4716 lượt xem

Học tên các đảo thuộc quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa

Bài học tiếng Trung này chúng ta cùng điểm danh tên các đảo bằng tiếng Trung thuộc quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa nhé! Bài này chúng ta phải học thuộc làu làu 100% nhé! Vì tình yêu Tổ Quốc và cũng vì sự nghiệp học tiếng Trung. Chúc các bạn cuối tuần vui vẻ!

Học tên các đảo thuộc Trường Sa và Hoàng Sa
Học tên các đảo thuộc Trường Sa và Hoàng Sa

Tên các đảo bằng tiếng Trung thuộc quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa

Tên các đảo bằng tiếng Trung thuộc quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa

1. Cồn Cát Tây 西沙州 xī shā zhōu

2. Đảo Cây 赵述岛 zhào shù dǎo

3. Đảo Bắc 北岛 běi dǎo

4. Đảo Trung 中岛 zhōng dǎo

5. Cồn Cát Nam 南沙洲 nán shā zhōu

6. Đảo Phú Lâm 永兴岛 yǒng xìng dǎo

7. Đảo Linh Côn 东岛 dōng dǎo

8. Đảo Nam 南岛 nán dǎo

9. Đá Bắc 北礁 běi jiāo

10. Đảo Hoàng Sa 珊瑚岛 shān hú dǎo

11. Đảo Hữu Nhật 甘泉岛 gān quán dǎo

12. Đảo Quang Ảnh 金银岛 jīn yín dǎo

13. Đảo Duy Mộng 晋卿岛 pǔ qīng dǎo

14. Đảo Quang Hòa 琛航岛 chēn háng dǎo

15. Đảo Tri Tôn 中建岛 zhōng jiàn dǎo

16. Bãi Gò Nô 西渡滩 xī dù tān

17. Bãi Thủy Tề 北边廊 běi biān láng

18. Bãi Quảng Nghĩa 湛涵滩 zhàn hán tān

19. Bãi Châu Nhai 滨湄滩 bīn méi tān

20. Đá Chim Yến 玉琢礁 yù zhuó jiāo

21. Đá Lồi 华光礁 huá guāng jiāo

22. Đá Bạch Quy 盘石屿 pán shí yǔ

23. Bãi Tốc Tan 六门礁 liù mén jiāo

24. Đảo An Bang 安波沙洲 ān bō shā zhōu

25. Đá Kiệu Ngựa 安渡滩 ān dù tān

26. Đá Kỳ Vân 南海礁 nán hǎi jiāo

27. Đá Hoa Lau 弹丸礁 dàn wán jiāo

28. Đảo Ba Bình 太平岛(台湾) tài píng dǎo ( tái wān )

29. Đá Chữ Thập 永暑礁 yǒng shǔ jiāo

30. Đá Châu Viên 华阳礁 huá yang jiāo

31. Đá Gạc Ma 赤瓜礁 chì guā jiāo

32. Đá Hu-gơ 东门礁 dōng mén jiāo

33. Đá Gaven 南薰礁 nán xūn jiāo

34. Đá Su-bi 渚碧礁 zhǔ bì jiāo

35. Đảo Song Tử Đông 北子岛 běi zǐ dǎo

36. Đảo Dừa (Bến Lạc) 西月島 xī yuè dǎo

37. Đảo Thị Tứ 中业岛 zhōng yè dǎo

38. Đảo Bình Nguyên 费信岛 fèi xìn dǎo

39. Đảo Vĩnh Viễn 马歡岛 mǎ huān dǎo

40. Đảo Công Đo 司令礁  sī lìng jiāo

41. Cồn San hô Lan Can 琼礁 qióng jiāo

42. Đảo Loại Ta 南钥岛nán yào dǎo

43. Đá Lát 日积礁 rì jí jiāo

44. Đảo Trường Sa 南沙群岛 nán shā qún dǎo

45. Đá Tây 西礁 xī jiāo

46. Đá Giữa 中礁 zhōng jiāo

47. Đá Đông 鬼喊礁 guǐ hǎn jiāo

48. Thuyền Chài 柏礁 bǎi jiāo

49. Đá Phan Vinh 毕生岛 bìshēng dǎo

50. Đá Núi Le 南华礁 nán huá jiāo

51. Đá Tiên Nữ 无乜礁 wú miē jiāo

52. Đá Lớn 大堡礁 dà bǎo jiāo

53. Đá Len Đao 琼礁 qióng jiāo

54. Đảo Sinh Tồn 景宏岛 jǐng hóng dǎo

55. Đảo Nam Yết 鸿庥岛 hóng xiū dǎo

56. Đảo Sơn Ca 敦謙沙洲 dūn qiān shā zhōu

57. Đá Núi Thị 舶兰礁 dāo lán jiāo

58. Đảo Song Tử Tây 南子岛 nán zǐ dǎo

59. Đá Nam 奈罗礁 nài luó jiāo

60. Đá Vành Khăn 美济礁 měi jí jiāo

61. Bãi Phúc Nguyên 西卫滩 xī wèi tān

62. Đá Sác-lốt 皇路礁 huáng lù jiāo

63. Bãi Tư Chính 万安滩 wàn ān tān

64. Đảo Bến Lộc 西月岛 xī yuè dǎo

 

Các bạn điểm danh lại các quần đảo thuộc Trường Sa và Hoàng Sa đi nào. Nhất là khi đi ra nước ngoài , du học Trung Quốc thì các bạn càng phải nhớ để giới thiệu với bạn bè về đất nước của chúng ta. 

Xem ngay những bài học tiếng Trung cơ bản của THANHMAIHSK để bổ sung vào kho kiến thức của mình nhé!

Xem thêm:

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Thẻ tìm kiếm:

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC