Dưới đây là 1 loạt  từ vựng tiếng Trung nói về các tên tội phạm và hình thức phạm tội khác nhau. Nếu như bạn nuôi dưỡng ước mơ về công việc phiên dịch ở Viện kiểm sát thì bài này quá cần thiết luôn ý. Nhưng dù cao hay không thì đã học tiếng Trung bạn cũng cần thiết phải học nhóm từ vựng này , không thừa đâu nhé sẽ có lúc bạn dùng đến đấy. Chăm chỉ nhặt góp từ vựng tiếng Trung vào các bạn nhé!

Loạt từ vựng tiếng Trung về tội phạm

Loạt từ vựng tiếng Trung về tội phạm

1 Tên trộm 小偷 Xiǎotōu
2 Kẻ buôn lậu 走私者 Zǒusī zhě
3 Kẻ gây rối 聚众闹事者 Jùzhòng nàoshì zhě
4 Tên móc túi 扒手 Páshǒu
5 Kẻ cố ý gây hỏa hoạn 纵火者 Zònghuǒ zhě
6 Tên trộm chuyên nghiệp 惯偷 Guàntōu
7 Tên lừa lọc 拐骗者 Guǎipiàn zhě
8 Kẻ buôn ma túy 毒品贩子 Dúpǐn fànzi
9 Cướp 强盗 Qiángdào
10 Tướng cướp 强盗头子 Qiángdào tóuzi
11 Thổ phỉ 土匪 Tǔfěi
12 Tên lừa đảo 骗子 Piànzi
13 Kẻ xấu 歹徒 Dǎitú
14 Kẻ làm dấu giả 私刻公章者 Sī kē gōngzhāng zhě
15 Kẻ bị truy nã 被通缉者 Bèi tōngjī zhě
16 Tội phạm 罪犯 Zuìfàn
17 Phần tử phản cách mạng 反革命分 子 Fǎngémìng fèn zi
18 Kẻ chạy trốn 逃亡者 Táowáng zhě
19 Tù chạy trốn 逃犯 Táofàn
20 Phần tử xấu 坏分子 Huài fèn zi
21 Phần tử phản loạn 叛乱分子 Pànluàn fèn zi
22 Kẻ phản quốc 叛国者 Pànguó zhě
23 Gián điệp 间谍 Jiàndié
24 Không tặc 空中劫机者 Kōngzhōng jiéjī zhě
25 Lừa gạt 敲诈 Qiāozhà
26 Gái mát-xa 按摩女郎 Ànmó nǚláng
27 Gái gọi 应召女郎 Yìng zhāo nǚláng
28 Gái điếm 妓女 Jìnǚ
29 Gái hát phòng trà 歌妓 Gē jì
30 Ma cô (kẻ dắt gái) 拉皮条者 Lā pítiáo zhě
31 Khách làng chơi 嫖客 Piáokè
32 Băng nhóm mại dâm 卖淫团伙 Màiyín tuánhuǒ
33 Mua bán ma túy 毒品买卖 Dúpǐn mǎimài
34 Kẻ nghiện ma túy 吸毒者 Xīdú zhě
35 Chơi ma túy 吸毒 Xīdú
36 Đánh bạc 赌博 Dǔbó
37 Cưỡng dâm 强奸 Qiángjiān
38 Lưu manh 流氓 Liúmáng
39 Ám sát 暗杀 Ànshā
40 Băng nhóm lưu manh 流氓团伙 Liúmáng tuánhuǒ
41 Đi ăn xin 行乞 Xíngqǐ
42 Cao bồi 阿飞 Āfēi
43 Thư nặc danh 匿名信 Nìmíngxìn
44 Thư khủng bố 恐吓信 Kǒnghè xìn
45 Thư tố giác 检举信 Jiǎnjǔ xìn
46 Thư vu cáo 匿名信 Nìmíngxìn
47 Bắt cóc 绑架 Bǎngjià
48 Phi tang 销赃 Xiāozāng
49 Tang vật 赃物 Zāngwù
50 Tàng trữ tang vật 窝赃 Wōzāng
51 Giấy khai tử 死亡证明书 Sǐwáng zhèngmíng shū
52 Truy nã 通缉 Tōngjī
53 Tạm giữ 拘留 Jūliú
54 Khẩu cung 口供 Kǒugòng
55 Bắt giữ 逮捕 Dàibǔ
56 Thả về 遣返 Qiǎnfǎn
57 Bắt giữ tại chỗ 当场逮捕 Dāngchǎng dàibǔ
58 Người tố giác 检举人 Jiǎnjǔ rén
59 Thông báo truy nã 通缉布告 Tōngjī bùgào
60 Người tố cáo 告密者 Gàomì zhě
61 Đặc vụ 特务分子 Tèwù fēnzǐ
62 Nhóm trị an 治安小组 Zhì’ān xiǎozǔ
63 Người khai báo thành khẩn 坦白者 Tǎnbái zhě
64 Cảnh cáo, nhắc nhở 警告 Jǐnggào
Loạt từ vựng tiếng Trung về tội phạm

Loạt từ vựng tiếng Trung về tội phạm

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY