Từ vựng tiếng Trung khi đi cắt tóc

Từ vựng tiếng Trung khi đi cắt tóc giúp bạn thể hiện mục đích cho người cắt. Học tiếng Trung giao tiếp với THANHMAIHSK.

hinh-anh-tu-vung-tieng-trung-khi-di-cat-toc-1 Cắt tóc chắc hẳn là một việc không thể thiếu trong đời sống đặc biệt là đấng mày râu đúng không nào. Nếu bạn đang ở bên Trung Quốc mà muốn đi cắt tóc thì phải làm thế nào. Cùng tự học tiếng Trung tại nhà học những từ vựng tiếng Trung khi đi cắt tóc nha! 理发店 /Lǐfǎdiàn/: Hiệu cắt tóc 理发推子 /Lǐfà tuīzi/: Cái tông đơ 修面 /Xiūmiàn/: Cạo mặt 修胡子 /Xiūhúzi/: Cạo râu 修剪、剪发 /Xiūjiǎn, jiǎnfà/: Cắt sửa 理发 /Lǐfà/: Cắt tóc 头发剪到齐根 /Tóufà jiǎn dào qígēn/: Cắt tóc sát tới chân tóc 梳理 /Shūlǐ/: Chải tóc 剃刀 /Tìdāo/: Dao cạo 电动剃刀 /Diàndòng tìdāo/: Dao cạo râu điện 发油 /Fàyóu/: Dầu chải tóc 洗发剂、洗发液 /Xǐfàjì, xǐfàyè/ :Dầu gội đầu 焗油膏 /Júyóugāo/: Dầu hấp 卷发液 /Juǎnfàyè/: Dầu uốn tóc 护发素 /Hùfàsù/: Dầu xả 理发工具 /Lǐfà gōngjù/: Dụng cụ cắt tóc 卷发器、卷发杠子 /Juǎnfàqì, juǎnfà gàngzi/: Dụng cụ uốn tóc 蓬乱的头发 /Péngluàn de tóufà/: Đầu tóc rối bù 使)剪成刘海式(Shǐ) /jiǎnchéng liúhǎishì/: Cắt tóc mái 辫梢 /Biànshāo/: Đuôi sam 发行轮廓 /Fāxíng lúnkuò/: Đường viền tóc 发型啫哩、发胶 /Fǎxíng zélǐ, fàjiāo/: gel Tạo kiểu tóc 卷发垫纸 /Juǎnfà diànzhǐ/: Giấy uốn tóc 洗发 /Xǐfà/: Gội đầu 油洗 /Yóuxǐ/: Gội đầu bằng dầu gội 干洗 /Gānxǐ/: Gội khô 镜子 /Jìngzi/ Gương 美发厅 /Měifàtīng/ Hiệu cắt tóc làm đầu 秃顶 /Tūdǐng/ Hói đỉnh đầu 剃须膏 /Tìxūgāo/ Kem cạo râu 喷发定形剂 /Pēnfà dìngxíngjì/ Keo, mouse, gel 剪刀 /Jiǎndāo/ Kéo 削发剪 /Xiāofàjiǎn/ Kéo tỉa tóc 大包头 /Dàbāotóu/ Khăn trùm đầu lớn 发式 /Fàshì/ Kiểu tóc 马尾辫发型 /Mǎwěibiàn faxing/ Kiểu tóc đuôi ngựa平顶头发式 /Píngdǐng tóufàshì/ Kiểu tóc húi cua, kiểu tóc cắt sát Từ vựng tiếng Trung khi đi cắt tóc 2

Từ vựng tiếng Trung ngành tóc

波浪式发型 /Bōlàngshì fàxíng/ Kiểu tóc lượn sóng 平直式发型 /Píngzhíshì fàxíng/ Kiểu tóc thẳng 水烫波浪式 /Shuǐtàng bōlàngshì/ Kiểu tóc uốn ướt 花冠发式 /Huāguàn fàshì/ Kiểu tóc vòng hoa đội đầu 高卷式发型 /Gāojuǎnshì faxing/ Kiểu tóc xoăn cao 鬈毛狗式发型 /Quánmáogǒushì faxing/ Kiểu tóc xù 梳子 /Shūzi/ Lược 细齿梳 /Xìchǐshū/ Lược răng nhỏ 秀发 /Xiùfà/ Mái tóc đẹp 发网 /Fàwǎng/ Mạng trùm tóc 面部按摩 /Miànbù ànmó/ massage Mặt 吹风机 /Chuīfēngjī/ Máy sấy tóc 头发的一簇 /Tóufà de yī cù/ mớ tóc, Lọn tóc 一束头发 /Yī shù tóufà/ Một lọn tóc 长胡子 /Cháng húzi/ Râu dài 山羊胡子 /Shānyáng húzi/ Râu dê 络腮胡子 /Luòsāi húzi/ râu Quai nón 大胡子 /Dà húzi/ Râu rậu 八字须 /Bāzìxū/ Râu trê, râu chữ bát, ria con kiến 连鬓胡子 /Liánbìn húzi/ Râu xồm 分缝 /Fēnfèng/ Rẽ ngôi 边分缝 /Biānfēnfèng/ rẽ ngôi bên 中分缝 /Zhōngfēnfèng/ rẽ ngôi giữa 髭 /Zī/ ria mép 发蜡 /Fàlà/ sáp chải tóc 吹风 /Chuīfēng/ sấy 水烫 /Shuǐtàng/ sấy tóc ướt 整容 /Zhěngróng/ sửa sắc đẹp 修面人 /Xiūmiànrén/ thợ cạo 理发业 /Lǐfàyè/ Nghề cắt tóc 头发鬈曲的人 /Tóufà quán qū de rén/ Người tóc xoăn 发式师 /Fàshìsh/ī Nhà tạo mẫu tóc 局部染发 /Júbù rǎnfà/ Nhuộm 1 phần tóc 染发 /Rǎnfà/ Nhuộm tóc 剃须香液 /Tìxū xiāngy/è Nước thơm cạo râu 理发店旋转标志彩柱 /Lǐfàdiàn xuánzhuǎn biāozhì cǎizhù/ Ống hiệu của thợ cắt tóc (cột có những vạch đỏ và trắng theo đường xoắn ốc, dùng làm biển hiệu của thợ cắt tóc) 髯 /Rán/ Râu, râu ở hai bên mang tai 理发师 /Lǐfàshī/ thợ cắt tóc 美发剂 /Měifàjì/ thuốc làm đẹp tóc 生发剂 /Shēngfàjì/ thuốc mọc tóc 染发剂 /Rǎnfàjì/ thuốc nhuộm tóc 把头发削薄 /Bǎ tóufà xiāo báo/ tỉa thưa tóc, tỉa mỏng tóc 头发 /Tóufà/ tóc 白发 /Báifà/ tóc bạc 刘海儿 /Liúhǎir/ tóc mái 粗发 /Cūfà/ tóc dày, tóc sợi to 乌亮的头发 /Wūliàng de tóufà/ tóc đen nhánh 马尾辫 /Mǎwěibiàn/ tóc đuôi ngựa 假发 /Jiǎfà/ tóc giả 女子小束假发 /Nǚzǐ xiǎoshù jiǎfà/ tóc giả chùm của nữ 毛线制的假发 /Máoxiàn zhì de jiǎfà/ tóc giả làm bằng sợi len 鬓脚 /Bìnjiǎo/ tóc mai 细发 /Xìfà/ tóc mảnh, tóc mềm 前额卷发 /Qián’é juǎnfà/ tóc quăn trước trán 垂发 /Chuífà/ tóc thề 稀疏的头发 /Xīshū de tóufà/ tóc thưa 鬈发 /Quánfà/ tóc xoăn 螺旋式卷发 /Luóxuánshì juǎnfà/ tóc xoăn theo kiểu xoắn ốc 烫发 /Tàngfà/ uốn tóc 化学烫发 /Huàxué tàngfà/ uốn tóc bằng thuốc 冷烫 /Lěngtàng/ uốn tóc nguội (không dùng điện) 剃须皂 /Tìxūzào/ xà phòng cạo râu 喷胶 /Pēnjiāo/ xịt gôm, keo 修面刷 /Xiūmiànshuā/ bàn chải cạo râu 发刷 /Fǎshuā/ bàn chải phủi tóc 顶髻 /Dǐngjì/ búi tóc trên đỉnh đầu 圆发髻 /Yuánfàjì/ búi tóc tròn (búi to) 辫子 /Biànzi/ cái bím tóc 发夹 /Fǎjiā/ cái kẹp tóc 卷发钳 /Juǎnfàqián/ cái kẹp uốn tóc Xem thêm: Đàm thoại tiếng Trung tại tiệm cắt tóc Trên đây là những từ vựng tiếng Trung khi cắt tóc đầy đủ nhất, bạn sẽ được kiểu tóc ưng ý với mình. Từ vựng là một trong những chủ điểm tiếng Trung cơ bản mà bất cứ ai cũng cần phải trau dồi và bổ sung hàng ngày để đa dạng các chủ đề nói và phản xạ tiếng Trung nhanh hơn. Đừng quên cập nhật thường xuyên website của chúng tớ để có thêm nhiều bài học mới nhé. Trung tâm tiếng Trung tại Hà Nội và TpHCM THANHMAIHSK luôn là địa chỉ tin cậy để bạn học tiếng Trung và luyện thi HSK.
>> Xem thêm: