2166 lượt xem

Giải thích 21 câu thành ngữ hay tiếng Trung

Mình xin giới thiệu với các bạn thêm 21 câu thành ngữ tiếng Trung hay nhất quả đất. Mỗi 1 câu trong số 21 câu này đều được mình giải thích rõ nghĩa và đi kèm luôn 1 số câu tiếng Trung gần nghĩa nhất rồi vì thế không khó để các bạn học thuộc đâu.

Giải thích 21 câu thành ngữ hay tiếng Trung

1. Măng mọc quá tre

Ý nghĩa : thế hệ trẻ vượt lên thế hệ trước, thế hệ sau giỏi giang hơn thế hệ trước.

Tiếng Trung tương đương thì có những câu sau:

  • 青出于蓝而胜于蓝(qīng chū yú lán ér shēng yú lán )
  • 后生可畏 (hòu shēng kě wèi )
  • 并寒于水(bìng hán yú shuǐ )
  • 后来居上(hòu lái jū shàng )

2.  Quen tay hay việc

Ý nghĩa: đã làm nhiều lần, có nhiều kinh nghiệm, trở nên thành thạo thì công việc sẽ làm rất tốt.

Tiếng Trung tương đương câu sau:

熟能生巧(shú néng shēng qiǎo )

Giải thích 21 câu thành ngữ hay tiếng Trung

3. Giấy trắng mực đen

Ý nghĩa: đã có bằng chứng cụ thể rõ ràng, bằng văn bản, không thể chối cãi được.

Tiếng Trung có câu tương đương như sau :
白纸写黑子(bái zhǐ xiě hēi zi )

4. Quýt làm cam chịu hoặc chó đen ăn vụng, chó trắng phải đòn

Ý nghĩa : Cách so sánh để nói lên phạt sai đối tượng, người này làm sai hỏng, người kia phải gánh vác trách nhiệm.

Tiếng Trung tương đương có những câu sau:

  • 白狗偷吃,黑狗遭殃(bái gǒu tōu chī,hēi gǒu zāo yāng )
  • 黑狗偷时,白狗当灾(hēi gǒu tōu shí,bái gǒu dāng zāi )
Giải thích 21 câu thành ngữ hay tiếng Trung
Giải thích 21 câu thành ngữ hay tiếng Trung
 

5. Có tiền mua tiên cũng được

Ý nghĩa: Tiền đóng vai trò quyết định, có tiền làm được mọi chuyện.

Tiếng Trung có câu tương đương như sau:

  • 钱大买钱二炮(qián dà mǎi qián èr pào )
  • 钱能沟通神(qián néng gōu tōng shén )

6. Đời cha ăn mặn đời con khát nước

Ý nghĩa: Cha mẹ làm điều ác, con cái phải chịu cái quả báo ấy.

Câu tiếng trung tương đương:
前人撤涂迷了后人的眼(qián rén chè tú mí le hòu rén de yǎn )

7. Cà cuống chết đến đít còn cay

Ý nghĩa: Thất bại, mất thế rồi vẫn ngoan cố, bảo thủ. Không chịu thay đổi bản chất, trái lại còn cay cú hơn mà theo đuổi mục tiêu, ý đồ của mình đến cùng.

Câu tiếng Trung tương đương: 死不改悔(sǐ bù gǎi huǐ )

8. Làm khách sạch ruột

Ý nghĩa : tỏ ra khách sáo, làm cao thị bị đói hoặc bị thiệt, ví như người được mời lại làm khách, không nhận lời hoặc chỉ ăn chút ít, giữ kẽ.

Tiếng Trung tương đương thì có những câu sau: 碍了面皮,饿了肚皮(ài le miàn pí ,è le dù pí )

9. Có đầu có đũa, có nghành có ngọn

Ý nghĩa : Nói gẫy gọn, mạch lạc, đầy đủ, rõ ràng

Tiếng Trung tương đương thì có những câu sau: 有板有眼(yǒu bǎn yǒu yǎn )

10. Làm việc lần lượt có từng bước rõ ràng và hợp lý.

Tiếng Trung tương đương thì có những câu sau: 有条不吝(yǒu tiáo bù lìn )

Giải thích 21 câu thành ngữ hay tiếng Trung
Giải thích 21 câu thành ngữ hay tiếng Trung
 

11. Khư khư như ông giữ oản

Ý nghĩa : giữ gìn không bao giờ dời bỏ một vật gì hay một quan niệm nào, ví như người giữ tĩnh chùa chăm chăm, giữ cả oản giâng lên chùa

Tiếng Trung tương đương thì có những câu sau: 孤行已见(gū xíng yǐ jiàn )

12. Năm ngón tay có ngón dài ngón ngắn

Ý nghĩa : cùng một loại có cái thế này, thế nọ, không nên đòi hỏi bình quân một cách máy móc.

Tiếng Trung tương đương thì có những câu sau

  • 一母之子有愚贤之分,一树之果有酸甜之别。(yī mǔ zhī zi yǒu yú xián zhī fèn ,yī shù zhī guǒ yǒu suān tián zhī bié )
  • 一垄生九种,种种个别(yī lǒng shēng jiǔ zhǒng ,zhǒng zhǒng gè bié )
 

13.Hoa còn đang nụ

Ý nghĩa : chỉ thiếu nữ còn trong trắng e ấp.

Tiếng Trung tương đương thì có những câu sau: 含苞欲放(hán bāo yù fàng )

14.Trồng sung ra vả

Ý nghĩa : Kết quả công việc thu được hơn công sức bỏ ra hoặc dự định ban đầu.

Tiếng Trung tương đương thì có những câu sau: 事半功倍(shì bàn gōng bèi )

15. Tre già măng mọc

Ý nghĩa : chỉ lớp già đi, lớp sau kế tục thay thế.

Tiếng Trung tương đương thì có những câu sau: 后浪推前浪(hòu làng tuī qián làng)

16. Đào ngã mận thay

Ý nghĩa : Sự tiếp nối, mất đi người này thì có người khác thay thế.

Tiếng Trung tương đương thì có những câu sau: 前仆后继(qián pú /pū hòu jì )

Giải thích 21 câu thành ngữ hay tiếng Trung
Giải thích 21 câu thành ngữ hay tiếng Trung
 

17. Đi tát sắm gầu đi câu sắm giỏ

Ý nghĩa : Làm nghề gì cũng phải có vốn.

Tiếng Trung tương đương thì có những câu sau: 工欲善其事,必先利其器(gōng yù shàn qí shì,bì xiān lì qí qì)

18. Leo cau đến buồng lại ngã

Ý nghĩa : Công sức bỏ ra sắp được kết quả thì gặp thất bại.

Tiếng Trung tương đương thì có những câu sau: 功败垂成(gōng bài chuí chéng )

19. Ngồi mát ăn bát vàng

Ý nghĩa : Không phải làm, không phải bỏ sức lao động ra mà được hưởng thụ sự sung sướng đầy đủ về vật chất.

Tiếng Trung tương đương thì có những câu sau

  • 坐地分赃(zuòdì fèn zāng )
  • 坐享其成(zuò xiǎng qí chéng )

20. Dụng binh trên giấy

Ý nghĩa : chỉ nói những lời sáo rỗng, không giải quyết được vấn đề thực tế.

Tiếng Trung tương đ/.”>p/l,>ương thì có những câu sau: 纸上谈兵(zhǐ shàng tán bīng )

21. Cày chùi bừa bãi

Ý nghĩa : ví với việc làm ăn cẩu thả, dối trá, bôi bác cho xong chuyện.

Tiếng Trung tương đương thì có những câu sau: 敷衍了事(fū yǎn liǎo shì)

Bài học: “Giải thích 21 thành ngữ tiếng Trung” hi vọng đã giúp bạn biết thêm nhiều câu tục ngữ thành ngữ mới nhé!

Chúng mình còn rất nhiều bài học mới, các bạn cập nhật webiste mỗi ngày để học tiếng Trung với THANHMAISK nha!

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Email (bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC