1897 lượt xem

Học từ vựng tiếng Trung chuyên đề về bóng đá

Bóng đá là một bộ môn thể thao được nhiều người yêu thích. Bóng đá có lượng người hâm mộ cực lớn ở nhiều độ tuổi khác nhau từ trẻ nhỏ đến người già. Bạn có phải là fan của môn thể thao vua này? Cùng mình vào bài học từ vựng tiếng Trung chủ đề bóng đá nhé!

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề bóng đá

1 Manchester United 曼联 Màn Lián
2 Real Madrid 皇家马德里 Huángjiā Mǎdélǐ
3 Chelsea 彻西 Chèxī
4 Liverpool 利物浦 Lìwùpǔ
5 Arsenal 阿森纳 Āsēnnà
6 Manchester City 曼城 Mànchéng
7 Barca 巴萨 Bāsà
8 Juventus 尤文图斯 Yóuwéntúsī
9 Bóng đá 足球 Zúqiú
10 cánh trái 左翼 Zuǒyì
11 cánh phải 右翼 Yòuyì
12 câu giờ 拖延时间 Tuōyán shíjiān
13 cầu thủ 足球队员 Zúqiú duìyuán
14 cầu môn, khung thành 球门 Qiúmén
15 cầu thủ ra sân (thi đấu) 出场队员 Chūchǎng duìyuán
16 cầu thủ dự bị 替补队员 Tìbǔ duìyuán
17 cố ý chèn chân làm ngã đối phương 故意绊腿 Gùyì bàntuǐ
18 cột cầu môn, cột dọc 球门柱 Qiúménzhù
19 cờ góc sân 角旗 Jiǎoqí
20 dắt bóng, rê bóng 带球、盘球 Dàiqiú, pánqiú
21 đá phạt đền 点球 Diǎnqiú
22 đá phạt tại chỗ 任意球 Rènyìqiú
23 đá phạt trực tiếp 直接任意球 Zhíjiē rènyìqiú
24 đá phạt gián tiếp 间接任意球 Jiànjiē rènyìqiú
25 đá bóng ra biên 踢出界 Tī chū jiè
26 đánh đầu 顶球 Dǐngqiú
27 đánh đầu chuyền bóng 头顶传球 Tóudǐng chuánqiú
28 đội trưởng 队长 Duìzhǎng
29 đồng đội 队友 Duìyǒu
30 đội hình 阵型 Zhènxíng
31 đội cổ động 拉拉队 Lālāduì
32 đội nghiệp dư 业余队 Yèyúduì
33 đội chuyên nghiệp 职业队 Zhíyèduì
34 đinh đế giày 鞋底钉 Xiédǐdīng
35 hậu vệ 后卫 Hòuwèi
36 hậu vệ cánh trái 左边后卫 Zuǒbiān hòuwèi
37 hậu vệ cánh phải 右边后卫 Yòubiān hòuwèi
38 hậu vệ chạy cánh, hậu vệ tự do 翼卫 Yìwèi
39 huấn luyện viên 教练 Jiàoliàn
40 thủ môn 守门员 Shǒuményuán
41 tiền đạo cánh trái 左边锋 Zuǒbiānfēng
42 tiền đạo cánh phải 右边锋 Yòubiānfēng
43 tiền đạo thứ hai, tiền đạo lùi, hộ công 影子前锋 Yǐngzi qiánfēng
44 tiền vệ 中场 Zhōngchǎng
45 tiền đạo 前锋 Qiánfēng
46 tiền vệ trái 左前卫 Zuǒqiánwèi
47 tiền vệ thủ 防守中场 后腰 Fángshǒu zhōngchǎng, hòuyāo
48 tiền vệ phải 右前卫 Yòuqiánwèi
49 trọng tài 裁判 Cáipàn
50 trọng tài biên 巡边员 Xúnbiānyuán
51 trọng tài bàn 计分员 Jìfēnyuán

Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung chủ đề thể thao

Kể về đội bóng em yêu thích bằng tiếng Trung

1.Đoạn văn số 1

我最喜欢的球队是巴西足球队_他们踢得非常好,几乎没有球队可以与他们媲美。巴西队是历史上最成功的球队,没有之一。 作为足球王国,巴西从未缺席过一次世界杯决赛圈,并于1958年、1962年、1970年、1994年和2002年五次夺冠,多次夺得冠军。

Wǒ zuì xǐhuān de qiú duì shì bāxī zúqiú duì_tāmen tī dé fēicháng hǎo, jīhū méiyǒu qiú duì kěyǐ yǔ tāmen pìměi_ bāxī duì shì lìshǐ shàng zuì chénggōng de qiú duì, méiyǒu zhī yī. Zuòwéi zúqiú wángguó, bāxī cóng wèi quēxíguò yīcì shìjièbēi juésài quān, bìng yú 1958 nián,1962 nián,1970 nián,1994 nián hé 2002 nián wǔ cì duóguàn, duō cì duó dé guànjūn.

Đội bóng tôi yêu thích nhất là đội bóng đá Brazil_Họ chơi rất hay và gần như không đội nào có thể cạnh tranh được với họ.
Đội tuyển Brazil là đội thành công nhất trong lịch sử. Là vương quốc bóng đá, Brazil chưa từng bỏ lỡ một trận chung kết World Cup nào và từng 5 lần vô địch vào các năm 1958, 1962, 1970, 1994 và 2002.

2. Đoạn văn số 2

谈到俱乐部,国际米兰是我最喜欢的上世纪90年代初。国际米兰是世界上最棒的俱乐部,赢得了16个意大利甲级联赛,2个欧洲冠军联赛,2洲际杯,3个欧洲联盟杯,5个意大利杯,和4个意大利超级杯冠军。 队长萨内蒂解除了意大利超级杯冠军 这年头,不跟一个特别的人何塞·穆里尼奥作为一个经理,国米是试图赢得第三个欧冠冠军在最后于1965年。他给了一个良好的开始为2008年的意大利超级杯冠军上个月。同时,国际米兰是卫冕联赛冠军,也曾在过去三年连续。一个强大的阵容包括与伟大的球员,如莫Ibrahimovich哈维尔-萨内蒂、阿德里亚诺、夸雷斯马,埃斯特班·坎比亚索、胡里奥塞萨尔、马特拉奇,以及许多其他国家,机会是伟大的。

Tán dào jùlèbù, guójì mǐlán shì wǒ zuì xǐhuān de shàng shìjì 90 niándài chū. Guójì mǐlán shì shìjiè shàng zuì bàng de jùlèbù, yíngdéle 16 gè yìdàlì jiǎ jí liánsài,2 gè ōuzhōu guànjūn liánsài,2 zhōujì bēi,3 gè ōuzhōu liánméng bēi,5 gè yìdàlì bēi, hé 4 gè yìdàlì chāojí bēi guànjūn. Duìzhǎng sà nèi dì jiěchúle yìdàlì chāojí bēi guànjūn zhè niántóu, bù gēn yīgè tèbié de rén hé sāi·mù lǐ ní ào zuòwéi yīgè jīnglǐ, guómǐ shì shìtú yíngdé dì sān gè ōuguān guànjūn zài zuìhòu yú 1965 nián. Tā gěile yīgè liánghǎo de kāishǐ wèi 2008 nián de yìdàlì chāojí bēi guànjūn shàng gè yuè. Tóngshí, guójì mǐlán shì wèimiǎn liánsài guànjūn, yě céng zài guòqù sān nián liánxù. Yīgè qiángdà de zhènróng bāokuò yǔ wěidà de qiúyuán, rú mò Ibrahimovich hā wéi’ěr-sà nèi dì, ā délǐ yǎ nuò, kuā léi sī mǎ, āi sī tè bān·kǎn bǐ yǎ suǒ, hú lǐ ào sāi sà ěr, mǎ tè lā qí, yǐjí xǔduō qítā guójiā, jīhuì shì wěidà de.

Khi nói đến câu lạc bộ, Inter Milan là câu lạc bộ yêu thích của tôi vào đầu những năm 1990. Inter Milan là câu lạc bộ xuất sắc nhất thế giới, đã giành được 16 chức vô địch Serie A của Ý, 2 Giải vô địch UEFA, 2 Cúp Liên lục địa, 3 Cúp UEFA, 5 Cúp Ý và 4 Siêu cúp Ý. Đội trưởng Zanetti nâng cao chức vô địch Siêu cúp Ý . Những ngày này, khi không có người đặc biệt là Jose Mourinho làm HLV, Inter đang cố gắng giành chiếc cúp châu Âu thứ ba sau chiếc cúp cuối cùng vào năm 1965. Anh đã khởi đầu thuận lợi cho danh hiệu Siêu cúp Ý năm 2008 vào tháng trước. Trong khi đó, Inter Milan là nhà đương kim vô địch Scudetto, đã làm được điều đó trong 3 năm liên tiếp. Một đội hình mạnh bao gồm những cầu thủ xuất sắc như Mo Ibrahimovich, Javier Zanetti, Adriano, Quaresma, Esteban Cambiaso, Julio Cesar, Matra Odd, cũng như nhiều quốc gia khác, cơ hội là rất lớn.

Bạn yêu thích đội bóng nào? Hãy cùng viết những đoạn văn từ những từ vựng tiếng Trung chủ đề bóng đá bên trên nhé!

Xem thêm

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Thẻ tìm kiếm:
    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC