3284 lượt xem

50 từ vựng tiếng Trung liên quan đến internet

tu vung tieng trung internet

Cùng với sự phát triển của khoa học kỹ thuật là sự phát triển của công nghệ viễn thông và mạng lưới internet. Đối với các bạn thường xuyên sử dụng máy tính, điện thoại thì chắc chắn phải biết những thuật ngữ liên quan đến internet. Vậy bạn đã biết  internet tiếng Trung hay những thuật ngữ được đọc như thế nào. Tự học tiếng Hoa sẽ cùng bạn học từ vựng tiếng Trung về internet nhé!

 

Từ vựng tiếng Trung liên quan đến Internet

 

STT

Tiếng Trung

Phiên âm 

Nghĩa tiếng Việt 

1

网络

wǎngluò

mạng internet

2

互联网

hùliánwăng

Internet

3

百度

Băidù

Google Trung Quốc

4

新浪网

Xīnlàng wǎng

Sina (Trung Quốc Yahoo)

5

谷歌

Gǔgē

Google

6

微博

Wēibó

Weibo

7

优酷

Yōukù

Youku

8

淘宝

Táobăo

Taobao

9

搜索引擎

sōusuŏ yĭnqíng

công cụ tìm kiếm

10

社交网络

shèjiāo wăngluò

mạng xã hội

11

电子商务

diànzĭ shāngwù

thương mại điện tử

12

播客

bōkè

Podcast

13

博客

bókè

Blog

14

网页

wăngyè

trang web

15

聊天 室

liáotiān shì

bảng biểu

16

网吧

wăngbā

quán cà phê internet

17

电脑 游戏

diànnǎo yóuxì

trò chơi điện tử

18

网游 (网络 游戏)

wǎngyóu

trò chơi internet

19

网购 (网上 购物)

wǎnggòu

mua sắm qua internet

20

发微博

fā wēibó

đăng weibo

21

帖子

tiězi

một bài đăng

22

上线

shàngxiàn

online

23

离线

líxiàn

offline

24

评论

pínglùn

bình luận 

25

回复

huífù

trả lời

26

接收

jiēshōu

chấp nhận

27

拒绝

jùjué

từ chối 

28

注册

zhùcè

đăng ký

29

登录

dēnglù

đăng nhập

30

下载

xiàzăi

download

31

上传

shàngchuán

upload

32

点击

diănjī

click

33

脸书

liǎnshū

facebook

34

加好友

jiā hǎoyǒu

kết bạn 

35

照片墙

zhàopiàn qiáng

instagram

36

删除/解除好友

shānchú/jiěchú hǎoyǒu

hủy kết bạn 

37

直播

zhíbō

phát trực tiếp, livestream

38

照片

zhàopiàn

ảnh 

39

签到

qiāndào

đính kèm vị trí

40

赞/点赞

zàn/diǎn zàn

like kèm các trạng thái 

41

分享

fēnxiǎng

chia sẻ 

42

浏览

liúlǎn

lượt xem

43

关注

guānzhù

theo dõi/follow

44

粉丝

fěnsī

follower

45

关注者

guānzhù zhě

follower

46

你的小组

nǐ de xiǎozǔ

nhóm của bạn

47

发现

fāxiàn

khám phá

48

创建

chuàngjiàn

tạo nhóm

49

设置

shèzhì

cài đặt

50

收藏夹

shōucáng jiā

mục mà bạn lưu

51

视频

shìpín

video 

52

公共主项

gōnggòng zhǔ xiàng

page cộng đồng mà bạn có thể quan tâm

53

周边好友

zhōubiān hǎoyǒu

tìm bạn bè gần bạn

54

游戏

yóuxì

trò chơi

55

快拍

kuài pài

tin của bạn

56

个人主项

gē rén zhǔ xiàng

trang cá nhân

57

私信

sīxìn

tin nhắn riêng tư

58

短信

duǎnxìn

tin nhắn

59

通讯录

tōngxùn lù

liên lạc

60

群聊

qún liáo

trò chuyện nhóm

61

朋友圈

péngyǒu quān

danh sách bạn bè

62

扫一扫

sǎo yì sǎo

tìm bạn bằng cách quét mã

63

摇一摇

yáo yì yáo

tìm bạn bằng cách lắc điện thoại

64

看一看

kàn yí kàn

bạn xem thử

65

相册

xiāngcè

bài đăng của tôi

66

表情

biǎoqíng

thư viện nhãn dán

67

头像

tóuxiàng

ảnh đại diện

68

昵称

níchēng

nick name

71

微信号

wēixīn hào

ID wechat

72

二维码名片

èr wéi mǎ míngpiàn

mã QR

73

热门

rèmén

các chủ đề hot

74

消息提醒

xiāoxī tíxǐng

thông báo

75

我的赞

wǒ de zàn

bài đã like

76

关注话题

guānzhù huàtí

chủ đề đã follow

77

客服中心

kèfú zhōngxīn

trung tâm hỗ trợ khách hàng

78

探索

tànsuǒ

tìm kiếm

79

查询

cháxún

tìm kiếm

80

趋势

qūshì

xu hướng

81

编辑主项

biānjí zhǔxiàng

chỉnh sửa trang cá nhân

82

动态

dòngtài

nhật kí hoạt động

83

拉黑

lāhēi

block

84

加好友

jiā hǎoyǒu

kết bạn

85

转发

zhuǎnfā

chuyển tiếp tin nhắn

86

垃圾信息

lājī xìnxī

spam tin nhắn

87

链接

liánjiē

đường link

88

上传图片

shàngchuán túpiàn

tải ảnh lên

89

时间线

shíjiān xiàn

dòng thời gian

90

退出

tuìchū

đăng xuất

91

报告

bàogào

báo cáo

92

投诉举报

tóusù jǔbào

báo cáo vi phạm

93

博客

bókè

blog

94

客服中心

kèfù zhōngxīn

chăm sóc khách hàng

95

选择

xuǎnzé

chọn

96

热点专题

rèdiǎn zhuāntí

chủ đề HOT

97

专题

zhuāntí

chủ đề

98

如果您还不是会员?请立即

rúguǒ nín hái búshì huìyuán? Qǐng lìjí

chưa có tải khoản, click để đăng ký

99

忘了密码怎么办?从这里找回

wàngle mìmǎ zěnme bàn? Cóng zhèlǐ zhǎo huí

click vào đây để lấy lại mật khẩu

100

工具

gōngjù

công cụ

101

搜索引擎

sōusuǒ yǐnqíng

công cụ tìm kiếm

102

免费注册

miǎnfèi zhùcè

đăng ký

103

项目库

xiàngmù kù

danh sách thư mục

104

书签

shūqiān

dấu trang

105

网址

wǎngzhǐ

địa chỉ websit

106

推广服务

tuīguǎng fúwù

dịch vụ quảng cáo

107

电子

diànzǐ

điện tử

108

数据

shùjù

dữ liệu

109

安全网上贸易

ànquán wǎngshàng màoyì

giao dịch trực tuyến an toàn

110

图片不能为空

túpiàn bùnéng wéi kōng

hình ảnh không được để trống

111

链接

liánjiē

liên kết

112

安全服务器

ànquán fúwùqì

máy chủ bảo mật

113

互联网服务提供商

hùliánwǎng fúwù tígōng shāng

nhà cung cấp dịch vụ Internet

114

安全交易

ànquán jiāoyì

nhà cung cấp uy tín

115

网站导航

wǎngzhàn dǎoháng

sơ đồ  website

116

用 户 名

yònghù míng

tài khoản

117

工具栏

gōngjù lán

thanh công cụ

118

会员登录

huìyuán dēnglù

thành viên đăng nhập

119

资讯社区

zīxùn shèqū

thông tin cộng đồng

120

文件夹

wénjiàn jiā

thư mục

121

搜全站

sōu quán zhàn

tìm tất cả các trang

122

最新资讯

zuìxīn zīxùn

tin mới nhất

123

中国最新求购

zhōngguó zuìxīn qiúgòu

tin mua bán mới đăng

124

商业资讯

shāngyè zīxùn

tin tức thương mại

125

主页

zhǔyè

trang chủ 

126

网页

wǎngyè

trang mạng

127

请您输入密码

qǐng nín shūrù mìmǎ

vui lòng nhập mật khẩu

128

请您输入用户名

qǐng nín shūrù yònghù míng

vui lòng nhập tài khoản

129

安全站点

ànquán zhàndiǎn

Website bảo mật

130

请您输入法人代表

qǐng nín shūrù fǎrén dàibiǎo

xin vui lòng nhập tên người đại diên

131

管理员

guănlĭ yuán

quản trị viên

132

版主

bǎn zhǔ

người kiểm duyệt

133

程序设计师

chéngxù shèjìshī

lập trình viên

134

电脑编程

diànnăo biānchéng

lập trình máy tính

135

开发人员

kāifā rényuán

nhà phát triển

136

笔记本

bǐjìběn

laptop

137

触摸板

chùmō băn

touchpad

138

USB接口

USB jiē kǒu

giao diện USB

139

移动设备

yídòng shèbèi

thiêt bị di động

140

设备

shèbèi

thiết bị

141

智能手机

zhìnéng shŏujī

điện thoại thông minh

142

触摸屏

chùmō píng

màn hình cảm ứng

143

摄像头

shèxiàngtóu

máy ảnh

144

耳机

ěrjī

tai nghe

145

头戴式耳机

tóu dài shì ěrjī

tai nghe

146

电池

diànchí

pin

147

充电器

chōngdiàn qì

bộ sạc

148

数据线

shùjù xiàn

cáp dữ liệu

149

存储卡

cúnchŭ kă

thẻ nhớ

150

数据

shùjù

dữ liệu

 

Một số mẫu câu về chủ đề Internet

 

互联网是一次新的商机,每一次新商机到来,都会造就一批富翁。

Hùliánwǎng shì yícì xīn de shāngjī, měi yícì xīn shāngjī dàolái, dūhuì zàojiù yī pī fùwēng.

Internet là một cơ hội kinh doanh mới, mỗi khi một cơ hội kinh doanh mới đến, nó sẽ tạo ra một nhóm những người đàn ông giàu có.

电子商务代表着未来贸易发展方向。

Diànzǐ shāngwù dàibiǎozhuó wèilái màoyì fāzhǎn fāngxiàng.

Thương mại điện tử thể hiện hướng phát triển thương mại trong tương lai.

互联网是一种先进的生产力,用互联网的思想武装后做事情会事半功倍。

Hùliánwǎng shì yī zhǒng xiānjìn de shēngchǎnlì, yòng hùliánwǎng de sīxiǎng wǔzhuāng hòu zuò shìqíng huì shìbàngōngbèi.

Internet là một loại năng lực sản xuất tiên tiến. Được trang bị những ý tưởng của Internet, làm mọi việc sẽ thu được kết quả gấp đôi chỉ với một nửa nỗ lực.

电脑游戏让人上瘾的全部原因其实只有一个:创造一个属于我们自己的世界。

Diànnǎo yóuxì ràng rén shàngyǐn de quánbù yuányīn qíshí zhǐyǒu yīgè: Chuàngzào yīgè shǔyú wǒmen zìjǐ de shìjiè.

Thực ra chỉ có một lý do tại sao trò chơi máy tính lại gây nghiện: tạo ra một thế giới của riêng chúng ta.

 

Hội thoại tiếng Trung về chủ đề Internet 

 

A: 随着计算机技术的发展,互联网越来越受欢迎。 

Suízhe jìsuànjī jìshù de fǎzhǎn, hùliánwǎng yuè lái yuè shòu huānyíng.

Với sự phát triển của công nghệ máy tính, Internet ngày càng trở nên phổ biến.

B: 但是, 你认为学生在放学后应该去上网吗?

Dànshì, nǐ rènwéi xuéshēng zài fàngxué hòu yīnggāi qù shàngwǎng ma?

Tuy nhiên, bạn có nghĩ rằng học sinh có nên lên mạng sau giờ học không?

A: 是的, 我这么认为。我认为网络是一个好帮助。

Shì de, wǒ zhème rènwéi. Wǒ rènwéi wǎngluò shì yígè hǎo bāngzhù.

Vâng tôi cũng nghĩ thế. Tôi nghĩ rằng Internet là một công cụ hỗ trợ tốt.

B: 为什么?

Wèishémme?

Vì sao vậy?

A: 比如说,网络上你可以在短时间内找到任何你想要的信息,而不需要在图书馆里幸苦的去寻找。

Bǐrú shuō, wǎngluò shàng nǐ kěyǐ zài duǎn shíjiān nèi zhǎodào rènhé nǐ xiǎng yào de xìnxī, ér bù xūyào zài túshū guǎn lǐ xìng kǔ de qù xúnzhǎo.

Ví dụ, bạn có thể tìm thấy bất kỳ thông tin nào bạn muốn trong một khoảng thời gian ngắn trên Internet mà không cần phải tìm kiếm trong thư viện.

B: 那样听起来很方便。 但是不少人认为互联网也有很多缺点,因为这里也有许多对学生来说不健康的信息。

Nàyàng tīng qǐlái hěn fāngbiàn. Dànshì bù shǎo rén rènwéi hùliánwǎng yěyǒu x uduō quēdiǎn, yīnwèi zhèlǐ yěyǒu xǔduō duì xuéshēng lái shuō bu jiàn kāng de xìnxī.

Nghe có vẻ tiện lợi. Nhưng nhiều người cho rằng Internet cũng có nhiều bất cập, bởi cũng có nhiều thông tin không lành mạnh cho học sinh.

A: 那倒也是,而且如果花费太多时间在网络上,不仅对我们学习创造不良的影响, 而且也不利于我们的健康。

Nà dào yěshì, érqiě rúguǒ huāfèi tài duō shíjiān zài wǎngluò shàng, bùjǐn duì wǒmen xuéxí chuàngzào bùliáng de yǐngxiǎng, érqiě yě bù lìyú wǒmen de jiànkāng.

Điều đó cũng đúng, và nếu bạn dành quá nhiều thời gian cho Internet, nó sẽ không chỉ tạo ra tác động tiêu cực đến việc học của chúng ta mà còn có hại cho sức khỏe của chúng ta.

B: 我们应该合理使用网络,学习分辨好与坏的能力对我们来说是很重要的。

Wǒmen yīnggāi hélǐ shǐyòng wǎngluò, xuéxí fēnbiàn hǎo yǔ huài de nénglì duì wǒmen lái shuō shì hěn zhòngyào de.

Chúng ta nên sử dụng Internet một cách hợp lý, và khả năng học cách phân biệt giữa tốt và  xấu là rất quan trọng đối với chúng ta.

Trên đây là từ vựng tiếng Trung về chủ đề Internet. Cùng một số mẫu câu cũng như hội thoại về internet tiếng Trung. Hy vọng bài viết trên đây sẽ giúp ích cho các bạn trên hành trình chinh phục tiếng Trung của mình nhé!

Xem thêm:

Đừng quên cập nhật website mỗi ngày để đọc bài viết mới cùng Thanhmaihsk nhé!

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Email (bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC