1720 lượt xem

Học tiếng Trung từ vựng về xe hơi (Phần 2)

Ở phần trước chúng ta đã cùng nhau tìm hiểu các từ tiếng Trung về ô tô như màu sắc, kiểu dáng hay các bộ phận của xe ô tô.  Trong  phần này chúng ta lại tiếp tục cùng nhau học tiếng Trung với các từ vựng về xe hơi nhưng là về các hãng xe ô tô các bạn nhé.

 

Các hãng xe

  • 劳斯莱斯 /láosīláisī/ : Rolls-Royce
  • 兰博基尼 /lánbójīní/ : Lamborghini
  • 法拉利 /fǎlālì/ : Ferrari
  • 菲亚特 /fēiyàtè/ : Fiat
  • 雷克萨斯 /léikèsàsī/ : Lexuslambo
  • 富豪 /fùháo/ : Volvo
  • 福特 /fútè/ : Ford
  • 路虎 /lùhǔ/ : Land Rover
  • 马自达 /mǎzìdá/ : Mazda
  • 雅阁 /yǎgé/ : Accord
  • 梅赛德斯 - 奔驰 /méisàidésī – bēnchí/ : Mercedes – Benzroyal_mercedes_benz-1920x1200
  • 阿库拉 /ākùlā/ : Acura
  • 吉普 / jípǔ/ : Jeep
  • 大发 /dàfā/ : Daihatsu
  • 奥迪 /àodí/ : Audi
  • 保时捷 /bǎoshíjié/ : Porsche
  • 宾利 /bīnlì/ : Bentley                                                                                                                                                                                                                        -NH-

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Email (bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC