng
33 ni cô 尼姑 ní gū
34 thầy tu đi vãn du bốn phương 游方僧 yóu fāng sēng
35 người khổ hạnh 苦行者 kǔ xíng zhě
36 niệm Phật 念佛 niàn fó
37 đọc kinh 念经 niàn jīng
38 thụ giới 受戒 shòu jiè
39 chắp tay trước ngực 合十 hé shí
40 hóa duyên 化缘 huà yuán
41 tĩnh tọa 打坐 dǎ zuò
42 giảng kinh 讲经 jiǎng jīng
43 tu hành 修行 xiū xíng
Từ vựng Phật giáo trong tiếng Trung

Từ vựng Phật giáo trong tiếng Trung

Mỗi ngày, THANHMAIHSK luôn cố gắng đưa đến cho các bạn thật nhiều kiến thức bổ ích để giúp các bạn học tiếng Trung Quốc tốt hơn. Hi vọng bài viết từ vựng tiếng Trung chủ đề phật giáo đã mang đến cho bạn những tri thức hay.

Tham khảo:

✍Tình yêu , hôn nhân và gia đình

✍Những cấu trúc hay trong tiếng Trung

✍Một số câu tiếng Trung khi tức giận

✍Từ vựng tiếng Trung dùng trong văn phòng , công ty

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY