570 lượt xem

300 họ người Trung Quốc có phiên âm ra tiếng Việt

Người Trung Quốc theo chế độ phụ hệ nên họ con sẽ mang họ của người cha.

Suốt chiều dài lịch sử, người ta thống kê được xấp xỉ 12.000 họ đã được ghi nhận. Tuy nhiên khoảng 3.100 được sử dụng tới nay, tương đương với tỉ lệ 75% số họ đã biến mất.

Con số 3.100 cũng khá nhiều. Hôm nay mình sẽ giới thiệu với các bạn khoảng 300 họ người Trung Quốc thường gặp và phổ biến nhất nhé!

Vừa biết thêm kiến thức vừa học thêm nhiều từ vựng tiếng Trung mới hay nha!

Danh sách 300 họ người Trung Quốc có phiên âm ra tiếng Việt

AN – 安 an
ANH – 英 yīng
Á – 亚 Yà
ÁNH – 映 Yìng
ẢNH – 影 Yǐng
ÂN – 恩 Ēn
ẤN- 印 Yìn
ẨN – 隐 Yǐn
BA – 波 Bō
BÁ – 伯 Bó
BÁCH – 百 Bǎi
BẠCH – 白 Bái
BẢO – 宝 Bǎo
BẮC – 北 Běi
BẰNG – 冯 Féng
BÉ – 閉 Bì
BÍCH – 碧 Bì
BIÊN – 边 Biān
BÌNH – 平 Píng
BÍNH – 柄 Bǐng
BỐI – 贝 Bèi
BÙI – 裴 Péi
CAO – 高 Gāo
CẢNH – 景 Jǐng
CHÁNH – 正 Zhèng
CHẤN – 震 Zhèn
CH U – 朱 Zhū
CHI – 芝 Zhī
CHÍ – 志 Zhì
CHIẾN – 战 Zhàn
CHIỂU – 沼 Zhǎo
CHINH – 征 Zhēng
CHÍNH – 正 Zhèng
CHỈNH – 整 Zhěng
CHUẨN – 准 Zhǔn
CHUNG – 终 Zhōng
CHÚNG – 众 Zhòng
CÔNG – 公 Gōng
CUNG – 工 Gōng
CƯỜNG – 强 Qiáng
CỬU – 九 Jiǔ
DANH – 名 Míng
DẠ – 夜 Yè
DIỄM – 艳 Yàn
DIỆP – 叶 Yè
DIỆU – 妙 Miào
DOANH – 嬴 Yíng
DOÃN – 尹 Yǐn
DỤC – 育 Yù
DUNG – 蓉 Róng
DŨNG – 勇 Yǒng
DUY – 维 Wéi
DUYÊN – 缘 Yuán
DỰ – 吁 Xū
DƯƠNG – 羊 Yáng
DƯƠNG – 杨 Yáng
DƯỠNG – 养 Yǎng
ĐẠI – 大 Dà
ĐÀO – 桃 Táo
ĐAN – 丹 Dān
ĐAM – 担 Dān
ĐÀM – 谈 Tán
ĐẢM – 担 Dān
ĐẠM – 淡 Dàn
ĐẠT – 达
ĐẮC – 得 De
ĐĂNG – 登 Dēng
ĐĂNG – 灯 Dēng
ĐẶNG – 邓 Dèng
ĐÍCH – 嫡 Dí
ĐỊCH – 狄 Dí
ĐINH – 丁 Dīng
ĐÌNH – 庭 Tíng
ĐỊNH – 定 Dìng
ĐIỀM – 恬 Tián
ĐIỂM – 点 Diǎn
ĐIỀN – 田 Tián
ĐIỆN – 电 Diàn
ĐIỆP – 蝶 Dié
ĐOAN – 端 Duān
ĐÔ – 都 Dōu
ĐỖ – 杜 Dù
ĐÔN – 惇 Dūn
ĐỒNG – 仝 Tóng
ĐỨC – – 德 Dé
GẤM – 錦 Jǐn
GIA – 嘉 Jiā
GIANG – 江 Jiāng
GIAO – 交 Jiāo
GIÁP – 甲 Jiǎ
QUAN – 关 Guān
HÀ – 何 Hé
HẠ – 夏 Xià
HẢI – 海 Hǎi
HÀN – 韩 Hán
HẠNH – 行 Xíng
HÀO – 豪 Háo
HẢO – 好 Hǎo
HẠO – 昊 Hào
HẰNG – 姮
HÂN – 欣 Xīn
HẬU – 后 hòu
HIÊN – 萱 Xuān
HIỀN – 贤 Xián
HIỆN – 现 Xiàn
HIỂN – 显 Xiǎn
HIỆP – 侠 Xiá
HIẾU – 孝 Xiào
HINH – 馨 Xīn
HOA – 花 Huā
HÒA – 和
HÓA – 化
HỎA – 火 Huǒ
HỌC – 学 Xué
HOẠCH – 获 Huò
HOÀI – 怀 Huái
HOAN – 欢 Huan
HOÁN – 奂 Huàn
HOẠN – 宦 Huàn
HOÀN – 环 Huán
HOÀNG – 黄 Huáng
HỒ – 胡 Hú
HỒNG – 红 Hóng
HỢP – 合 Hé
HỢI – 亥 Hài
HU N – 勋 Xūn
HUẤN – 训 Xun
HÙNG – 雄 Xióng
HUY – 辉 Huī
HUYỀN – 玄 Xuán
HUỲNH – 黄 Huáng
HUYNH – 兄 Xiōng
HỨA – 許 (许) Xǔ
HƯNG – 兴 Xìng
HƯƠNG – 香 Xiāng
HỮU – 友 You
KIM – 金 Jīn
KIỀU – 翘 Qiào
KIỆT – 杰 Jié
KHA – 轲 Kē
KHANG – 康 Kāng
KHẢI – 啓 (启) Qǐ
KHẢI – 凯 Kǎi
KHÁNH – 庆 Qìng
KHOA – 科 Kē
KHÔI – 魁 Kuì
KHUẤT – 屈 Qū
KHUÊ – 圭 Guī
KỲ – 淇 Qí
LÃ – 吕 Lǚ
LẠI – 赖 Lài
LAN – 兰 Lán
LÀNH – 令 Lìng
LÃNH – 领 Lǐng
LÂM – 林 Lín
LEN – 縺 Lián
LÊ – 黎 Lí
LỄ – 礼 Lǐ
LI – 犛 Máo
LINH – 泠 Líng
LIÊN – 莲 Lián
LONG – 龙 Lóng
LU N – 伦 Lún
LỤC – 陸 Lù
LƯƠNG – 良 Liáng
LY – 璃 Lí
LÝ – 李 Li
MÃ – 马 Mǎ
MAI – 梅 Méi
MẠNH – 孟 Mèng
MỊCH – 幂 Mi
MINH – 明 Míng
MỔ – 剖 Pōu
MY – 嵋 Méi
MỸ – MĨ – 美 Měi
NAM – 南 Nán
NHẬT – 日 Rì
NH N – 人 Rén
NHI – 儿 Er
NHIÊN – 然 Rán
NHƯ – 如 Rú
NINH – 娥 É
NG N – 银 Yín
NGỌC – 玉 Yù
NGÔ – 吴 Wú
NGỘ – 悟 Wù
NGUYÊN – 原 Yuán
NGUYỄN – 阮 Ruǎn
NỮ – 女 Nǚ
PHAN – 藩 Fān
PHẠM – 范 Fàn
PHI -菲 Fēi
PHÍ – 费 Fèi
PHONG – 峰 Fēng
PHONG – 风 Fēng
PHÚ – 富 Fù
PHÙ – 扶 Fú
PHƯƠNG – 芳 Fāng
PHÙNG – 冯 Féng
PHỤNG – 凤 Fèng
PHƯỢNG – 凤 Fèng
QUANG – 光 Guāng
QUÁCH – 郭 Guō
QU N – 军 Jūn
QUỐC – 国 Guó
QUYÊN – 娟 Juān
QUỲNH – 琼 Qióng
SANG 瀧 shuāng
SƠM – 森 Sēn
SẨM – 審 Shěn
SONG – 双 Shuāng
SƠN – 山 Shān
TẠ – 谢 Xiè
TÀI – 才 Cái
TÀO – 曹 Cáo
TÂN – 新 Xīn
TẤN – 晋 Jìn
TĂNG 曾 Céng
THÁI – 泰 Zhōu
THANH – 青 Qīng
THÀNH – 城 Chéng
THÀNH – 成 Chéng
THÀNH – 诚 Chéng
THẠNH – 盛 Shèng
THAO – 洮 Táo
THẢO – 草 Cǎo
THẮNG – 胜 Shèng
THẾ – 世 Shì
THI – 诗 Shī
THỊ – 氏 Shì
THIÊM – 添 Tiān
THỊNH – 盛 Shèng
THIÊN – 天 Tiān
THIỆN – 善 Shàn
THIỆU – 绍 Shào
THOA – 釵 Chāi
THOẠI – 话 Huà
THỔ – 土 Tǔ
THUẬN – 顺 Shùn
THỦY – 水 Shuǐ
THÚY – 翠 Cuì
THÙY – 垂 Chuí
THÙY – 署 Shǔ
THỤY – 瑞 Ruì
THU – 秋 Qiū
THƯ – 书 Shū
THƯƠNG – 鸧
THƯƠNG – 怆 Chuàng
TIÊN – 仙 Xian
TIẾN – 进 Jìn
TÍN – 信 Xìn
TỊNH – 净 Jìng
TOÀN – 全 Quán
TÔ – 苏 Sū
TÚ – 宿 Sù
TÙNG – 松 Sōng
TU N – 荀 Xún
TUẤN – 俊 Jùn
TUYẾT – 雪 Xuě
TƯỜNG – 祥 Xiáng
TƯ – 胥 Xū
TRANG – 妝 Zhuāng
TRÂM – 簪 Zān
TRẦM – 沉 Chén
TRẦN – 陈 Chén
TRÍ – 智 Zhì
TRINH – 貞 贞 Zhēn
TRỊNH – 郑 Zhèng
TRIỂN – 展 Zhǎn
TRUNG – 忠 Zhōng
TRƯƠNG – 张 Zhāng
TUYỀN – 璿 Xuán
UYÊN – 鸳 Yuān
UYỂN – 苑 Yuàn
VĂN – 文 Wén
VÂN – 芸 Yún
VẤN – 问 Wèn
VĨ – 伟 Wěi
VINH – 荣 Róng
VĨNH – 永 Yǒng
VIẾT – 曰 Yuē
VIỆT – 越 Yuè
VÕ – 武 Wǔ
VŨ – 武 Wǔ
VŨ – 羽 Wǔ
VƯƠNG – 王 Wáng
VƯỢNG – 旺 Wàng
VI – 韦 Wéi
VY – 韦 Wéi
Ý – 意 Yì
YẾN – 燕 Yàn
XÂM – 浸 Jìn
XUÂN – 春 Chūn

Các bạn có bạn bè người Trung Quốc thuộc họ nào?

Bạn đã biết cách dịch 290 họ và tên sang tiếng Trung Quốc chưa?

Cùng chia sẻ họ tên tiếng Trung của bạn dưới comment nhé!

Nếu bạn muốn học tiếng Trung bài bản, hiệu quả trong thời gian ngắn, đăng ký ngay khóa học tiếng Trung – học cùng giảng viên đại học và bộ giáo trình tiếng Trung Msutong của Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK nhé!

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Thẻ tìm kiếm:
    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Email (bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC