Bài học hôm nay sẽ học về cuộc hội thoại đi đường bình an các bạn nhé! Chúc các bạn học tiếng Trung vui vẻ!

Học tiếng Trung với chủ đề đi đường cẩn thận

Học tiếng Trung với chủ đề đi đường cẩn thận

A:离起飞还早着呢。
Lí qǐfēi há zǎozhe ne.
Từ đây đến lúc cất cánh vẫn còn thời gian.

B:差不多吧。一会儿要办出境手续呢。
Chàbuduō ba, yìhuìér yào bàn chūjìng shǒuxù ne.
Có lẽ sắp đến lúc rồi. Sắp đến lúc phải làm thủ tục xuất cảnh rồi.

A:你没把护照放在箱子里吧?
Nǐ méi bǎ hùzhào fàng zài xiāngzili ba.
Bạn không có để hộ chiếu trong hành lý à ?

B:我随身带着呢,可是……好像登机牌不见了。
Wǒ suíshēn dàizhe ne. Kěshì……hǎoxiàng dēngjīpái bújiàn le.
Mình mang theo bên mình đó chứ, nhưng lại không thấy vé máy bay đâu cả.

A:唉,我们快回候机室看看吧。
Ai, wǒmen kuài huí hòujīshì kànkan ba.
Trời ơi, chúng ta tạm thời quay lại phòng chờ tìm xem sao.

A:你该进去了。给你行李,拿好。准备海关检查。
Nǐ gāi jìnqu le, gěi nǐ xíngli, náhǎo. Zhǔnbèi hǎiguān jiǎnchá.
Bạn sắp phải đi rồi. Cầm sẵn hành lý và đi vào phòng kiểm tra xuất cảnh thôi.

C:一路上多保重。
Yílùshàng duō bǎozhòng.
Đi đường cẩn thận đấy.

D:希望你常来信。
Xīwàng nǐ cháng láixìn.
Hãy thường xuyên liên lạc nhé

E:你可别把我们忘了。
Nǐ kě bié bǎ wǒmen wàngle.
Nhớ đừng quên chúng tôi đấy nhé

B:不会的。我到了那里,就给你们发email。
Búhuì de, wǒ dàole nàli jiù gěi nǐmen fā email.
Mình sẽ không quên đâu. Sau khi đến nơi mình sẽ gửi email cho mọi người.

A:问候你全家人。祝你一路平安!
Wènhòu nǐ quánjiārén. Zhù nǐ yílù píngān.
Cho chúng tôi gửi lời hỏi thăm đến gia đình bạn. Chúc bạn đi đường cẩn thận.

C:再见了!
Zàijiàn le!
Tạm biệt

B:再见!
Zàijiàn!
Tạm biệt.

Học tiếng Trung với chủ đề đi đường cẩn thận

Học tiếng Trung với chủ đề đi đường cẩn thận

起飞(qǐfēi):Cất cánh
Hạ cánh là 降落(jiàngluò)
差不多(chàbuduō):Đại khái, khoảng chừng
Ở đây có nghĩa “ Sắp đến ( thời gian ) “. Mang nghĩa thời điểm đã đến.
出境(chūjìng):Xuất cảnh
Nhập cảnh là 入境(rùjìng)
手续(shǒuxù):Thủ tục.
护照(hùzhào):Hộ chiếu
箱子(xiāngzi):Hành lý, vali.
随身(suíshēn):Mang theo bên người
登机牌(dēngjīpái):Vé máy bay
候机室(hòujīshì):Phòng chờ
海关(hǎiguān):Hải quan
检查(jiǎnchá):Kiểm tra
保重(bǎozhòng):Bảo trọng, chú ý giữ gìn sức khỏe
希望(xīwàng):Hi vọng
来信(láixìn):Gửi thư
可(kě):Hoàn toàn, quả thực, hẳn là ( nhấn mạnh )
发(fā):Phát, gửi
问候(wènhòu):Chào hỏi, hỏi thăm
平安(píngān):Bình an, mạnh khỏe.

Học tiếng Trung với chủ đề đi đường cẩn thận

Học tiếng Trung với chủ đề đi đường cẩn thận

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY