Có bạn nào cảm thấy khó hiểu về vấn đề gửi hành lý khi ra nước ngoài hay về nước không nhỉ? nếu có thì hãy tham khảo bài hội thoại ngày hôm nay nay đi vì nó sẽ xuất hiện thường xuyên trong quá trình học tiếng Trung cũng như trong cuộc sống! Nào , giờ chúng ta cùng nhau học nhé!

Học tiếng Trung với chủ đề gửi hành lý

Học tiếng Trung với chủ đề gửi hành lý

A:你这么多行李,一定超重。

Nǐ zhème duō xíngli yídìng chāozhòng.
Nhiều hành lý như vậy chắc sẽ vượt quá số ký cho phép đó.

B:那怎么办?
Nà zěnme bàn?
Vậy phải làm sao đây ?

A:邮寄不但太贵,而且这么大的行李也不能寄。
Yóujì búdàn tài guì, érqiě zhème dà de xíngli yě bùnéng jì.
Không những phí bưu điện mắc mà vấn đề là không thể gửi hành lý to như vậy được.

B:海运要多长时间?
Hǎiyùn yào duōcháng shíjiān?
Nếu đi bằng tàu không biết mất bao lâu nhỉ ?

A:我记不清楚了,我们可以去托运公司问问。
Wǒ jì bùqīngchu le. Wǒmen kěyǐ qù tuōyùn gōngsī wènwen.
Tôi không nhớ rõ lắm, chúng ta đến công ty vận chuyển hỏi thăm thử xem sao ?

B:啊!我想起来了,去年佳佳也托运过。大概一个多月吧。
A! Wǒ xiǎng qilai le. Qùnián Jiājiā yě tuōyùn guò, dàgài yí geduōyuè ba.
A, tôi nhớ ra rồi. Năm ngoái Gia Gia đã sử dụng dịch vụ ký gửi hàng hóa. Và nó mất khoảng 1 tháng đấy.

B:我打听一下,这里托运行李吗?你们运费怎么算?
Wǒ dǎtīng yíxià, zhèli tuōyùn xíngli ma? Nǐmen yùnfèi zěnme suàn?
Cho tôi hỏi ở đây có thể ký gửi hành lý được không ? Và chi phí khoảng bao nhiêu ?

C:按照这个价目表收费。你可以把东西运来。
ànzhào zhège jiàmùbiǎo shōufèi, nǐ kěyǐ bǎ dōngxi yùnlái.
Chi phí được tính dựa theo bảng giá này. Bạn có thể mang hành lý đến để đây.

A:我的行李很大,一个人搬不动。
Wǒ de xíngli hěn dà, yígerén bānbudòng.
Hành lý của tôi lớn lắm, một người không thể khiêng nổi.

C:没关系,为了方便顾客,我们提供上门服务。
Méi guānxi, wèile fāngbiàn gùkè, wǒmen tígōng shàngmén fúwù.
Không sao đâu, chúng tôi có dịch vụ khiêng vác tận nhà để phục vụ cho nhu cầu khách hàng.

A:那太好了!
Nà tài hǎo le.
Vậy thì tốt quá.

Học tiếng Trung với chủ đề gửi hành lý

Học tiếng Trung với chủ đề gửi hành lý

超重(chāozhòng):Vượt quá số ký, quá tải.
邮寄(yóujì):Gửi đường bưu điện
不但A而且B(búdàn A érqiě B):Không chỉ A mà B cũng
海运(hǎiyùn):Vận tải biển, gửi bằng đường tàu.
托运(tuōyùn):Ký gửi hành hóa, nhờ vận chuyển
打听(dǎtīng:Nghe ngóng, hỏi thăm
运费(yùnfèi):Chi phí vận chuyển
算(suàn):Tính toán.
按照(ànzhào):Theo như, dựa theo
Dựa theo cái gì đó để tham khảo.
价目表(jiàmùbiǎo):Bảng gía
运(yùn):Vận chuyển, khuân vác.
搬(bān):Di dời
为了(wèile):Vì ~
顾客(gùkè):Khách hàng
提供(tígōng):Cung cấp
上门(shàngmén):Thăm hỏi, viếng thăm.
服务(fúwù):Dịch vụ.

Học tiếng Trung với chủ đề gửi hành lý

Học tiếng Trung với chủ đề gửi hành lý

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY