1803 lượt xem

Từ vựng tiếng Trung khi đi cắt tóc

Từ vựng tiếng Trung khi đi cắt tóc 1

Cuộc sống của chúng ta ngày càng phát triển, vì thế nhu cầu làm đẹp trở thành một phần không thể thiếu trong cuộc sống của mỗi người. Bạn đã nắm hết từ vựng về chủ đề hiệu cắt tóc tiếng Trung chưa nhỉ? Học tiếng Trung Quốc tại nhà sẽ chia sẻ với bạn trong bài học hôm nay nha!

Từ vựng tiếng Trung về hiệu cắt tóc

STT

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên Âm

1

Tóc

头发

tóufa

2

Bộ tóc đẹp

秀发

xiù fà

3

Bộ tóc mượt

细发

xìfa

4

Bộ tóc khô, tóc xù

粗发

cū fǎ

5

Cắt tóc

尖发

jiān fā

6

Xịt gôm, keo

喷胶

pēn jiāo

7

Dầu gội đầu

洗发剂

xǐ fǎ jì

8

Nước gội đầu

洗发液

xǐ fǎ yè

9

Keo, mouse, gel

喷发定形剂

pēn fǎ dìngxíng jì

10

Gội đầu

洗发

xǐ fǎ

11

Gội khô

干洗

gānxǐ

12

Gội đầu bằng dầu gội

油洗

yóu xǐ

13

Uốn tóc

烫发

tàngfǎ

14

Uốn tóc nguội (không dùng điện)

冷烫

lěngtàng

15

Sấy tóc ướt

水烫

shuǐ tàng

16

Uốn tóc bằng thuốc

化学烫发

huàxué tàngfǎ

17

Sấy

吹风

chuīfēng

18

Nghề cắt tóc

理发业

lǐfǎ yè

19

Cắt tóc

理发

lǐfà

20

Thợ cắt tóc

理发师

lǐfàshī

21

Cột màu quay của hiệu cắt tóc

理发店旋转标志彩柱

lǐfǎ diàn xuánzhuǎn biāozhì cǎi zhù

22

Hiệu cắt tóc làm đầu

美发厅

měifǎ tīng

23

Thợ cắt tóc thời trang

发式师

fǎ shì shī

24

Tóc giả

假发

jiǎfǎ

25

Tóc giả làm bằng sợi len

毛线制的假发

máoxiàn zhì de jiǎfǎ

26

Tóc giả trùm của nữ

女子笑束假发

nǚzǐ xiào shù jiǎfǎ

27

Chải tóc

梳理

shūlǐ

28

Trang điểm (dung nhan)

整容

zhěngróng

29

Sơn móng tay

髯指甲

Rán zhǐjiǎ

30

Massage mặt

面部按摩

miànbù ànmó

31

Tóc thề

垂发

chuí fā

32

Tóc bạc

白发

báifà

33

Tóc xoăn

鬈发

quán fǎ

34

Tóc quăn trước trán

前额卷发

qián’é juǎnfǎ

35

Mớ tóc, lọn tóc

头发的一簇

tóufǎ de yī cù

36

Một lọn tóc

一束头发

yī shù tóufǎ

37

Tóc đen nhánh

乌亮的头发

wūliàng de tóufǎ

38

Dụng cụ cắt tóc

理发工具

lǐfǎ gōngjù

39

Cái tông đơ

理发推子

lǐfǎ tuī zi

40

Cái lược

梳子

shūzi

41

Cái kẹp uốn tóc

卷发钳

juǎnfǎ qián

42

Dụng cụ uốn tóc

卷发器

juǎnfǎ qì

43

Cái đệm giấy uốn tóc

卷发垫纸 

juǎnfǎ diàn zhǐ

43

Cái kẹp tóc

发夹

fǎ jiā

44

Kéo

剪刀

jiǎndāo

45

Kéo tỉa tóc

削发剪

xuèfǎ jiǎn

46

Dao cạo

剃刀

tìdāo

47

Dao cạo râu điện

电动剃刀

diàndòng tìdāo

48

Bàn chải dùng phủi tóc

发刷

fǎ shuā

49

Bàn chải phủi mặt

修面刷

xiū miàn shuā

50

Máy sấy tóc

吹风机

chuīfēngjī

51

Cái uốn tóc

卷发杠子

juǎnfǎ gàngzi

52

Kiểu tóc lượn sóng

波浪式发型

bōlàng shì fǎxíng

53

Kiểu tóc tỉa đuôi

墙面板式短发型

qiáng miàn bǎnshì duǎn fǎxíng

54

Búi tóc trên đỉnh đầu

顶髻

dǐng jì

55

Kiểu tóc

发式

fàshì

56

Đường nét kiểu tóc

发型轮廓

fǎxíng lúnkuò

57

Kiểu tóc vòng hoa đội đầu

花冠发式

huāguān fǎ shì

58

Búi tóc tròn (búi tó)

圆发髻

yuán fǎ jì

59

Kiểu tóc uốn ướt

水烫波浪式

shuǐ tàng bōlàng shì

60

Kiểu tóc húi cua, kiểu tóc bằng

平顶头发式

píng dǐng tóufǎ shì

61

Khăn trùm đầu lớn

大包头

dà bāotóu

62

Kiểu tóc thẳng đứng

平直式发型 

píng zhí shì fǎxíng

63

Tóc xoăn theo kiểu xoắn ốc

螺旋式卷发

luóxuán shì juǎnfǎ

64

Kiểu tóc xoăn cao

高卷式发型

gāo juǎn shì fǎxíng

65

Bím tóc đuôi ngựa

马尾辫发型

mǎwěi biàn fǎxíng

66

Đầu tóc rối bù

蓬乱的头发

péngluàn de tóufǎ

67

Tóc thưa

稀疏的头发

xīshū de tóufǎ

68

Hói đỉnh đầu

秃顶

tūdǐng

69

Tóc bờm

刘海儿

liúhǎir

70

Để tóc bờm, để tóc ngang trán

使剪成刘海式 

shǐ jiǎn chéng liúhǎi shì

71

Cái bím tóc

辫子

biànzi

72

Đuôi sam

辨稍

biàn shāo

73

Người tóc xoăn

头发鬈曲的人

tóufǎ quán qū de rén

74

Rẽ ngôi

分缝

fēn fèng

75

Nhuộm một phần tóc

局部染发

júbù rǎnfǎ

76

Cạo mặt

修面

     

xiūmiàn

77

Nhuộm tóc

染发

rǎnfǎ

78

Thợ cạo

修面人

xiū miàn rén

79

Xà phòng cạo râu

剃须皂

tì xū zào

80

Dầu cạo râu

剃须香液

tì xū xiāng yè

81

Kem cạo râu

剃须膏

tì xū gāo

82

Cắt sửa

修剪

xiūjiǎn

83

Cắt tóc sát tới chân tóc

头发剪到齐根

tóufǎ jiǎn dào qí gēn

84

Tỉa thưa tóc, tỉa mỏng tóc

把头发削薄

bǎ tóufǎ xiāo báo

85

Cạo râu

修胡子

xiū húzi

86

Thuốc nhuộm tóc

染发剂

rǎnfǎ jì

87

Thuốc làm đẹp tóc

美发剂

měifǎ jì

88

Thuốc dưỡng tóc

生发剂 

shēng fǎ jì

89

Dầu uốn tóc

卷发液

juǎnfǎ yè

90

Dầu chải tóc

发油

fǎ yóu

91

Sáp chải tóc

发蜡

fàlà

92

Ria mép

93

Râu quai nón

络腮胡子

luòsāi húzi

94

Râu trê, râu chữ bát, ria con kiến

八字须

bāzì xū

95

Râu xồm

连鬓胡子

lián bìn húzi

96

Râu dài

长胡子

cháng húzi

97

Râu rậm

大胡子

dà húzi

98

Râu mọc lởm chởm

须茬

xū chá

99

Tóc mai

鬓脚

bìnjiǎo

Một số câu giao tiếp thông dụng tại hiệu cắt tóc

– 就给我剪短一点就行了。

Jiù gěi wǒ jiǎn duǎn yìdiǎn jiùxíngle.

Anh cắt cho tôi ngắn hơn một chút là được.

– 请给我修剪一下头发。

Qǐng gěi wǒ xiūjiǎn yíxià tou fā.

Anh tỉa tóc giúp tôi với.

– 您喜欢什么发型?

Nín xǐhuān shénme fǎxíng?

Bạn thích kiểu tóc gì ạ?

您要理成什么样子?

Nín yào lǐ chéng shénme yàngzi?

Chị muốn cắt tóc như thế nào ạ?

– 您想把头发染成什么颜色?

Nín xiǎng bǎ tóufǎ rǎn chéng shénme yánsè?

Chị muốn nhuộm tóc màu gì ạ?

Hội thoại tiếng Hoa mẫu tại hiệu cắt tóc

A: 你好,你想要洗头还是要剪头发呢?

Nǐ hǎo, nǐ xiǎng yào xǐ tóu háishì yào jiǎn tóufǎ ne?

Xin chào, bạn muốn gội đầu hay cắt tóc ạ?

B: 我想剪头发啊。

Wǒ xiǎng jiǎn tóufǎ a.

Mình muốn cắt tóc.

A: 好的。你要理成什么样子?

Hǎo de. Nǐ yào lǐ chéng shénme yàngzi?

Dạ, bạn muốn cắt tóc như thế nào ạ?

B: 清理照原样理。

Qīnglǐ zhào yuányàng lǐ.

Cứ cắt theo kiểu cũ cho mình là được.

A: 你看这样剪好吗?

Nǐ kàn zhèyàng jiǎn hǎo ma?

Bạn xem cắt như thế này ổn chưa?

B: 就给我剪短一点就行了。

Jiù gěi wǒ jiǎn duǎn yìdiǎn jiùxíngle.

Anh cắt cho tôi ngắn hơn một chút là được.

A: 好啦。这种发型不错,又美观又大方。

Hǎo la. Zhè zhǒng fǎxíng búcuò, yòu měiguān yòu dàfāng.

Oke ạ. Kiểu tóc này rất ổn đó ạ, vừa đẹp vừa hiện đại nữa.

B: 真的假的?

Zhēn de jiǎ de?

Thật không?

A: 当然是真的了。

Dāngrán shì zhēn dele.

Tất nhiên là thật rồi ạ.

B: 谢啦!

Xiè la!

Cảm ơn nhé!

Hy vọng với bài viết về chủ đề cắt tóc tiếng Trung trên đây sẽ giúp bạn thêm tự tin khi sử dụng tại hiệu cắt tóc, làm đẹp.

Đừng quên cập nhật website mỗi ngày để đọc các bài viết mới nhất, mở rộng từ mới tiếng Trung theo chủ đề cho mình nhé!

Xem thêm:

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Email (bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC

       

      TỰ TIN CHINH PHỤC HSK3 VÀ HSKK SƠ CẤP CHỈ SAU 80 GIỜ