Ở bài từ vựng tiếng Trung chủ đề về bóng đá lần trước các bạn đã thuộc hết tên các đội bóng chưa nhỉ? Ai có thể nói cho mình biết Real trong tiếng trung đọc thế nào không? Hôm nay mình gửi đến các bạn phần 2 từ vựng tiếng Trung chủ đề bóng đá để mọi người học luôn 1 thể nhé!

Học từ vựng tiếng Trung chuyên đề về bóng đá ( p2 )

Học từ vựng tiếng Trung chuyên đề về bóng đá ( p2 )

1 vòng chung kết 决赛 Juésài
2 vòng bán kết 半决赛 Bànjuésài
3 vòng tứ kết 四分之一决赛 Sìfēnzhīyī juésài
4 vòng loại trực tiếp 淘汰赛 Táotàisài
5 vòng sơ loại 预赛 Yùsài
6 vòng đá luân lưu 循环赛 Xúnhuánsài
7 vòng tròn giữa sân 中圈 Zhōngquān
8 trung vệ 中卫 Zhōngwèi
9 trung tuyến 中线 Zhōngxiàn
10 việt vị 越位 Yuèwèi
11 va chạm 撞人 Zhuàngrén
12 vệ công 进攻中场 前腰 Jìngōng zhōngchǎng, qiányāo  tiền
13 tiền đạo trung tâm, trung phong 中锋 Zhōngfēng
14 thời gian bù giờ 伤停补时 Shāngtíng bǔshí
15 sút vào gôn 射门 Shèmén
16 sân bóng đá 足球场 Zúqiúchǎng
17 quả ném biên 界外球 Jièwàiqiú
18 phạm lỗi 犯规 Fànguī
19 phạt 11m 罚点球 Fá diǎnqiú
20 phạt (đá) tại chỗ 罚任意球 Fá rènyìqiú
21 quả đánh đầu 头球 Tóuqiú 
22 quả đá phạt góc 角球 Jiǎoqiú
23 quả đá phản lưới nhà 乌龙球 Wūlóngqiú
24 né tránh 躲闪 Duǒshǎn
25 ném biên 掷界外球 Zhì jièwàiqiú
26 nhắc nhở, cảnh cáo 警告 Jǐnggào
27 nghỉ giải lao giữa hai hiệp 中场休息 Zhōngchǎng xiūxí
28 ông bầu, người quản lý đội bóng 领队 Lǐngduì
29 nhảy lên đánh đầu 跳起顶球 Tiàoqǐ dǐngqiú
30 quả phát bóng (từ khung thành) 球门球 Qiúménqiú
31 hiệp 2 下半时 Xiàbànshí
32 hiệp 1 上半时 Shàngbànshí
33 hiệp phụ 加时赛 Jiāshísài
34 hậu vệ trung tâm, trung vệ 中后卫 Zhōnghòuwèi
35 giao bóng, phát bóng 开球 Kāiqiú
36 điểm đá phạt 11m, chấm phạt đền 罚球点 Fáqiúdiǎn
37 đệm bảo vệ đầu gối 护膝 Hùxī
38 lưới cầu môn 球门网 Qiúménwǎng
39 khu đá phạt góc 角球区 Jiǎoqiúqū
40 chuyền bóng 传球 Chuánqiú
41 đeo bám, kèm người 盯人 Dīngrén
Học từ vựng tiếng Trung chuyên đề về bóng đá ( p2 )

Học từ vựng tiếng Trung chuyên đề về bóng đá ( p2 )

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY