15556 lượt xem

Từ vựng đồ vật trong nhà bếp bằng tiếng Trung

Bạn đã biết hết tên các đồ dùng trong nhà bếp của mình chưa? Chúng mình cùng tự học với các từ vựng đồ vật trong nhà bếp bằng tiếng trung nha! Đây là những từ vựng rất hay dùng trong giao tiếp hàng ngày đó.

Từ vựng đồ vật trong nhà bếp ( p1 )

Đồ dùng, dụng cụ nhà bếp bằng tiếng Trung

1 Giẻ rửa bát, khăn rửa bát 洗碟布, 洗碗布 xǐ dié bù, xǐ wǎn bù
2 Kẹp gắp than 火钳 huǒqián
3 Hộp cơm 饭盒 fànhé
4 Khay, mâm 盘子 pánzi
5 Khăn lau 抹布 mābù
6 Khăn trải bàn viền ren 花边台布 huābiān táibù
7 Khăn trải bàn in hoa 印花台布 yìnhuā táibù
8 Khuôn làm bánh 饼模 bǐng mó
9 Làn đựng đồ ăn 菜篮子 càilánzi
10 Lò, bếp 炉子 lúzǐ
11 Lò nướng bánh mỳ 烤面包机 kǎo miànbāo jī
12 Lò vi ba 微波炉 wéibōlú
13 Lọ đựng đồ gia vị 调味品瓶 tiáowèi pǐn píng
14 Lồng bàn 菜罩, 纱罩 cài zhào, shāzhào
15 Ly cocktail 鸡尾酒杯 jīwěijiǔ bēi
16 Máy ép 压榨器 yāzhà qì
17 Máy bào đá 刨冰机 bàobīng jī
18 Máy đánh trứng 打蛋器 dǎ dàn qì
19 Máy ép hoa quả 榨果汁机 zhà guǒzhī jī
20 Máy nghiền, máy say sinh tố 捣碎器 dǎo suì qì
21 Máy rửa bát 洗碗机 xǐ wǎn jī
22 Máy quay thịt 烤肉器 kǎoròu qì
23 Máy xay thịt 绞肉器 jiǎo ròu qì
24 Máy xử lý rác 垃圾处理机 lèsè chǔlǐ jī
25 Mâm thức ăn 餐盘 cān pán
26 Muôi múc nước 水勺 shuǐ sháo
27 Muỗng, thìa shi
28 Muôi súp 汤勺 tāng sháo
29 Nắp xoong, vung 锅盖 guō gài
30 Nồi áp suất 高压锅 gāoyāguō
31 Nồi chưng, nồi hấp 蒸锅 zhēng guō
32 Nồi cơm điện 电饭锅 diàn fàn guō
33 Nồi hầm 炖锅 dùn guō
34 Nồi lẩu 暖锅 nuǎn guō
35 Phễu lọc 滤斗 lǜ dǒu
36 Phích nước nóng 热水瓶 rèshuǐpíng
37 Nồi nhôm 铝锅 lǚ guō
38 Quạt hút gió 排风扇 páifēngshàn
39 Tạp dề 围裙 wéiqún
40 Tăm 牙签 yáqiān
41 Than tổ ong 蜂窝煤 fēngwōméi
42 Thìa canh 调羹 tiáogēng
43 Thìa súp 汤匙 tāngchí
44 Thùng rác 垃圾桶 lèsè tǒng
45 Thùng rác 清洁剂 qīngjié jì
46 Tủ bát đĩa, chạn 碗橱, 碗碟柜, 餐具柜 wǎn chú, wǎn dié guì, cānjù guì
47 Tủ đá 冷冻柜 lěngdòng guì
48 Tủ lạnh 电冰箱 diàn bīngxiāng
49 Túi nhựa 塑料袋 sùliào dài
50 Vại muối dưa 泡菜罐子 pàocài guànzi
51 Xiên nướng thịt 烤肉叉 kǎoròu chā
52 Xoong, nồi guō
53 Ấm trà 茶壶 Cháhú
54 Bếp ga 煤气灶 méiqì zào
55 Bếp điện 电炉 diànlú
56 Ấm đun nước 煮水壶 zhǔ shuǐhú
57 Ấm điện, phích điện 电水壶 diàn shuǐhú
58 Bật lửa, hộp quẹt 打火机 dǎhuǒjī
59 Bao gạo 米袋 mǐdài
60 Bình chữa cháy 灭火器 mièhuǒqì
61 Bình lọc bằng thủy tinh 玻璃滤壶 bōlí lǜ hú
62 Bình trà gốm 紫砂茶壶 zǐshā cháhú
63 Bộ đồ ăn bằng inox 不锈钢餐具 bùxiùgāng cānjù
64 Bộ đồ gia vị 调味品全套 tiáowèi pǐn quántào
65 Bồn rửa (chậu rửa) nhà bếp 厨房洗涤槽 chúfáng xǐdí cáo
66 Cái cân chèng
67 Cái phễu 漏斗 lòudǒu
68 Cái thớt 案板, 砧板 ànbǎn, zhēnbǎn
69 Cân lò xo 弹簧秤 tánhuángchèng
70 Chảo rán, chảo đáy bằng 平底煎锅 píngdǐ jiān guō
71 Chảo rán chống dính 不粘底平底煎锅 bù nián dǐ píngdǐ jiān guō
72 Cốc, ly 杯子 bēizi
73 Chậu rửa bát 洗碟盆 xǐ dié pén
74 Cốc (ly) thủy tinh 玻璃杯 bōlí bēi
75 Cốc sứ, ly sứ 搪瓷杯 tángcí bēi
76 Cục than 煤块 méi kuài
77 Củi mồi 引火柴 yǐn huǒchái
78 Dao bếp 菜刀 càidāo
79 Dao gọt vỏ 削皮刀 xiāo pí dāo
80 Dao thái thịt 切肉刀 qiē ròu dāo
81 Diêm 火柴 huǒchái
82 Dụng cụ nhà bếp 厨房用具 chúfáng yòngjù
83 Đá mài dao 磨刀石 mó dāo shí
84 Đĩa 碟子 diézi
85 Đĩa lót 托碟 tuō dié
86 Đồ dùng ăn cơm (dùng bữa), bộ đồ ăn 餐具 cānjù
87 Đũa 筷子 kuàizi
88 Đũa nhựa 塑料筷 sùliào kuài
89 Đũa son 红木筷 hóngmù kuài
90 Gáo múc nước, gầu 水瓢 shuǐ piáo
91 Găng tay làm bếp, găng tay chống nóng 生炉手套 shēng lú shǒutào
92 Giá để đũa 筷子架 kuàizi jià

Vậy là các đồ vật trong nhà bếp bằng tiếng trung đã được liệt kê khá đầy đủ. Một cách học khá thú vị đó là bạn có thể viết tên món đồ nhà bếp bằng tiếng Trung rồi dán lên. Vậy là mỗi khi nhìn thấy món đồlà bạn lại thêm một lần nhớ được từ mới. Đây là kinh nghiệm học tiếng Trung được nhiều bạn áp dụng, bạn cùng thử nhé!

Xem tiếp:

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC

      Báo điểm HSK nhận quà