2239 lượt xem

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành hàn xì

Học tiếng Trung rất đa dạng, để mở rộng vốn từ vựng tiếng Trung, bạn nên tìm hiểu về những từ thuộc chuyên ngành mà mình đang theo đuổi. Hôm nay chúng mình sẽ cùng tự học tiếng Trung với chủ đề hàn xì nhé

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành hàn xì

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành hàn xì

1. 药芯焊丝电弧焊 /yào xīn hànsī diànhú hàn / Hàn hồ quang dây hàn có lõi thép

2. 气体保护焊 /qìtǐ bǎohù hàn / Hàn hồ quang kim loại trong môi trường khí

3. 钨极氩弧焊 /wū jí yàhú hàn/ Hàn hồ quang điện cực tungsten trong môi trường khí

4. 屏蔽金属弧焊 /píngbì jīnshǔ hú hàn/ Hàn hồ quang que hàn có vỏ bọc

5. 埋弧焊 /mái hú hàn / Hàn hồ quang dưới lớp thuốc

6. 焊缝 /hànfèng/ Mối hàn

7. 偏转 /piānzhuǎn/ Độ lệch

8. 焊根 /hàngēn/ Chân mối hàn

9. 角杆 /jiǎogān/ Thép góc

10. 沉痕 /chénhén/ Vết lõm

11. 镀钢 /dùgāng /Thép tấm

12. 电火花 /diàn huǒhuā/ Tia hồ quang

13. 熔渣 /róng zhā/ Xỉ

14. 压焊 /yā hàn/ Hàn áp lực

15. 粗丝 /cūsī/ CO2

Mẫu câu tiếng trung chủ đề hàn xì

装配—焊接顺序:将结构总装后进行焊接,由于结构刚性增加,可以减少焊后变形。
Zhuāngpèi—hànjiē shùnxù: jiāng jiégòu zǒngzhuāng hòu jìnxíng hànjiē, yóuyú jiégòu gāngxìng zēngjiā, kěyǐ jiǎnshǎo hàn hòu biànxíng.
Trình tự lắp ráp-hàn: hàn kết cấu sau khi lắp ráp cuối cùng. Do độ cứng của kết cấu tăng lên, biến dạng sau khi hàn có thể được giảm bớt.

控制焊接残余变形的措施。
Kòngzhì hànjiē cányú biànxíng de cuòshī
Các biện pháp kiểm soát biến dạng dư hàn

尽可能的减少焊缝数量:适当选择板壁的厚度,可减少焊后变形矫正量。
Jǐn kěnéng de jiǎnshǎo hàn fèng shùliàng: shìdàng xuǎnzé bǎnbì de hòudù, kě jiǎnshǎo hàn hòu biànxíng jiǎozhèng liàng.
Giảm số lượng mối hàn càng nhiều càng tốt: lựa chọn độ dày của tấm vách thích hợp có thể giảm số lượng hiệu chỉnh biến dạng sau khi hàn.

设计过程要额外付费就好比焊接钢材不需要蓝图 。
Shèjì guòchéng yào éwài fùfèi jiù hǎobǐ hànjiē gāng cái bù xūyào lántú.
Trả thêm tiền cho quá trình thiết kế giống như hàn thép mà không có bản thiết kế.

在焊接金属时所产生的烟雾中 ,常常包含了少量的锰 。
Zài hànjiē jīnshǔ shí suǒ chǎnshēng de yānwù zhōng, chángcháng bāohánle shǎoliàng de měng.
Một lượng nhỏ mangan thường chứa trong khói sinh ra khi hàn kim loại.

机器人能有效地做那些重复性的劳动 ,如焊接、钻孔和为汽车零部件喷漆 。
Jīqìrén néng yǒuxiào de zuò nàxiē chóngfù xìng de láodòng, rú hànjiē, zuǎn kǒng hé wèi qìchē líng bùjiàn pēnqī.
Robot có thể thực hiện các công việc lặp đi lặp lại một cách hiệu quả như hàn, khoan và sơn các bộ phận ô tô.

Đây là những từ vựng chuyên ngành hàn xì, vậy nên để nhớ tốt nhất thì việc thực hành nhiều là phương pháp tốt nhất.

Xem thêm:

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Thẻ tìm kiếm:

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC