Các bạn đã tự sắm cho mình được những câu nhắc nhở , thông báo hay cảnh cáo ở những nơi công cộng chưa nhỉ? Đại khái như : Không phận sự miễn vào , chú ý! nguy hiểm chết người …. Nếu 1 mai lỡ bị lạc bên Trung Quốc mà không am hiểm 1 số câu cảnh báo , thông báo, nhắc nhở thì bạn rất dễ lạc vào những nơi nguy hiểm đấy. Vì thế mình đã sưu tầm 1 số câu tiếng Trung mang nghĩa thông báo thường gặp ở những nơi công cộng để gửi đến các bạn. Hãy học thuộc làu làu nó nhé, cái này sẽ giúp bạn tránh những nơi nguy hiểm rình rập ngoài kia đấy.

Học 1 số câu nhắc nhở , thông báo , cảnh cáo trong tiếng Trung

Học 1 số câu nhắc nhở , thông báo , cảnh cáo trong tiếng Trung

1. 请安静!Qǐng ānjìng! Xin giữ yên lặng!
2.禁止拍照!Jìnzhǐ pāizhào! Cấm chụp ảnh!
3.禁止烟火!Jìnzhǐ yānhuǒ! Cấm lửa!
4.禁止停车!Jìnzhǐ tíngchē! Cấm đỗ xe!
5.禁止游泳!Jìnzhǐ yóuyǒng! Cấm bơi!
6.禁止吸烟!Jìnzhǐ xīyān! Cấm hút thuốc!
7.不要践踏草坪!Bùyào jiàntà cǎopíng! Không được giẫm lên cửa!
8.雪崩危险!Xuěbēng wéixiǎn! Tuyết lở nguy hiểm!
9.火灾危险!Huǒzāi wéixiǎn! Hỏa hoạn nguy hiểm!
10.闲人免进!Xiánrén miǎn jìn! Không phận sự miễn vào!
11.没有入口!Méiyǒu rùkǒu! Không vào!
12.免费入场。Miǎnfèi rù chǎng. Vào cửa miễn phí.
13.小心楼梯!Xiǎoxīn lóutī! Cẩn thận cầu thang!
14.注意!小心!Zhùyì! Xiǎoxīn! Chú ý! Cẩn thận!
15.注意!危险!Zhùyì! Wéixiǎn! Chú ý! Nguy hiểm!

40 câu nhắc nhở , thông báo , cảnh báo nguy hiểm trong tiếng Trung

40 câu nhắc nhở , thông báo , cảnh báo nguy hiểm trong tiếng Trung

16.请不要浪费水源!Qǐng bùyào làngfèi shuǐyuán! Xin đừng lãng phí nước!
17.请随手关门!Qǐng suíshǒu guānmén! Xin hãy đóng cửa!
18.没有空位。Méiyǒu kòngwèi. Không có chỗ trống.
19.休息!Xiūxí! Giải lao!
20.关闭从7月7号到7月15号Guānbì cóng 7 yuè 7 hào dào 7 yuè 15 hào:Đóng cửa từ ngày 7/7 đến ngày 15/7.
21.营业。营业时间为早上10点到晚上7点yíngyè. Yíngyè shíjiān wèi zǎoshang 10 diǎn dào wǎnshàng 7 diǎn. Mở cửa. Thời gian mở cửa từ 10 giờ sáng đến 7 giờ tối.
22.入口 rù kǒu: Lối vào
23.出口 chū kǒu: Lối ra
24.免费 miǎn fèi: miễn phí
25.有人 yǒu rén: có người
26.私人专用 sī rén zhuānyòng: chuyên dùng cá nhân
27.售楼 shòu lóu: bán căn hộ
28.出租 chū zū: cho thuê
29.减价 jiǎn jià: giảm giá
30.特价优惠 tè jià yōu huì: ưu đãi đặc biệt

40 câu nhắc nhở , thông báo , cảnh báo nguy hiểm trong tiếng Trung

40 câu nhắc nhở , thông báo , cảnh báo nguy hiểm trong tiếng Trung

31.打折 dǎ zhé: hạ giá (trừ phần tram vào giá cũ)
32.推 tuī: đẩy
33.拉 lā: kéo
34.紧急出口 jǐn jí chū kǒu: cửa thoát hiểm
35.自助 zì zhù: tự động
36.收银台 shōu yín tái: quầy thu ngân
37.关闭 guān bì: đóng cửa
38.故障中 gù zhàng zhōng: hỏng
39.客满 kè mǎn: hết chỗ
40.洗手间/厕所 xǐ shǒu jiān/ cè suǒ: nhà vệ sinh

40 câu nhắc nhở , thông báo , cảnh báo nguy hiểm trong tiếng Trung

40 câu nhắc nhở , thông báo , cảnh báo nguy hiểm trong tiếng Trung

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY