715 lượt xem

Từ vựng tiếng Trung về bóng đá

Bạn đang học tiếng Trung, có niềm đam mê cháy bỏng với bộ môn “thể thao vua” nhưng vẫn chưa biết nhiều từ vựng tiếng Trung về chủ đề này. Cùng học tiếng Trung tại nhà miễn phí tìm hiểu từ vựng tiếng Trung về bóng đá nhé!

hoc-tu-vung-tieng-trung-chuyen-de-ve-bong-da-p2

Tên các đội bóng nổi tiếng bằng tiếng Trung

STT

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên Âm

1

Barca 

巴萨

Bāsà 

2

Liverpool 

利物浦

Lìwùpǔ 

3

Arsenal 

阿森纳

Āsēnnà 

4

Manchester United 

曼联

Mànlián 

5

Manchester City

曼城

Mànchéng 

6

Juventus

尤文图斯

Yóu wén túsī 

7

Chelsea

彻西

Chèxī 

8

Real Madrid 

皇家马德里

Huángjiā Mǎdélǐ 

Từ vựng tiếng Trung về bóng đá

STT

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên Âm

1

Bóng đá

足球

zúqiú 

2

Sân bóng đá

足球场

zúqiúchǎng 

3

Đường biên

边线

biānxiàn 

4

Trung tuyến

中线

zhōngxiàn 

5

Cầu môn 

球门

qiúmén 

6

Lưới cầu môn 

球门网

qiúmén wǎng 

7

Cột cầu môn

球门柱

qiúmén zhù 

8

Vạch khung thành

端线

duānxiàn 

9

Điểm phạt bóng

罚球点

fáqiú diǎn 

10

Khu phạt bóng

罚球区

fáqiú qū 

11

Phạt 11 mét

罚点球

fá diǎn qiú 

12

Phạt trực tiếp

罚任意球

fá rènyìqiú 

13

Cờ góc sân

角旗

jiǎoqí 

14

Khu đá phạt góc

角球区

jiǎoqiú qū 

15

Bóng đá phạt góc

角球

jiǎoqiú 

16

Khai cuộc

开球

kāiqiú 

17

Chuyền dài

长传

chángchuán 

18

Chuyền bóng

传球

chuánqiú 

19

Chuyền ngắn

短传

duǎnqiú 

20

Chuyền bóng bằng má trong

脚内侧传球

jiǎonèicè chuánqiú 

21

Chuyền bóng bằng má ngoài

脚外侧传球

jiǎowàicè chuánqiú 

22

Đánh đầu

头顶传球

tóudǐng chuánqiú 

23

Đá bóng đi

踢球

tī qiú 

24

Dừng bóng

停球

tíng qiú 

25

Dùng tay chạm bóng

手球

shǒuqiú 

26

Đấu loại

预赛

yùsài 

27

Đón bóng

接球

jiē qiú 

28

Cắt bóng

截球

jié qiú 

29

Bóng trong cầu môn

球门球

qiúmén qiú 

30

Dắt bóng, chuyền bóng

带球,盘球

dàiqiú, pánqiú 

31

Móc bóng

勾球

gōu qiú 

32

Chuyền bóng trên không

空中传球

kōngzhōng chuánqiú 

33

Tranh bóng

争球

zhēngqiú 

34

Móc bóng trong

内勾球

nèi gōu qiú 

35

Móc bóng ngoài

外勾球

wài gōu qiú 

36

Bóng ngoài biên

界外球

jièwài qiú 

37

Bóng xuôi gió

顺风球

shùnfēng qiú 

38

Bóng ngược gió

逆风球

nìfēng qiú 

39

Bóng chết

死球

sǐqiú 

40

Chặn cản

阻截

zǔjié 

41

Xoạc bóng

卧地铲球

wòdì chǎnqiú 

42

Vừa chạy vừa chuyền bóng

随停随带球

suí tíng suí dài qiú 

43

Sút vào gôn

射门

shèmén 

44

Động tác giả

假动作

jiǎ dòngzuò 

45

Đá vào cẳng chân

踢腿

tī tuǐ 

46

Hỗn chiến

混战

hùnzhàn 

47

Việt vị

越位

yuèwèi 

48

Va chạm

撞人

zhuàngrén 

49

Dùng vai hích

肩膀撞人

héfǎ zhuàngrén 

50

Đeo bám

盯人

dīngrén 

51

Né tránh

躲闪

duǒshǎn 

52

Động tác nguy hiểm

危险动作

wéixiǎn dòngzuò 

53

Động tác thô bạo

粗鲁动作

cūlǔ dòngzuò 

54

Nhắc nhở

警告

jǐnggào 

55

Đội chuyên nghiệp

职业队

zhíyè duì 

56

Đội nghiêp dư

业余队

yèyú duì 

57

Cầu thủ

足球队员

zúqiú duìyuán 

58

Cầu thủ ra sân thi đấu

出场队员

chūchǎng duìyuán 

59

Cầu thủ dự bị

替补队员

tìbǔ duìyuán 

60

Đồng đội

队友

duìyǒu 

61

Cánh tả (bên trái)

左翼

zuǒyì 

62

Cánh hữu (bên phải)

右翼

yòuyì 

63

Tiền đạo trái

左前锋

zuǒ qiánfēng 

64

Tiền đạo phải

右前锋

yòu qiánfēng 

65

Tiền đạo giữa

中锋

zhōngfēng 

66

Tiền đạo giữa trái

左内锋

zuǒ nèi fēng 

67

Tiền đạo giữa phải

右内锋

yòu nèi fēng 

68

Tiền đạo bên trái

左边锋

zuǒbiānfēng 

69

Tiền đạo bên phải

右边锋

yòubiānfēng 

70

Tiền vệ 

前卫

qiánwèi 

71

Tiền vệ trái

左前卫

zuǒqiánwèi

72

Tiền vệ phải

右前卫

yòuqiánwèi 

73

Trung vệ

中卫

zhōngwèi 

74

Hậu vệ

后卫

hòuwèi 

75

Thủ môn

守门员

shǒuményuán 

76

Huấn luyện viên

教练

jiàoliàn 

77

Trọng tài

裁判

cáipàn 

78

Hiệp 1

上班时

shàngbànshí 

79

Hiệp 2

下半时

xiàbànshí 

80

Trọng tài biên

巡边员

xúnbiānyuán 

81

Trọng tài bàn

计分员

jìfēnyuán 

82

Đội trưởng

队长

duìzhǎng 

83

Bán kết

半决赛

bàn juésài 

84

Chung kết

决赛

juésài 

Mẫu câu giao tiếp thông dụng tiếng Trung về bóng đá

足球比赛将在什么时候举行?/Zúqiú  bǐsài jiàng zài shénme shíhòu jǔxíng?/

Khi nào thì trận bóng đá bắt đầu?

河内队对胡志明队,这次不需要票免费入场。/Hénèi duì duì  Húzhìmíng duì, zhè cì bù xūyào piào miǎnfèi rù chǎng./

Đội Hà Nội đấu với đội Hồ Chí Minh, lần đấu này không cần vé, vào cửa miễn phí.

知道那里有卖决赛门票的?/Zhīdào nàli yǒu mài juésài ménpiào de?/

Bạn có biết ở đâu bán vé xem trận chung kết không?

你可以告诉我关于比赛的情况吗?/Nǐ kěyǐ gàosù wǒ guānyú bǐsài de qíngkuàng ma?/

Bạn có thể nói cho tôi biết diễn biến trận đấu không?

这场足球赛太精彩了。/Zhè chǎng zúqiú sài tài jīngcǎile./

Trận bóng đá này thật tuyệt vời.

请问这是订票电话吗?/Qǐngwèn zhè shì dìng piào diànhuà ma?/

Cho hỏi, đây có phải số điện thoại đặt vé không?

Hội thoại tiếng Trung chủ đề bóng đá

A: 昨天,河内队对胡志明队,这场足球赛太精彩了。你看了没有?/Zuótiān, Hénèi duì duì Húzhìmíng duì, zhè chǎng zúqiú sài tài jīngcǎile. Nǐ kànle méiyǒu?/

Hôm qua, đội Hà Nội đấu với đội Hồ Chí Minh, trận bóng đá này rất hay. Bạn có xem không đấy?

B:可惜我昨晚忙着工作,没时间看球。你可以告诉我关于比赛的情况吗?如何精彩呢?/Kěxī wǒ zuówǎn mángzhe gōngzuò, méi shíjiān kàn qiú. Nǐ kěyǐ gàosù wǒ guānyú bǐsài de qíngkuàng ma? Rúhé jīngcǎi ne?/

Đáng tiếc là tối qua mình bận làm việc, không có thời gian xem bóng. Bạn có thể nói cho mình biết diễn biến trận đấu không? Hay như thế nào đó?

A:其中有一个球员,恢复他过去快动作的水备,踢罚球六次命中五次。/Qízhōng yǒu yīgè qiúyuán, huīfù tā guòqù kuài dòngzuò de shuǐzhǔn. Tī fáqiú liù cì mìngzhòng wǔ cì./

Có một cầu thủ đã lấy lại được phong độ trước kia. Đá 6 lần thì trúng 5 lần.

B:太厉害了。/Tài lìhàile./

Lợi hại quá.

A:另外,明晚是最后一场比赛,河内队挑战海防队。/Lìngwài, míngwǎn shì zuìhòu yī chǎng bǐsài, Hénèi duì tiǎozhàn Hǎifáng duì./

Hơn nữa, tối mai còn trận cuối, đội Hà Nội đấu với đội Hải Phòng.

B:那将会是一场激烈的比赛。我一定会看的。/Nà jiāng huì shì yī chǎng jīliè de bǐsài. Wǒ yídìng huì kàn de./

Đó sẽ là một trận đấu nảy lửa cho mà xem. Mình nhất định sẽ xem trận đấu này.

A:是啊,球票都已经售完了。那明晚我来你家,然后一块儿看球。你看行不?/Shì ā, qiú piào dòu yǐjīng shòu wán. Nà míngwǎn wǒ lái nǐ jiā, ránhòu yíkuài er kàn qiú. Nǐ kàn xíng bù?/

Đúng vậy,vé xem đã bán hết cả rồi. Vậy tối mai mình đến nhà bạn, sau đó cả hai cùng nhau xem bóng nhé. Bạn xem được không?

B:行啊。/Xíng ā./

Được chứ.

Xem thêm:

Cập nhật và bổ sung vào từ vựng tiếng Trung giản thể của mình ngay nhé! Học từ vựng theo chủ đề như Thanhmaihsk chia sẻ sẽ giúp bạn dễ nhớ. Ứng dụng ngay vào các mẫu câu hay hội thoại để thực hành nhé!

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Email (bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC