1038 lượt xem

Bài tập tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu

Với các bạn mới học nhất là phần ngữ pháp tiếng Trung cơ bản, việc luyện tập sẽ rất cần thiết để ghi nhớ và vận dụng kiến thức.

Nào, các bạn đang tự học tiếng Trung tại nhà đâu nhỉ?

Cùng mình làm một số bài tập tiếng Trung cho người mới bắt đầu nhé!

10 dạng bài tập tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu

Bài 1. Sắp xếp các từ sau thành một câu có nghĩa

1、操场上 /在/ 打乒乓球/ 李小明和王小红

2、辛辛苦苦/ 我们/ 农民伯伯/ 种出来的/ 粮食/ 吃的/ 是

3、尾巴/ 抖动着/ 孔雀/ 美丽的/ 不停地

4、随着音乐/ 同学们/ 在操场上/ 早上/ 做/ 很有节奏地/ 早操

Bài 2. Đổi các câu sau thành câu với “把”.

1、我们真想捉一只翠鸟来饲养。

2、他赶快堵上那个窟窿,把羊圈修得结结实实的。

3、我向老板说明了自己的处境。

4、女娲救出了挣扎在洪水中的人们。

Bài 3. Đổi các câu sau thành câu “被”.

1、西门豹把漳河的水引到田里。

2、回到家里,我把这件事告诉了父亲。

3、村里的人提着斧子砍下山上的树木。

4、瑞士的人们用舒适的空调列车送走了濒临死亡的燕子。

Bài 4. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

只有……才…… 虽然……但是……

如果……就…… 无论……都……

不但……而且…… 既然……就……

1、雷锋叔叔( )离开了我们,( )他的精神永远鼓舞我们前进。

2、( )学哪一门学科,( )要有扎实的基本功。

3、我们( )要迅速发展生产,( )要逐步改善生活。

4、( )明天不下雨,我们( )可以去郊游。

5、( )你答应了这件事,你( )应该努力把事情做好。

6、我们( )认真学习,( )能取得好成绩。

只要……就…… 因为……所以……

一……就…… 与其……不如……

尽管……还是…… 不是……而是……

如果……就…… 虽然……但是……

1、( )发现谁有困难,他( )想方设法去帮助。

2、( )坐在那里说空话,( )实实在在地去干。

3、( )羊圈破了个窟窿,( )羊被狼叼走了。

4、( )小鱼很机灵,( )难以逃脱翠鸟锐利的眼睛。

5、从他的眼里表示出来的( )愤怒,( )悲哀。

6、我( )进门( )闻到一阵清香。

7、更羸说:“我不用箭,( )拉一下弓,这只大雁( )掉下来。”

8、( )明天还会有新的太阳,( )永远不会是今天的太阳了。

9、那几步( )很小很小,用途( )很大很大。

10、( )你一直和时间赛跑,你( )可以成功。

11、( )你知错了,( )应该第一个伸过手去请他原谅。

12、小姑娘伤得很重,( )不立即抢救,( )会因为休克和流血过多而死去。

13、( )太阳离地球太远了,( )我们看上去只有一个盘子那么大。

14、太阳( )离我们很远很远,( )它和我们的关系非常密切。

Bài 5. Thêm các  liên từ thích hợp để ghép hai câu thành một câu

1、小华的字写得很快。 小华的字写得很好。

2、我们平时认真学习。 我们取得优异的成绩。

3、我知道这件事。 我并不了解事情的全过程。

4、这部电影太感人了。 我打算再看一次。

5、小鱼很机灵。 小鱼难以逃脱翠鸟锐利的眼睛。

Bài 6. Từ các câu như hiện tại, viết lại một cách sinh động

Ví dụ:花形成了春天

各色鲜艳的花形成了光彩夺目的春天。

1、微风吹拂着柳丝。

2、阳光照耀着草地。

3、一棵高大的橡树挺立在路旁。

4、翠鸟登开苇杆飞过去。

5、明月悬挂在天空。

6、一只大雁从远处飞来。

7、沙滩上有贝壳。

Bài 7. Chuyển từ câu hỏi sang câu tường thuật

1、这不恰好说明这件事不是小明做的吗?

2、我们怎么能忘记妈妈的爱呢?

3、字典不就是我们学习上最好的朋友和的老师吗?

4、你难道不为你的做法感到羞愧吗?

5、这么远,箭哪能射得到呢?

6、天上的星星难道数得清吗?

7、这不是明知故问吗?

Bài 8. Chuyển từ câu tường thuật sang câu hỏi

1、查查字典,你就会知道词语的意思。

2、这么明显的错误你应该看得出来。

3、没有太阳,就没有我们这个美丽可爱的世界。

4、这恰好表明有数不尽的骆驼。

5、这是我最喜欢的上次给你讲的那本书。

Bài 9. Sử dụng các từ trong ngoặc đơn để viết các câu cụ thể.

1、大徒弟细铅笔在纸上画满了骆驼。

(密密麻麻地 很小很小的)

2、蝴蝶和蜜蜂在花丛中飞舞

(成群的 缤纷的 快乐地)

Bài 10. Tìm lỗi sai và sửa

1、我想起了过去美好的往事。

2、这是美丽的一座城市。

3、中国人口是世界上最多的国界。

Đáp án: Đáp án bài tập tiếng Trung cơ bản

Hi vọng với một số bài tập trên sẽ giúp các bạn củng cố kiến thức và nhớ lâu hơn kiến thức khi bắt đầu học tiếng Trung nhé!

Và để việc học đạt hiệu quả tốt nhất thì bạn nên tham gia các lớp học tiếng Trung online hoặc offline. Học cùng thầy cô và bạn bè sẽ giúp bạn nâng cao trình độ, rút ngắn thời gian và có thêm nhiều kiến thức bổ ích.

Để lại thông tin bên dưới, chúng mình sẽ tư vấn ngay nhé!

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Email (bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC