1102 lượt xem

Học từ vựng tiếng Trung các loại trái cây

Hoa quả , trái cây là những món đồ thường thấy trong đời sống. Chúng ta đi mua sắm ở chợ, siêu thị đều thường gặp. Và trong giao tiếp tiếng Trung cũng rất hay sử dụng.

Vậy bạn biết tên các loại hoa quả nào?  Cùng mình học tên từ vựng trái cây tiếng Trung nhé!

Học 40+ từ vựng hoa quả tiếng Trung

1. 菠萝 (bō luó): dứa

2. 哈密瓜 (hā mì guā): dưa

3. 波罗蜜 (bō luó mì): mít

4. 草莓 (cǎo méi): dâu

5. 甘蔗 (gān zhe): cây mía

6. 金橘 (jīn jú): quất

7. 芒果 (máng guǒ): xoài

8. 梨子 (lí zi): lê

9. 李子 (lǐ zi): mận

10. 荔枝 (lì zhī): cây/ quả vải

11. 猕猴桃 (mí hóu táo): ruột/ quả Kiwi ở Tung Quốc

12. 木瓜 (mù guā): đu đủ

13. 葡萄 (pú tao): nho

14. 石榴 (shí liu): cây thạch lựu

15. 柿子 (shì zi): cây hồng

Tham gia nhóm học tiếng Trung miễn phí cùng nhiều tài liệu, bài học hay

Học từ vựng tiếng Trung các loại trái cây
Học từ vựng tiếng Trung các loại trái cây

16. 桃子 (táo zi): đào

17. 西瓜 (xī guā): dưa hấu

18. 苹果 (píng guǒ): táo

19. 香蕉 (xiāng jiāo): chuối

20. 香瓜 (xiāng guā): ̣̣(giống khác của dưa ngọt), dưa lê

21. 杏子 (xìng zi): mơ

22. 椰子 (yē zi): dừa

23. 樱桃 (yīng táo): anh đào

24. 柚子 (yòu zi): bưởi

25. 枣儿 (zǎor): quả táo tàu

Học từ vựng tiếng Trung các loại trái cây
Học từ vựng tiếng Trung các loại trái cây

26. 柠檬 /níng méng/: chanh vàng

27. 鳄梨 /è lí/: trái bơ

28. 蓝莓 /lánméi: quả việt quất

29. 榴莲 /liúlián/: sầu riêng

30. 无花果 /wúhuāguǒ/: quả sung

31. 番石榴 /fān shíliú/: quả ối

32. 橙子 /chéngzi/: trái cam

33. 仙人掌果 /xiānrénzhǎng guǒ/: lê gai

34. 葡萄干 /pútáogān/: nho khô

35. 红毛丹 /hóngmáodān/: chôm chôm

36. 山莓 /shān méi/: quả mâm xôi

37. 杨桃 /yángtáo/: quả khế

38. 草莓 /cǎoméi/: quả dâu

39. 罗望子 / 酸豆 (luó wàngzǐ / suān dò): quả me

40. 橘子 /júzi/: quả quýt

41. 柚橘 /yòu jú: quả lai giữa quýt và bưởi

Bạn đã biết bao nhiêu tên từ vựng tiếng trung chủ đề hoa quả. Và được thử bao nhiêu loại rồi. Cùng học từ vựng tiếng Trung thông dụng hàng ngày nhé!

Mỗi ngày một ít thì sau thời gian bạn sẽ có vốn từ khá lớn đó. Đây sẽ là cơ sở để bạn có thể giao tiếp tốt hơn.

Nếu bạn muốn học tiếng Trung bài bản, đạt mục tiêu trong thời gian ngắn, đăng ký ngay khóa học tiếng Trung – học cùng giảng viên đại học và bộ giáo trình tiếng Trung Msutong mới nhất nhé!

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Email (bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC