Chủ đề của đoạn hội thoại ngày hôm nay là đã bán hết rồi các bạn nhé! Bài cũ các bạn có cần ôn lại hay không? nếu không thì bây giờ chúng ta học bài mới luôn nhé! Chúc mọi người học tiếng Trung vui vẻ và hiệu quả!

Học tiếng Trung với chủ đề bán hết rồi

Học tiếng Trung với chủ đề bán hết rồi

A:你看见佳佳了吗?

Nǐ kànjiàn Jiājiā le ma?
Bạn đã gặp Gia Gia chưa ?

B:没看见。你进大厅去找她吧。
Méi kànjiàn, nǐ jìn dàtīng qù zhǎo tā ba.
Vẫn chưa. Bạn vào đại sảnh tìm cô ấy xem sao .

A:佳佳,买到票了没有?
Jiājiā, mǎidào piào le méiyǒu?
Gia Gia, bạn đã mua vé chưa vậy ?

C:还没有呢。
Hái méiyǒu ne.
Vẫn chưa.

A:快到南边的窗口去买,那边人比较少。
Kuài dào nánbiān de chuāngkǒu qù mǎi, nàbiān rén bǐjiào shǎo.
Bạn mau đến cổng ở phía Nam mua đi, ở phía đấy ít người hơn.

C:到北京的机票有吗?
Dào Běijīng de jīpiào yǒu ma?
Cho hỏi có vé đi Bắc Kinh không ạ ?

D:三天以内的都卖完了。你应该早点预订。
Sāntiān yǐnèi de dōu mài wánle. Nǐ yīnggāi zǎodiǎn yùdìng.
Vé đó đã bán hết trong vòng ba ngày rồi. Bạn cần đặt mua sớm hơn mới được.

C:求你了,我有急事,帮帮忙吧!
Qiú nǐ le, wǒ yǒu jíshì, bāngbangmáng ba!
Nhờ cô giúp với, vì tôi đang có việc gấp nên hãy giúp tôi với.

D:啊,有一张15号的。
A, yǒu yìzhāng shíwǔ hào de.
À, còn một vé của ngày 15.

C:我要了。几点起飞?
Wǒ yàole, jǐdiǎn qǐfēi
Vậy thì tôi mua vé đó. Mấy giờ thì khởi hành vậy ?

D:您看,机票上写着14点05分起飞。
Nín kàn, jīpiàoshàng xiězhe shísì diǎn língwǔ fēn qǐfēi.
Trên vé có ghi 14:05 bay.
D:小姐,您的钱包忘在这里了。
Xiǎojiě, nín de qiánbāo wàng zài zhèli le.
Xin lỗi, ví của bạn để quên ở đây.

C:哦!谢谢!
O, xièxie.
À, cám ơn nhiều.

Học tiếng Trung với chủ đề bán hết rồi

Học tiếng Trung với chủ đề bán hết rồi

大厅(dàtīng:Đại sảnh
南边(nánbiān):Phía nam
Từ 「边」trong tiếng Việt có nghĩa “ phía “, trong tiếng Anh tương đương “ Side”. Ngoài ra đối với phía đông tây nam bắc , ta có cách nói:
「左边(zuǒbiān)」「右边(yòubiān)」「前边(qiánbiān)「后边(hòubiān)」
窗口(chuāngkǒu):Phòng bán vé
机票(jīpiào):Vé máy bay
Nó chính là 「飞机票」
以内(yǐnèi):Trong ~ ( phạm vi thời gian, kỳ hạn, lượng. )
完(wán):Kết thúc, làm xong ( Dùng phía sau động từ )
预订(yùdìng):Đặt chỗ
求(qiú):Làm ơn, nhờ giúp đỡ.
急事(jíshì):Việc gấp
帮忙(bāngmáng):Giúp đỡ
起飞(qǐfēi):Cất cánh
着(zhe):Đang làm ( Thể hiện trạng thái tiếp diễn của trạng thái và hành động (dùng sau động từ và tính từ ))
忘(wàng):Quên
钱包(qiánbāo):Ví tiền

Học tiếng Trung với chủ đề bán hết rồi

Học tiếng Trung với chủ đề bán hết rồi

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY