1415 lượt xem

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành hàn xì

Học tiếng Trung rất đa dạng, để mở rộng vốn từ vựng tiếng Trung, bạn nên tìm hiểu về những từ thuộc chuyên ngành mà mình đang theo đuổi. Hôm nay chúng mình sẽ cùng tự học tiếng Trung với chủ đề hàn xì nhé

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành hàn xì

1. 药芯焊丝电弧焊 /Yào xīn hànsī diànhú hàn / Hàn hồ quang dây hàn có lõi thép

2. 气体保护焊 /Qìtǐ bǎohù hàn / Hàn hồ quang kim loại trong môi trường khí

3. 钨极氩弧焊 /Wū jí yà hú hàn/ Hàn hồ quang điện cực tungsten trong môi trường khí

4. 屏蔽金属弧焊 /Píngbì jīnshǔ hú hàn/ Hàn hồ quang que hàn có vỏ bọc

5. 埋弧焊 /Mái hú hàn / Hàn hồ quang dưới lớp thuốc

6. 焊缝 /Hàn fèng/ Mối hàn

7. 偏转 /Piānzhuǎn/ Độ lệch

8. 焊根 /Hàn gēn/ Chân mối hàn

9. 角杆 /Jiǎo gān/ Thép góc

10. 沉痕 /Chén hén/ Vết lõm

11. 镀钢 /Dù gāng /Thép tấm

12. 电火花 /Diàn huǒhuā/ Tia hồ quang

13. 熔渣 /Róng zhā/ Xỉ

14. 压焊 /Yā hàn/ Hàn áp lực

15. 粗丝 /Cū sī/ CO2

Để nhớ từ vựng được lâu các bạn có thể chỉ trực tiếp vào mỗi vật dụng và gọi tên, như vậy sẽ nhớ thật lâu và được thực hành thường xuyên hơn nhé! Nếu bạn có ý định đi xuất khẩu lao động chuyên ngành hàn xì thì nhất định phải học hết bài dạy học tiếng Trung về từ vựng hàn xì này nhé!

Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Thẻ tìm kiếm:

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Email (bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC