2777 lượt xem

10 Giải nghĩa thành ngữ tiếng Trung nhất định phải biết

giảng nghĩa thành ngữ tiếng trung

Khổng Tử nói phải thường xuyên ôn cũ biết mới và học phải đi đôi với hành. Có nghĩa là các bạn cần phải chăm chỉ thường xuyên ôn lại những giảng nghĩa thành ngữ tiếng trung . Và thường xuyên thực hành. Như vậy các kiến thức mới không bị lãng quên. Bên cạnh đó chúng ta cũng cần phải học thêm những giải nghĩa thành ngữ tiếng Trung mới nữa. Thêm 10 thành ngữ trong ngày hôm nay nhé!

giảng nghĩa thành ngữ tiếng trung

Xem lại : phần 1

Giải nghĩa thành ngữ tiếng Trung hay

  1. 罚不当罪 ( fá bù dāng zuì ) Phạt bất đương tội

Dịch: Phạt không xứng tội

Câu này có nghĩa là xử phát quá nghiêm khắc hoặc quá rộng lượng đều không tương xứng với tội đã phạm

  1. 乌头马角 ( wū tóu mǎ jiǎo ) Ô đầu mã giác

Dịch: Đầu quạ sừng ngựa

Có nghĩa là đầu con quạ hóa ra trắng , đầu con ngựa hóa mọc sừng là để ví dụ những sự việc không thể xảy ra

  1. 破镜重圆 ( pò jìng chóng yuán ) Phá kính trùng viên

Dịch: Gương vỡ lại lành

Dùng để tỉ dụ tình cảnh vợ chồng thất tán hoặc tan vợ lại, đoàn tụ trùng phùng lại.

  1. 危若朝露 ( wēi ruò cháo lù ) Ngụy nhược triêu lộ

Dịch: Nguy như sương sớm

Lộ : là sương sớm, khi mặt trời mọc lên là nó sẽ tan trong thoáng chốc. Câu này dùng để tỉ dụ rơi vào hoàn cảnh nguy hiểm, dễ dàng bị tiêu diệt

  1. 言过其实 ( yán guò qí shí ) Ngôn quá kỳ thực

Dịch: Lời nói vượt quá sự thực

Nghĩa là lời nói khoa trường, sai sự thật, không thể tin được

  1. 入木三分 ( rù mù sān fēn ) Nhập mộc tam phân

Dịch: Sâu vào gỗ ba phân

Câu này vốn để hình dung sức bút viết mạnh mẽ. Sau này dùng để tỉ dụ với kiến giải và nghị luận sâu sắc.

  1. 一衣带水 ( yī yì dài shuǐ ) Nhất y đới thủy

Dịch: Con sông chỉ rộng như 1 dải dây áo

Dùng để hình dung hai bên rất gần ( chỉ cách 1 con sông rất nhỏ)

  1. 一傅众咻 ( yí fù zhòng xiū ) Nhất phó chúng hưu

Dịch: 1 người dạy dỗ, nhiều người phá

Có nghĩa 1 người dạy dỗ giáo dục nhưng bị nhiều người phá , nhiễu loạn, ý nói khó đạt tới thành tựu, biểu thị hoàn cảnh có ảnh hưởng rất lớn đến con người.

  1. 一鸣惊人 ( yì míng jīng rén ) Nhất minh kinh nhân

Dịch: 1 tiếng kêu kinh người

1 tiếng kêu kinh người làm người ta chấn động, để ví dụ với việc 1 người bình thường im lặng không nói gì đột nhiên làm 1 sự việc khiến người khác phải kinh ngạc.

  1. 一木难支 ( yí mù nán zhī ) Nhất mộc lan chi

Dịch: 1 cây khó chống ( giống như câu 1 cây làm chẳng nên non của mình)

Hình ảnh dùng để ví với sức của 1 cá nhân khó có thể cứu vãn được 1 tình thế chung sắp sụp đổ.

Như vậy là chúng ta đã học được 20 giải nghĩa thành ngữ tiếng Trung rồi đấy. Tưởng ít mà không hề ít đâu, hãy kiên trì và tập trung ôn luyện hàng ngày để những kiến thức trên thẩm thấu dần nhé, sẽ giúp ích cho việc học tiếng trung quốc của các bạn rất nhiều.

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Thẻ tìm kiếm:
    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC