6463 lượt xem

Từ vựng tiếng Trung liên quan đến mạng xã hội, internet

tu vung tieng trung internet

Cùng với sự phát triển của khoa học kỹ thuật là sự phát triển của công nghệ viễn thông và mạng lưới internet. Đối với các bạn thường xuyên sử dụng máy tính, điện thoại thì chắc chắn phải biết những thuật ngữ liên quan đến internet. Vậy bạn đã biết  internet tiếng Trung hay những thuật ngữ được đọc như thế nào. Tự học tiếng Hoa sẽ cùng bạn học từ vựng tiếng Trung về internet nhé!

Từ vựng tiếng Trung liên quan đến Mạng xã hội, Internet

STT Tiếng Trung Phiên âm  Nghĩa tiếng Việt 
1 网络 wǎngluò mạng internet
2 互联网 hùliánwăng Internet
3 百度 Băidù Google Trung Quốc
4 新浪网 Xīnlàng wǎng Sina (Trung Quốc Yahoo)
5 谷歌 Gǔgē Google
6 微博 Wēibó Weibo
7 优酷 Yōukù Youku
8 淘宝 Táobăo Taobao
9 搜索引擎 sōusuŏ yĭnqíng công cụ tìm kiếm
10 社交网络 shèjiāo wăngluò mạng xã hội
11 电子商务 diànzĭ shāngwù thương mại điện tử
12 播客 bōkè Podcast
13 博客 bókè Blog
14 网页 wăngyè trang web
15 聊天 室 liáotiān shì bảng biểu
16 网吧 wăngbā quán cà phê internet
17 电脑 游戏 diànnǎo yóuxì trò chơi điện tử
18 网游 (网络 游戏) wǎngyóu trò chơi internet
19 网购 (网上 购物) wǎnggòu mua sắm qua internet
20 发微博 fā wēibó đăng weibo
21 帖子 tiězi một bài đăng
22 上线 shàngxiàn online
23 离线 líxiàn offline
24 评论 pínglùn bình luận 
25 回复 huífù trả lời
26 接收 jiēshōu chấp nhận
27 拒绝 jùjué từ chối 
28 注册 zhùcè đăng ký
29 登录 dēnglù đăng nhập
30 下载 xiàzăi download
31 上传 shàngchuán upload
32 点击 diănjī click
33 脸书 liǎnshū facebook
34 加好友 jiā hǎoyǒu kết bạn 
35 照片墙 zhàopiàn qiáng instagram
36 删除/解除好友 shānchú/jiěchú hǎoyǒu hủy kết bạn 
37 直播 zhíbō phát trực tiếp, livestream
38 照片 zhàopiàn ảnh 
39 签到 qiāndào đính kèm vị trí
40 赞/点赞 zàn/diǎn zàn like kèm các trạng thái 
41 分享 fēnxiǎng chia sẻ 
42 浏览 liúlǎn lượt xem
43 关注 guānzhù theo dõi/follow
44 粉丝 fěnsī follower
45 关注者 guānzhù zhě follower
46 你的小组 nǐ de xiǎozǔ nhóm của bạn
47 发现 fāxiàn khám phá
48 创建 chuàngjiàn tạo nhóm
49 设置 shèzhì cài đặt
50 收藏夹 shōucáng jiā mục mà bạn lưu
51 视频 shìpín video 
52 公共主项 gōnggòng zhǔ xiàng page cộng đồng mà bạn có thể quan tâm
53 周边好友 zhōubiān hǎoyǒu tìm bạn bè gần bạn
54 游戏 yóuxì trò chơi
55 快拍 kuài pài tin của bạn
56 个人主项 gē rén zhǔ xiàng trang cá nhân
57 私信 sīxìn tin nhắn riêng tư
58 短信 duǎnxìn tin nhắn
59 通讯录 tōngxùn lù liên lạc
60 群聊 qún liáo trò chuyện nhóm
61 朋友圈 péngyǒu quān danh sách bạn bè
62 扫一扫 sǎo yì sǎo tìm bạn bằng cách quét mã
63 摇一摇 yáo yì yáo tìm bạn bằng cách lắc điện thoại
64 看一看 kàn yí kàn bạn xem thử
65 相册 xiāngcè bài đăng của tôi
66 表情 biǎoqíng thư viện nhãn dán
67 头像 tóuxiàng ảnh đại diện
68 昵称 níchēng nick name
71 微信号 wēixīn hào ID wechat
72 二维码名片 èr wéi mǎ míngpiàn mã QR
73 热门 rèmén các chủ đề hot
74 消息提醒 xiāoxī tíxǐng thông báo
75 我的赞 wǒ de zàn bài đã like
76 关注话题 guānzhù huàtí chủ đề đã follow
77 客服中心 kèfú zhōngxīn trung tâm hỗ trợ khách hàng
78 探索 tànsuǒ tìm kiếm
79 查询 cháxún tìm kiếm
80 趋势 qūshì xu hướng
81 编辑主项 biānjí zhǔxiàng chỉnh sửa trang cá nhân
82 动态 dòngtài nhật kí hoạt động
83 拉黑 lāhēi chặn
84 加好友 jiā hǎoyǒu kết bạn
85 转发 zhuǎnfā chuyển tiếp tin nhắn
86 垃圾信息 lājī xìnxī spam tin nhắn
87 链接 liánjiē đường link
88 上传图片 shàngchuán túpiàn tải ảnh lên
89 时间线 shíjiān xiàn dòng thời gian
90 退出 tuìchū đăng xuất
91 报告 bàogào báo cáo
92 投诉举报 tóusù jǔbào báo cáo vi phạm
93 博客 bókè blog
94 客服中心 kèfù zhōngxīn chăm sóc khách hàng
95 选择 xuǎnzé chọn
96 热点专题 rèdiǎn zhuāntí chủ đề nóng
97 专题 zhuāntí chủ đề
98 如果您还不是会员?请立即 rúguǒ nín hái búshì huìyuán? Qǐng lìjí chưa có tải khoản, click để đăng ký
99 忘了密码怎么办?从这里找回 wàngle mìmǎ zěnme bàn? Cóng zhèlǐ zhǎo huí click vào đây để lấy lại mật khẩu
100 工具 gōngjù công cụ
101 搜索引擎 sōusuǒ yǐnqíng công cụ tìm kiếm
102 免费注册 miǎnfèi zhùcè đăng ký
103 项目库 xiàngmù kù danh sách thư mục
104 书签 shūqiān dấu trang
105 网址 wǎngzhǐ địa chỉ website
106 推广服务 tuīguǎng fúwù dịch vụ quảng cáo
107 电子 diànzǐ điện tử
108 数据 shùjù dữ liệu
109 安全网上贸易 ànquán wǎngshàng màoyì giao dịch trực tuyến an toàn
110 图片不能为空 túpiàn bùnéng wéi kōng hình ảnh không được để trống
111 链接 liánjiē liên kết
112 安全服务器 ànquán fúwùqì máy chủ bảo mật
113 互联网服务提供商 hùliánwǎng fúwù tígōng shāng nhà cung cấp dịch vụ Internet
114 安全交易 ànquán jiāoyì nhà cung cấp uy tín
115 网站导航 wǎngzhàn dǎoháng sơ đồ  website
116 用 户 名 yònghù míng tài khoản
117 工具栏 gōngjù lán thanh công cụ
118 会员登录 huìyuán dēnglù thành viên đăng nhập
119 资讯社区 zīxùn shèqū thông tin cộng đồng
120 文件夹 wénjiàn jiā thư mục
121 搜全站 sōu quán zhàn tìm tất cả các trang
122 最新资讯 zuìxīn zīxùn tin mới nhất
123 中国最新求购 zhōngguó zuìxīn qiúgòu tin mua bán mới đăng
124 商业资讯 shāngyè zīxùn tin tức thương mại
125 主页 zhǔyè trang chủ 
126 网页 wǎngyè trang mạng
127 请您输入密码 qǐng nín shūrù mìmǎ vui lòng nhập mật khẩu
128 请您输入用户名 qǐng nín shūrù yònghù míng vui lòng nhập tài khoản
129 安全站点 ànquán zhàndiǎn Website bảo mật
130 请您输入法人代表 qǐng nín shūrù fǎrén dàibiǎo xin vui lòng nhập tên người đại diên
131 管理员 guănlĭ yuán quản trị viên
132 版主 bǎn zhǔ người kiểm duyệt
133 程序设计师 chéngxù shèjìshī lập trình viên
134 电脑编程 diànnăo biānchéng lập trình máy tính
135 开发人员 kāifā rényuán nhà phát triển
136 笔记本 bǐjìběn laptop
137 触摸板 chùmō băn touchpad
138 USB接口 USB jiē kǒu giao diện USB
139 移动设备 yídòng shèbèi thiết bị di động
140 设备 shèbèi thiết bị
141 智能手机 zhìnéng shŏujī điện thoại thông minh
142 触摸屏 chùmō píng màn hình cảm ứng
143 摄像头 shèxiàngtóu máy ảnh
144 耳机 ěrjī tai nghe
145 头戴式耳机 tóu dài shì ěrjī tai nghe
146 电池 diànchí pin
147 充电器 chōngdiàn qì bộ sạc
148 数据线 shùjù xiàn cáp dữ liệu
149 存储卡 cúnchŭ kă thẻ nhớ
150 数据 shùjù dữ liệu

Một số mẫu câu về chủ đề internet

互联网是一次新的商机,每一次新商机到来,都会造就一批富翁。

Hùliánwǎng shì yícì xīn de shāngjī, měi yícì xīn shāngjī dàolái, dūhuì zàojiù yī pī fùwēng.

Internet là một cơ hội kinh doanh mới, mỗi khi một cơ hội kinh doanh mới đến, nó sẽ tạo ra một nhóm những người đàn ông giàu có.

电子商务代表着未来贸易发展方向。
Diànzǐ shāngwù dàibiǎozhuó wèilái màoyì fāzhǎn fāngxiàng.
Thương mại điện tử thể hiện hướng phát triển thương mại trong tương lai.

互联网是一种先进的生产力,用互联网的思想武装后做事情会事半功倍。
Hùliánwǎng shì yī zhǒng xiānjìn de shēngchǎnlì, yòng hùliánwǎng de sīxiǎng wǔzhuāng hòu zuò shìqíng huì shìbàngōngbèi.
Internet là một loại năng lực sản xuất tiên tiến. Được trang bị những ý tưởng của Internet, làm mọi việc sẽ thu được kết quả gấp đôi chỉ với một nửa nỗ lực.

电脑游戏让人上瘾的全部原因其实只有一个:创造一个属于我们自己的世界。
Diànnǎo yóuxì ràng rén shàngyǐn de quánbù yuányīn qíshí zhǐyǒu yīgè: Chuàngzào yīgè shǔyú wǒmen zìjǐ de shìjiè.
Thực ra chỉ có một lý do tại sao trò chơi máy tính lại gây nghiện: tạo ra một thế giới của riêng chúng ta.

Hội thoại tiếng Trung về chủ đề Internet 

A: 随着计算机技术的发展,互联网越来越受欢迎。
Suízhe jìsuànjī jìshù de fǎzhǎn, hùliánwǎng yuè lái yuè shòu huānyíng.
Với sự phát triển của công nghệ máy tính, Internet ngày càng trở nên phổ biến.

B: 但是, 你认为学生在放学后应该去上网吗?
Dànshì, nǐ rènwéi xuéshēng zài fàngxué hòu yīnggāi qù shàngwǎng ma?
Tuy nhiên, bạn có nghĩ rằng học sinh có nên lên mạng sau giờ học không?

A: 是的, 我这么认为。我认为网络是一个好帮助。
Shì de, wǒ zhème rènwéi. Wǒ rènwéi wǎngluò shì yígè hǎo bāngzhù.
Vâng tôi cũng nghĩ thế. Tôi nghĩ rằng Internet là một công cụ hỗ trợ tốt.

B: 为什么?
Wèishémme?
Vì sao vậy?

A: 比如说,网络上你可以在短时间内找到任何你想要的信息,而不需要在图书馆里幸苦的去寻找。
Bǐrú shuō, wǎngluò shàng nǐ kěyǐ zài duǎn shíjiān nèi zhǎodào rènhé nǐ xiǎng yào de xìnxī, ér bù xūyào zài túshū guǎn lǐ xìng kǔ de qù xúnzhǎo.
Ví dụ, bạn có thể tìm thấy bất kỳ thông tin nào bạn muốn trong một khoảng thời gian ngắn trên Internet mà không cần phải tìm kiếm trong thư viện.

B: 那样听起来很方便。但是不少人认为互联网也有很多缺点,因为这里也有许多对学生来说不健康的信息。
Nàyàng tīng qǐlái hěn fāngbiàn. Dànshì bù shǎo rén rènwéi hùliánwǎng yěyǒu x uduō quēdiǎn, yīnwèi zhèlǐ yěyǒu xǔduō duì xuéshēng lái shuō bu jiàn kāng de xìnxī.
Nghe có vẻ tiện lợi. Nhưng nhiều người cho rằng Internet cũng có nhiều bất cập, bởi cũng có nhiều thông tin không lành mạnh cho học sinh.

A: 那倒也是,而且如果花费太多时间在网络上,不仅对我们学习创造不良的影响, 而且也不利于我们的健康。
Nà dào yěshì, érqiě rúguǒ huāfèi tài duō shíjiān zài wǎngluò shàng, bùjǐn duì wǒmen xuéxí chuàngzào bùliáng de yǐngxiǎng, érqiě yě bù lìyú wǒmen de jiànkāng.
Điều đó cũng đúng, và nếu bạn dành quá nhiều thời gian cho Internet, nó sẽ không chỉ tạo ra tác động tiêu cực đến việc học của chúng ta mà còn có hại cho sức khỏe của chúng ta.

B: 我们应该合理使用网络,学习分辨好与坏的能力对我们来说是很重要的。
Wǒmen yīnggāi hélǐ shǐyòng wǎngluò, xuéxí fēnbiàn hǎo yǔ huài de nénglì duì wǒmen lái shuō shì hěn zhòngyào de.
Chúng ta nên sử dụng Internet một cách hợp lý, và khả năng học cách phân biệt giữa tốt và  xấu là rất quan trọng đối với chúng ta.

Trên đây là từ vựng tiếng Trung về chủ đề Internet. Cùng một số mẫu câu cũng như hội thoại về internet tiếng Trung. Hy vọng bài viết trên đây sẽ giúp ích cho các bạn trên hành trình chinh phục tiếng Trung của mình nhé!

Xem thêm:

Đừng quên cập nhật website mỗi ngày để đọc bài viết mới cùng Thanhmaihsk nhé!

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC