Ở mãi dưới Trái đất học tiếng Trung có phần hơi nhàm các bạn nhỉ. Nếu thế thì hôm nay mình sẽ đưa các bạn lên vũ trụ bằng tàu con thoi để hoc tieng Trung nhé! lên đó để thăm người các bạn người ngoài hành tinh có khoẻ không? và cùng để chúng ta du lịch hố đen 1 chuyến xem nó đen và sâu đến cỡ nào nhé! Các bạn đã sẵn sàng chưa vậy nhỉ? Chúng ta khởi hành lên vũ trụ nào.

Từ vựng tiếng Trung về vũ trụ

Từ vựng tiếng Trung về vũ trụ

1 sao,ngôi sao xīng
2 mặt trời 太阳 tàiyáng
3 hệ hành tinh 星系 xīng xì
4 mặt trăng 月亮 yuèliang
5 sao băng 流星 liúxīng
6 miệng núi lửa 火山口 huǒshān kǒu
7 trái đất 地球 dìqiú
8 hành tinh 行星 xíngxīng
9 trạm quan sát 观测所 guāncè suǒ
10 kính viễn vọng 望远镜 wàngyuǎnjìng
11 nhà du hành vũ trụ 宇航员 yǔháng yuán
12 tàu con thoi14 航天飞机 hángtiānfēijī
13 hỏa tiễn 火箭 huǒjiàn
14 người ngoài hành tinh 外星人 wàixīngrén
15 đĩa bay 飞碟 fēidié
16 người máy,robot 机器人 jīqìrén
17 tàu vũ trụ 太空船 tàikōng chuán
18 trạm không gian 空间站 kōngjiān zhàn
19 ánh sáng guāng
20 hệ mặt trời 太阳系 tàiyángxì
21 ngân hà 银河 yínhé
22 quỹ đạo 软道 ruǎn dào
23 lỗ đen vũ trụ 黑洞 hēi dòng
24 tia bức xạ 辐射 fúshè
25 gamma28X 伽玛射线 gā mǎ shèxiàntia
26 thiên thực (nhật thực,nguyệt thực) 天蚀 tiān shí
Từ vựng tiếng Trung về vũ trụ

Từ vựng tiếng Trung về vũ trụ

Cò gì to tát lắm đâu các bạn nhỉ , có vài cái đĩa bay với cái hố bé xíu thì chúng mình cũng đã dạo chơi hết mấy vòng rồi. Đi 1 ngày đàng sằng đi sàng lại mới thấy vũ trụ của chúng ta đẹp nhất. Ở kia không vui tí nào , về lại đây cho an toàn. Hẹn các bạn lần sau lên thăm nữ thần mặt trời nhé!

Từ vựng tiếng Trung về vũ trụ

Từ vựng tiếng Trung về vũ trụ

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY