Có lẽ bạn không biết từ vựng các phím tắt cơ bản của máy tính trong tiếng Trung. Nếu bạn chăm chỉ hoc tieng Trung thì điều không biết sẽ thành biết , những điều không thể thành có thể đấy. Tin mình đi , sự thật được chứng minh qua bài từ vựng ngay sau đây này.

Từ vựng về các phím tắt cơ bản của máy tính trong tiếng Trung

Từ vựng về các phím tắt cơ bản của máy tính trong tiếng Trung

Phím thoát: 退出键 Esc / tuì chū jiàn
F1~F12: 功能键 /  gōng néng jiàn
Chụp toàn màn hình-Print Screen/Sys Rq: 印屏键/打印屏幕键 yìn píng jiàn / dǎ yìn píng mù jiàn
Scroll Lock: 屏幕滚动锁定 / píng mù gǔn dòng suǒ dìng
Pause break:暂停键  / zàn tíng jiàn
Insert:插入键 / chā rù jiàn
Delete: 删除键 / shān chú jiàn
Home:原位键 / yuán wèi jiàn
End:结/行尾键 / jié  / xíng wěi jiàn
PageUp:向上翻页键 / xiàng shàng fān yè jiàn
PageDown:向下翻页键 / xiàng xià fān yè jiàn
Numclock: 数字锁定键 / shù zi suǒ dìng jiàn
Phím mũi tên【← ↑ → ↓】: 光标移动键 / guāng biāo yí dòng jiàn

Từ vựng về các phím tắt cơ bản của máy tính trong tiếng Trung

Từ vựng về các phím tắt cơ bản của máy tính trong tiếng Trung

Backspace: 退格键 / tuì gé jiàn
Enter: 回车键 / huí chē jiàn
Shift: 上档键 / shàng dǎng jiàn
Ctrl: 控制键 / kōng zhì jiàn
Alt: 更改键/可选键 / gèng gǎi jiàn / kě xuǎn jiàn
Phím windows: win 键 / jiàn
Phím tắt menu ngữ cảnh: 菜单键 / cài dān jiàn
Phím cách: 空格键 / kōng gé jiàn
Tab: 表格键 / biǎo gé jiàn
Viết hoa- caps lock: 大写(锁定)键  / dà xiě ( suǒ dìng ) jiàn
Phím chữ: 字母键 / zi mǔ jiàn
Phím số: 数字键 / shù zi jiàn
Phím ký tự: 符号键 / fú hào jiàn

Từ vựng về các phím tắt cơ bản của máy tính trong tiếng Trung

Từ vựng về các phím tắt cơ bản của máy tính trong tiếng Trung

TUHOCTIENGTRUNG.VN

Tham khảo:

✍Các bộ phận và thao tác cơ bản của máy tính mà bạn cần phải biết ( p1 )

✍Tình yêu qua góc nhìn Trung Quốc 9x – tự học tiếng Trung hiệu quả

✍Từ vựng tiếng Trung dùng trong văn phòng , công ty

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY