Hẳn là trong chúng ta đều có mong muốn sang tận Trung Quốc để mua tận tay những đôi giày vừa đẹp vừa rẻ phải không nào. Vậy thì 50 từ vựng về giày dép dưới đây sẽ rất hữu ích cho những ai có nguyện vọng trên nhé.

học từ vựng về giày dép

học từ vựng về giày dép

1 ủng Xuē
2 ủng da Pí xuē 皮靴
3 ủng đi ngựa Mǎxuē 马靴
4 ủng ngắn cổ Duǎn tǒng xuē 短统靴
5 ủng cao cổ Cháng tǒng xuē 长统靴
6 ủng đi mưa Yǔxuē 雨靴
7 giày Xiézi 鞋子
8 giày nam Nán xié 男鞋
9 giày nữ Nǚ xié 女鞋
10 giày trẻ em Tóngxié 童鞋
11 giày mềm của trẻ sơ sinh Yīng’ér ruǎn xié 婴儿软鞋
12 giày da Píxié 皮鞋
13 giày da cừu Yáng píxié 羊皮鞋
14 giày da đế cao su đúc Móyā jiāo dǐ píxié 模压胶底皮鞋
15 giày thể thao Yùndòng xié 运动鞋
16 dép quai hậu nữ Lù gēn nǚ xié 露跟女鞋
17 giày cao gót Gāogēnxié 高跟鞋
18 giày đế thấp Dǐ gēn xié 底跟鞋
19 giày vải không dây Wú dài biànxié 无带便鞋
20 giày vải Bùxié 布鞋
21 giày thắt dây Kòu dài xié 扣带鞋
22 guốc gỗ Mùjī 木屐
23 giày đinh Dīngxié 钉鞋
24 Dép Liángxié 凉鞋
25 dép lê Tuōxié 拖鞋
26 dép lê đế bằng Píngdǐ tuōxié 平底拖鞋
27 dép nhựa xốp Pàomò sùliào tuōxié 泡沫塑料拖鞋
28 giày đế kếp Fānbù jiāo dǐ xié 帆布胶底鞋
29 Ngành SX giày,dép Zhì xié yè 制鞋业
30 hiệu giày Xié diàn 鞋店
31 thợ đóng giày Zhì xié gōngrén 制鞋工人
32 thợ sửa giày Bǔ xiéjiàng 补鞋匠
33 hộp đựng giày Xié hé 鞋合
34 Kiểu giày Xié yàng 鞋样
35 số đo giày Xié de chǐmǎ 鞋的尺码
36 mặt giày Xié miàn 鞋面
37 thành giày, má giày Xiébāng 鞋帮
38 phần trong giày Xié lǐ 鞋里
39 gót giày Xié gēn 鞋跟
40 gót giày nhiều lớp Dié céng xié gēn 叠层鞋跟
41 gót cao nhọn Xì gāo gēn 细高跟
42 đế giày Xiédǐ 鞋底
43 lưỡi giày Xié shě 鞋舍
44 mũi giày Xié jiān 鞋尖
45 mõm giày Xié kǒu 鞋口
46 xi đánh giày Xiéyóu 鞋油
47 dây giày Xié dài 鞋带
48 lỗ xâu dây giày Xié kòu 鞋扣
49 đót giày Xié bá 鞋拔
50 miếng lót trong giày Xié nèi chèn diàn 鞋内衬垫
50 từ vựng về giày dép trong tiếng trung

50 từ vựng về giày dép trong tiếng trung

 Tự học tiếng Trung .vn

Xem thêm các bài viết hay khác:

>>> Từng vựng các loại bệnh trong tiếng Trung.

>>> 7 Bước học giỏi tiếng Trung

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY