723 lượt xem

Tên 50 tiểu bang Hoa Kỳ bằng tiếng Trung

Bài học từ vựng tiếng Trung hôm nay sẽ tìm hiểu về tên tiểu bang hoa kỳ bằng tiếng Trung.

Hiện Mỹ có 50 tiểu bang. Chúng mình sẽ học cách gọi tên các tiểu bang bằng tiếng Trung. Và tìm hiểu thêm về cách gọi, tên viết tắt nữa nhé!

Tên 50 tiểu bang Hoa Kỳ bằng tiếng Trung

ten-50-tieu-bang-hoa-ky-bang-tieng-trung

Tên tiểu bang Chữ Hán Pinyin
Alabama 阿拉巴马 Ā lā bā mǎ
Alaska 阿拉斯加 Ā lā sī jiā
Arizona 亚利桑那 Yà lì sāng nà
Arkansas 阿肯色 Ā kěn sè
California 加利福尼亚 Jiā lì fú ní yà
Colorado 科罗拉多 Kē luó lā duō
Connecticut 康涅狄格 Kāng niè dí gé
Delaware 特拉华 Tè lā huá
Florida 佛罗里达 Fó luó lǐ dá
Georgia 佐治亚 Zuǒ zhì yà
Hawaii 夏威夷 Xià wēi yí
Idaho 爱达荷 Ài dá hé
Illinois 伊利诺伊 Yī lì nuò yī
Indiana 印第安纳 Yìn dì ān nà
Iowa 艾奥瓦 Ài ào wǎ
Kansas 堪萨斯 Kān sà sī
Kentucky 肯塔基 Kěn tǎ jī
Louisiana 路易斯安那 Lù yì sī ān nà
Maine 缅因 Miǎn yīn
Maryland 马里兰 Mǎ lǐ lán
Massachusetts 马萨诸塞 Mǎ sà zhū sài
Michigan 密歇根 Mì xiē gēn
Minnesota 明尼苏达 Míng ní sū dá
Mississippi 密西西比 Mì xī xī bǐ
Missouri 密苏里 Mì sū lǐ
Montana 蒙大拿 Méng dà ná
Nebraska 内布拉斯加 Nèi bù lā sī jiā
Nevada 内华达 Nèi huá dá
New Hampshire 新罕布什尔 Xīn hǎn bù shí ěr
New Jersey 新泽西 Xīn zé xī
New Mexico 新墨西哥 Xīn mò xī gē
New York 纽约(州) Niǔ yuē (zhōu)
North Carolina 北卡罗来纳 Běi kǎ luó lái nà
North Dakota 北达科他 Běi dá kē tā
Ohio 俄亥俄 É hài é
Oklahoma 俄克拉何马 É kè lā hé mǎ
Oregon 俄勒冈 É lè gāng
Pennsylvania 宾夕法尼亚 Bīn xī fǎ ní yà
Rhode Island 罗得岛 Luó dé dǎo
South Carolina 南卡罗来纳 Nán kǎ luó lái nà
South Dakota 南达科他 Nán dá kē tā
Tennessee 田纳西 Tián nà xī
Texas 得克萨斯 Dé kè sà sī
Utah 犹他 Yóu tā
Vermont 佛蒙特 Fó méng tè
Virginia 弗吉尼亚 Fú jí ní yà
Washington 华盛顿(州) Huá shèng dùn (zhōu)
West Virginia 西弗吉尼亚 Xī fú jí ní yà
Wisconsin 威斯康星 Wēi sī kāng xīng
Wyoming 怀俄明 Huái é míng

THAM GIA NHÓM HỌC TIẾNG TRUNG TRÊN ZALO

Cách dịch tên tiểu bang Hoa Kỳ sang tiếng Trung Quốc

Cũng giống như tên địa lý của Trung Quốc được La Mã hóa sang tiếng Anh dựa trên cách chúng phát âm, chẳng hạn như 武汉 (Wǔ hàn) – Vũ Hán, tên các tiểu bang của Hoa Kỳ được chuyển ngữ sang tiếng Trung bằng cách chia nhỏ tên thành các âm tiết và thay thế chúng bằng âm Hán tự .

Ví dụ:

Indiana → In-di-a-na → 印第安纳 (yìn dì ān nà)
Utah → U-tah → 犹他 (yóu tā)

Tuy nhiên, không phải tất cả các bang đều được gọi tên bằng cách này.

Ví dụ:

Maine → Mai-ine → 缅因 (miǎn yīn)

Oklahoma → O-k-la-ho-ma → 俄克拉何马 (é kè lā hé mǎ)

Georgia → Geor-gi-ia → 佐治亚 (zuǒ zhì yà)

Vermont → Ver-mon-t → 佛蒙特 (fó méng tè)

Ngoài ra, một số bang là sự kết hợp của âm thanh và ý nghĩa.

Ví dụ: “New” ở New Hampshire, New Jersey và New Mexico (nhưng không phải New York) được dịch thành 新 (xīn), có nghĩa là “mới” trong tiếng Trung.

Chữ viết tắt tiếng Trung của một số bang

California

  • Tên chính thức: 加利福尼亚 (Jiā lì fú ní yà)
  • Tên viết tắt: 加州 (Jiā zhōu)

Florida

  • Tên chính thức: 佛罗里达 (Fó luó lǐ dá)
  • Tên viết tắt: 佛州 (Fó zhōu)

Massachusetts

  • Tên chính thức: 马萨诸塞 (Mǎ sà zhū sài)
  • Tên viết tắt: 麻省 (Má shěng)

North Carolina

  • Tên chính thức: 北卡罗来纳 (Běi kǎ luó lái nà)
  • Tên viết tắt: 北卡 (Běi kǎ)

South Carolina

  • Tên chính thức: 南卡罗来纳 (Nán kǎ luó lái nà)
  • Tên viết tắt: 南卡 (Nán kǎ)

Pennsylvania

  • Tên chính thức: 宾夕法尼亚 (Bīn xī fǎ ní yà)
  • Tên viết tắt: 宾州 (Bīn zhōu)

Texas

  • Tên chính thức: 得克萨斯 (Dé kè sà sī)
  • Tên viết tắt: 得州 (Dé zhōu)

Tên Trung Quốc cho Khối thịnh vượng chung và Lãnh thổ Hoa Kỳ

Ngoài 50 tiểu bang chính trong Liên minh, Hoa Kỳ cũng có một số khối thịnh vượng chung và vùng lãnh thổ ở các khu vực khác.

American Samoa 美属萨摩亚 Měi shǔ sà mó yà
Micronesia 密克罗尼西亚 Mì kè luó ní xī yà
Guam 关岛 Guān dǎo
Marshall Islands 马绍尔群岛 Mǎ shào ěr qúndǎo
Northern Mariana Islands 北马里亚纳群岛 Běi mǎ lǐ yà nà qúndǎo
Palau 帕劳 Pà láo
Puerto Rico 波多黎各 Bō duō lí gè
Virgin Islands 美属维尔京群岛 Měi shǔ wéi ěr jīng qúndǎo
Washington, D.C. 华盛顿哥伦比亚特区 Huá shèng dùn gē lún bǐ yà tè qū

WOW!!! chắc hẳn ngoài việc học từ vựng tiếng Trung về tên các tiểu bang, bạn có đã có thêm nhiều kiến thức hay nữa rồi đúng không nào?

Chúng mình còn rất nhiều bài học hay! Các bạn cập nhật website để học mỗi ngày nhé!

Nếu bạn muốn học tiếng Trung bài bản, đạt mục tiêu trong thời gian ngắn, đăng ký ngay khóa học tiếng Trung – học cùng giảng viên đại học và bộ giáo trình tiếng Trung Msutong mới nhất nhé!

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Email (bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC