Trong số những bạn học tiếng Trung ở đây có bạn nào có sở thích là ăn không nhỉ? Mình hay ăn lắm ý nên mọi người thường bảo mình là kẻ ham ăn. Ấy thế mà ăn nhiều vẫn chả cao thêm được tẹo nào mà chỉ thấy bếu ra thôi. Dạo này bị còi xương suy dinh dưỡng nên phải tầm bổ bằng các loại hoa quả. Ôiiii, thế giới của các loại hoa quả là đây : 25 từ vựng tiếng Trung về các loại trái cây nhé các tình yêu. Vì mình còi xương suy dinh dưỡng nên sẽ phải hành động dùng miệng để ăn. Các bạn cao to , xinh đẹp rồi thì ăn bằng tinh thần hay dùng bộ não để ăn thôi nhé. Nhưng nhớ là ăn phải nhớ được nó trong tiếng Trung đọc là gì đấy.

Học từ vựng tiếng Trung các loại trái cây

Học từ vựng tiếng Trung các loại trái cây

1. 菠萝 (bō luó)= dứa

2. 哈密瓜 (hā mì guā)= dưa

3. 波罗蜜 (bō luó mì)= mít

4. 草莓 (cǎo méi)= dâu

5. 甘蔗 (gān zhe)= cây mía

6. 金橘 (jīn jú)= quất

7. 芒果 (máng guǒ)= xoài

8. 梨子 (lí zi)= lê

9. 李子 (lǐ zi)= mận

10. 荔枝 (lì zhī)= cây/ quả vải

11. 猕猴桃 (mí hóu táo)= ruột/ quả Kiwi ở Tung Quốc

12. 木瓜 (mù guā)= đu đủ

13. 葡萄 (pú tao)= nho

14. 石榴 (shí liu)= cây thạch lựu

15. 柿子 (shì zi)= cây hồng

Học từ vựng tiếng Trung các loại trái cây

Học từ vựng tiếng Trung các loại trái cây

16. 桃子 (táo zi)= đào

17. 西瓜 (xī guā)= dưa hấu

18. 苹果 (píng guǒ)= táo

19. 香蕉 (xiāng jiāo)= chuối

20. 香瓜 (xiāng guā)= ̣̣(giống khác của dưa ngọt), dưa lê

21. 杏子 (xìng zi)= mơ

22. 椰子 (yē zi)= dừa

23. 樱桃 (yīng táo)= anh đào

24. 柚子 (yòu zi)= bưởi

25. 枣儿 (zǎor)= quả táo tàu

Học từ vựng tiếng Trung các loại trái cây

Học từ vựng tiếng Trung các loại trái cây

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY