1.Phải
必须,一定要
bì xū yī dìng yào

2.Tôi phải gửi lá thư.
我得把这封信寄出去。
wŏ děi bă zhè fēng xìn jì chū qù

3.Tôi phải trả tiền khách sạn.
我必须给宾馆结帐。
wŏ bì xū gĕi bīn guăn jié zhàng

4.Bạn phải thức dậy sớm.
你必须早起床。
nĭ bì xū zăo qĭ chuáng

5.Bạn phải làm việc nhiều.
你必须做很多工作。
nĭ bì xū zuò hĕn duō gōng zuò

Mẫu câu thể hiện sự bắt buộc trong tiếng Trung

Mẫu câu thể hiện sự bắt buộc trong tiếng Trung

6.Bạn phải đến đúng giờ.
你必须准时到。
nĭ bì xū zhŭn shí dào

7.Anh ấy phải đổ xăng.
他必须给车加油。
tā bì xū gĕi chē jiā yóu

8.Anh ấy phải sửa xe.
他必须修理汽车。
tā bì xū xiū lĭ qì chē

9.Anh ấy phải rửa xe.
他必须清洗汽车。
tā bì xū qīng xĭ qì chē

10.Chị ấy phải mua đồ.
她必须去购物。
tā bì xū qù gòu wù

11.Chị ấy phải lau chùi nhà cửa.
她必须打扫住宅。
tā bì xū dă săo zhù zhái

Mẫu câu thể hiện sự bắt buộc trong tiếng Trung

Mẫu câu thể hiện sự bắt buộc trong tiếng Trung

12.Chị ấy phải giặt quần áo.
她必须洗脏衣服。
tā bì xū xĭ zāng yī fú

13.Chúng tôi phải đến trường học ngay.
我们必须马上上学去。
wŏ men bì xū mă shàng shàng xué qù

14.Chúng tôi phải đi làm ngay.
我们必须马上去上班。
wŏ men bì xū mă shàng qù shàng bān

15.Chúng ta phải đi bác sĩ ngay.
我们必须马上去医生那。
wŏ men bì xū mă shàng qù yī shēng nà

16.Các bạn phải chờ xe buýt.
你们必须等公共汽车。
nĭ men bì xū dĕng gōng gòng qì chē

17.Các bạn phải chờ tàu hỏa.
你们必须等火车。
nĭ men bì xū dĕng huŏ chē

18.Các bạn phải chờ tắc xi.
你们必须等出租车。
nĭ men bì xū dĕng chū zū chē

Mẫu câu thể hiện sự bắt buộc trong tiếng Trung

Mẫu câu thể hiện sự bắt buộc trong tiếng Trung

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY