1423 lượt xem

Từ vựng tiếng Trung dùng trong văn phòng, công ty

Từ vựng tiếng Trung dùng trong văn phòng, công ty là chủ đề rất cần khi học tiếng Trung công xưởng. Khi làm việc sẽ có rất nhiều những phát sinh, khi đó, bạn sẽ cần đến những từ vựng, mẫu câu để giao tiếp .

Dưới đây, học tiếng Trung tại nhà xin gợi ý với bạn một số từ vựng thường dùng trong văn phòng bằng tiếng Trung nhé!

Từ vựng tiếng Trung dùng trong văn phòng, công ty

Tên các bộ phận trong công ty bằng tiếng Trung

Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa

  部门

你在什么部门?

bùmén

nǐ zài shénme bùmén?

Bộ phận

Bạn ở bộ phận nào?

人力资源部 rénlì zīyuán bù Phòng nhân sự
财务部 cáiwù bù Phòng tài vụ
市场部 shìchǎng bù Phòng tiếp thị
生产部 shēngchǎn bù Phòng sản xuất
采购部  cǎigòu bù Phòng mua hàng
广告部 guǎnggào bù Phòng quảng cáo
工程项目部 gōngchéng xiàngmù bù Phòng kỹ thuật & dự án
客服部 kèfù bù Phòng dịch vụ khách hàng
传媒 chuánméi Truyền thông

Tên chức vụ trong công ty bằng tiếng Trung

董事长 dǒng shì zhǎng Chủ tịch hội đồng quản trị
副董事长 fù dǒng shì zhǎng Phó Chủ tịch
总裁 zǒng cái Chủ tịch
副总裁 fù zǒng cái Phó Chủ tịch
总经理 zǒng jīnglǐ Tổng Giám Đốc
副总经理 fù zǒng jīnglǐ Phó Tổng Giám Đốc
执行长 zhíxíng zhǎng Giám đốc điều hành
经理 jīnglǐ Giám đốc
福理 fù lǐ Phó giám đốc
协理 xiélǐ Phó giám đốc,trợ lí
襄理 xiāng lǐ Trợ lí giám đốc
处长 chù zhǎng Trưởng phòng
副处长 fù chù zhǎng Phó phòng
特别助理 tèbié zhùlǐ Trợ lý đặc biệt
课长 kèzhǎng Giám đốc bộ phận
副课长 fù kè zhǎng Phó phòng
主任 zhǔ rèn Chủ Nhiệm
副主任 fù zhǔrèn Phó chủ nhiệm
助理 zhùlǐ Trợ lí
秘 书 mì shū Thư ký
领班 lǐng bān Trưởng nhóm
副组长 Fù zǔ zhǎng Tổ phó
管理师 guǎnlǐ shī Bộ phận quản lý
组长 zǔ zhǎng Tổ Trưởng
副管理师 fù guǎn lǐshī Phó quản lý
管理员 guǎnlǐ yuán Quản lý
工程师 gōng chéng shī Kỹ sư
专员 zhuān yuán Chuyên gia

Từ vựng các công việc trong công ty bằng tiếng Trung

开会 Kāihuì họp
午休 wǔxiū nghỉ trưa
迟到 chídào đến trễ
上班 shàngbān đi làm
下班 xiàbān tan sở
同事 tóngshì đồng nghiệp
请假 qǐngjià xin nghỉ, nghỉ phép
定期报告书 dìngqí bàogàoshū báo cáo định kỳ
任务 rènwù nhiệm vụ
计划 jìhuà Kế hoạch
总公司 zǒng gōngsī Trụ sở chính
分公司 fēn gōngsī văn phòng chi nhánh
开电脑 Kāi diànnǎo Mở máy tính
写邮件 Xiě yóujiàn Viết văn kiện
查邮件 Chá yóujiàn Tìm văn kiện
发邮件 Fā yóujiàn Gửi văn kiện
打电话 Dǎ diànhuà Gọi điện thoại
接电话 Jiē diànhuà Nghe điện thoại
回电话 Huí diànhuà Gọi lại
发传真 Fā chuánzhēn Gửi fax
复印 Fùyìn Photocopy
复印件 Fùyìn jiàn Bản photo
整理文件 Zhěnglǐ wénjiàn Chỉnh văn kiện
打字 Dǎzì Đánh chữ
吃午饭 Chī wǔfàn Ăn cơm trưa
领工资 Lǐng gōngzī Lĩnh lương
工资条 Gōngzī tiáo Bảng lương
见客户 Jiàn kèhù Gặp khách hàng
谈判 Tánpàn Đàm phán
签约 Qiānyuē Kí kết
加班 Jiābān Tăng ca

Hội thoại tiếng Trung văn phòng

*** Khi gặp sếp

A:小李!你好吗?

Xiǎo lǐ! Nǐ hǎo ma?

Tiểu Lí! Cậu có khỏe không?

B:我很好,谢谢你。真高兴能再次见到你。

Wǒ hěn hǎo, xièxiè nǐ. Zhēn gāoxìng néng zài cì jiàn dào nǐ.

Tôi rất khỏe, cảm ơn ngài. Thật mừng khi được gặp ngài lần nữa.

A:又见到你我也很高兴。你家人好吗?

Yòu jiàn dào nǐ wǒ yě hěn gāoxìng. Nǐ jiārén hǎo ma?

Gặp cậu tôi cũng rất vui. Người nhà đều khỏe chứ?

B:非常好,谢谢,陈总。

Fēicháng hǎo, xièxiè, chén zǒng.

Đều tốt cả, cảm ơn Trần tổng.

*** Hỏi chỗ photo tài liệu

A:打扰一下,陈先生?

Dǎrǎo yīxià, chén xiānshēng?

Làm phiền một chút, Ông Trần?

B:什么事,小李?

Shénme shì, xiǎo lǐ?

Chuyện gì vậy, Tiểu Lí

A:你能告诉我复印机在哪吗?

Nǐ néng gàosu wǒ fùyìnjī zài nǎ ma?

Anh có thể cho tôi biết máy photo ở đâu không?

B:当然。沿楼道一直走。复印室是靠右第二个房间。

Dāngrán. Yán lóudào yīzhí zǒu. Fùyìnshì shì kào yòu dì èr gè fángjiān.

Đương nhiên có thể. Ở tầng này đi thẳng, phòng photo bên phải căn phòng thứ hai.

A:咱们下周开会前先见一面。我有些想法想和你交换一下。

Zánmen xià zhōu kāihuì qián xiān jiàn yīmiàn. Wǒ yǒuxiē xiǎngfǎ xiǎng hé nǐ jiāohuàn yīxià.

Trước buổi họp vào tuần sau, chúng ta gặp mặt nhau một chút. Tôi có vài ý tưởng muốn trao đổi với cậu.

B:没问题。我不太忙。对我来说任何时间都行。

Méi wèntí. Wǒ bù tài máng. Duì wǒ lái shuō rènhé shíjiān dōu xíng.

Không vấn đề. Tôi không bận lắm, bất cứ lúc nào cũng được.

A:那好,咱们就下星期一下午见。三点左右如何?

Nà hǎo, zánmen jiù xià xīngqí yīxiàwǔ jiàn. Sān diǎn zuǒyòu rúhé?

Vậy được, chiều thứ 2 tuần sau chúng ta gặp nhau, khoảng 3h có được không?

B:行,我在本子上记一下。

Xíng, wǒ zài běnzi shàng jì yī xià.

Được, để tôi ghi lại vào sổ.

*** Báo cáo công việc

A:小李,我需要这些数字统计。你算出来了吗?

Xiǎo lǐ, wǒ xūyào zhèxiē shùzì tǒngjì. Nǐ suàn chūlái le ma?

Tiểu Lí, tôi cần bản thống kê số liệu này. Cậu đã tính ra được chưa?

B:快好了,陈总。一小时之内我就把它们准备好。

Kuài hǎo le, chén zǒng. Yī xiǎoshí zhī nèi wǒ jiù bǎ tāmen zhǔnbèi hǎo.

Sắp xong rồi, Trần tổng. Trong một tiếng tôi sẽ chuẩn bị xong xuôi

A:那好,谢谢。

Nà hǎo, xièxiè.

Vậy tốt, cảm ơn.

Bài học: Từ vựng tiếng Trung trong văn phòng hi vọng đã giúp bạn mở rộng từ vựng, thêm các mẫu câu giao tiếp trong công ty. Cùng THANHMAIHSK học thêm nhiều bài học tiếng Trung công xưởng hay , phục vụ công việc nữa nhé!

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Email (bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC