Mình đảm bảo những mẫu câu phổ biến khi đi máy bay trong tiếng Trung của bài ngày hôm nay sẽ rất cần thiết trong cuộc sống cũng như đối với những ai còn đang ươm mầm làm 1 nữ tiếp viên hàng không. Cần thiết cho tất cả mọi người học tiếng Trung , đi du lịch hay bất cứ nơi đâu ở Trung Quốc vì thế bỏ qua bài này sẽ thật lãng phí đấy bà con ơi!

Mẫu câu phổ biến khi đi máy bay trong tiếng Trung

Mẫu câu phổ biến khi đi máy bay trong tiếng Trung

1.我要预订两张下星期三到纽约的飞机票。Wǒyàoyùdìngliǎngzhāngxiàxīngqísāndàoniǔyuē de fēijīpiào.

Tôi muốn đặt mua hai vé máy bay đi Niu-Oóc vào thứ tư tuần sau.

2.是单程票还是往返票?Shìdānchéngpiàoháishìwǎngfǎnpiào?

Vé đi một lượt hay vé khứ hồi?

3.我的座位靠窗口吗?Wǒ de zuòwèikàochuāngkǒu ma?

Chỗ tôi ngồi phải gần cửa sổ không?

4.请问,981次班机什么时候起飞?Qǐngwèn,981cìbānjīshénmeshíhòuqǐfēi?

Xin cho hỏi chuyến bay 981 khi nào cất cánh?

5.我应该几点钟到机场?Wǒyīnggāijǐdiǎnzhōngdàojīchǎng?

Tôi nên ra sân bay lúc mấy giờ?

6.您最好在飞机起飞前一小时到机场,因为还要办出境手续呢。Nínzuìhǎozàifēijīqǐfēiqiányīxiǎoshídàojīchǎng, yīnwèiháiyàobànchūjìngshǒuxù ne.

Tốt nhất là ông nên ra sân bay trước khi máy bay cất cách một tiếng đồng hồ. Bởi vì ông còn phải làm thủ tục xuất cảnh.

7.飞机能按时起飞吗?Fēijīnéngànshíqǐfēi ma?

Xin cho hỏi máy bay có cất cánh đúng giờ được không?

8.由于天气关系要推迟半小时。Yóuyútiānqìguānxìyàotuīchíbànxiǎoshí.

Do ảnh hưởng của thời tiết nên máy bay bay chậm lại nửa tiếng.

9.981 次班机从哪个门上飞机?981 Cìbānjīcóngnǎgeménshàngfēijī?

Xin cho hỏi chuyến bay 981 lên máy bay ở cửa nào ạ?

Mẫu câu phổ biến khi đi máy bay trong tiếng Trung

Mẫu câu phổ biến khi đi máy bay trong tiếng Trung

10.请您到五门等候。Qǐngníndàowǔménděnghòu.

Xin anh đợi ở cửa số năm.

11.从北京到纽约要飞行几小时?Cóngběijīngdàoniǔyuēyàofēixíngjǐxiǎoshí?

Từ Bắc Kinh đến Niu-Oóc bay mất mấy tiếng ạ?

12.旅客们请注意,飞机就要起飞了,请大家系好安全带。Lǚkèmenqǐngzhùyì, fēijījiùyàoqǐfēile, qǐngdàjiāxìhǎoānquándài.

Xin quý khách chú ý, máy bay sắp cất cánh. Đề nghị tất cả mọi người thắt chặt dây an toàn lại.

13.请不要吸烟。Qǐngbùyàoxīyān.

Đề nghị quý khách không được hút thuốc.

14.现在可以抽烟了吗? Xiànzàikěyǐchōuyānle ma?

Xin cho hỏi bây giờ hút thuốc được không?

15.中途在什么地方降落?Zhōngtúzàishénmedìfāngjiàngluò?

Xin cho hỏi trên đường đi máy bay sẽ hạ cánh ở đâu ạ?

16.现在飞行高度是多少?Xiànzàifēihánggāodùshìduōshǎo?

Xin cho hỏi chúng ta đang bay ở độ cao bao nhiêu ạ?

17.请给我两杯冰咖啡。Qǐnggěiwǒliǎngbēibīngkāfēi.

Làm ơn cho tôi xin hai ly cà phê đá.

18.旅客们,再过五分钟就到纽约了。请大家整理好自己的行李。Lǚkèmen, zàiguòwǔfēnzhōngjiùdàoniǔyuēle. Qǐngdàjiāzhěnglǐhǎozìjǐ de xínglǐ.

Xin quý khách chú ý, còn năm phút nữa chúng ta sẽ đếnNiu-Oóc. Đề nghị mọi người sửa soạn hành lý của mình.

Mẫu câu phổ biến khi đi máy bay trong tiếng Trung

Mẫu câu phổ biến khi đi máy bay trong tiếng Trung

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY