2569 lượt xem

Cùng học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản (P10): Liên từ

Cùng học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản qua các từ loại. Trong bài hôm nay xin giới thiệu về một loại từ loại rất đặc biệt trong ngữ phápđó là liên từ tiếng Trung. Trong tiếng Trung có rất nhiều liên từ khác nhau với cách dùng khác biệt.

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG CƠ BẢN

Bài 10: Liên từ

ngu phap tieng trung: lien tu
ngu phap tieng trung: lien tu

1. Định nghĩa liên từ là gì?

– Liên từ là các từ dùng để liên kết hai từ, cụm từ hoặc câu để biểu thị giả thiết, điều kiện, nhân quả, liệt kê…

2. Đặc điểm ngữ pháp liên từ trong tiếng Trung

Liên từ trong tiếng trung không thể đứng độc lập một mình.

– Liên từ không có tác dụng bổ nghĩa, chỉ dùng để nối từ, ngữ hoặc câu.

– Liên từ không những kết hợp với các liên từ khác mà còn có thể kết hợp với phó từ để thực hiện tác dụng nối.

VD:

– 只要天气好我就去。

/Zhǐyào tiānqì hǎo wǒ jiù qù/

Chỉ cần thời tiết tốt là tôi đi.

 

ngu phap tieng trung: lien tu
ngu phap tieng trung: lien tu

3. Phân loại liên từ thường dùng

a/. Liên từ thể hiện ý ngang hàng

和、跟、与、同、及、而、况、况且、何况、乃至

b/. Liên từ thể hiện ý nối tiếp

则、乃、就、而、于是、至于、说到、此外、像、如、一般、比方

c/. Liên từ thể hiện ý chuyển ngoặt

却、但是、然而、而、偏偏、只是、不过、至于、致、不料、岂知

d/. Liên từ thể hiện ý nhân quả

原来、因为、由于、以便、因此、所以、是故、以致

e/. Liên từ thể hiện ý lựa chọn

或、抑、非…即、不是…就是

f/. Liên từ thể hiện ý giả thiết

若、如果、若是、假如、假使、倘若、要是、譬如

g/. Liên từ thể hiện ý so sánh

像、好比、如同、似乎、等于;不如、不及;与其…不如、若…则、虽然…可是

h/. Liên từ thể hiện ý nhượng bộ

虽然、固然、尽管、纵然、即使

Sử dụng liên từ giúp câu nói của bạn rõ nghĩa, mạch lạc hơn. Đừng quên lưu lại để luyện tập với những liên từ tiếng Trung mà mình giới thiệu nhé

Xem thêm:

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC