Học xong bài học tiếng Trung qua những câu tiếng Trung ngắn lần trước mình nghĩ khẩu ngữ của các bạn cũng lên rồi chứ nhỉ. Phần 2 của những câu tiếng Trung ngắn dễ bỏ túi. Chắc không cần phải nhắc lại bài cũ đâu mọi người nhỉ? vậy thì chúng ta còn chờ gì nữa , học luôn và ngày phần 2 thôi.

Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p2 )

Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p2 )

24.I mean what I say.
我说话算数。
wǒ shuō huà suàn shù。
Tôi biết những gì mình nói.
25.I owe you one.
我欠你一个人情。
wǒ qiàn nǐ yī gè rén qíng。
Tôi nợ anh.
26.I really regret it.
我真的非常后悔。
wǒ zhēnde fēi cháng hòuhuǐ。
Quả thật tôi rất lấy làm tiếc.
27.I suppose so.
我想是这样。
wǒ xiǎng shì zhèyàng。
Tôi nghĩ là như vậy.
28.I thought so, too.
我也这样以为。
wǒ yě zhèyàng yǐwéi。
Tôi cũng cho là như vậy
29.I understand completely.
我完全明白。
wǒ wán quán míngbái。
Tôi hoàn toàn hiểu được.

Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p2 )

Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p2 )

30.I want to report a theft.
我要报一宗盗窃案。
wǒ yào bào yī zōng dàoqiè àn。
Tôi muốn báo công an về vụ án ăn trộm.
31.I want to reserve a room.
我想预定一个房间。
wǒ xiǎng yùdìng yī gè fángjiān。
Tôi muốn đặt một phòng.
32.I was just about to call you.
我正准备打电话给你。
wǒ zhèng zhǔn bèi dǎ diàn huà gěi nǐ。
Tôi đang chuẩn bị gọi cho anh.
33.I was moved.= I was touched.
我很受感动。
wǒ hěn shòu gǎndòng。
Tôi rất cảm động.
34.I wasn’t aware of that.
我没有意识到。
wǒ méi yǒu yìshí dào。
Tôi không ý thức được điều đó.
35.I wasn’t born yesterday.
我又不是三岁小孩。
wǒ yòu bù shì sān suì xiǎohái。
Tôi không phải là đứa trẻ lên ba.
36.I wish I could.
但愿我能。
dàn yuàn wǒ néng。
Ước gì tôi có thể.
37.I wouldn’t worry about it, if I were you.
如果我是你,我就不会担心。
rú guǒ wǒ shì nǐ,wǒ jiù bù huì dàn xīn。
Nếu tôi là anh, tôi sẽ chẳng có gì phải lo lắng vì nó cả.
38.I’d like a refund.
我想要退款。
wǒ xiǎng yào tuìkuǎn。
Tôi muốn được trả lại tiền.
39.I’d like to deposit some money.
我想存点儿钱。
wǒ xiǎng cún diǎnr qián。
Tôi muốn gửi ít tiền.

Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p2 )

Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p2 )

40.I’d like to make a reservation.
我想订票。
wǒ xiǎng dìngpiào。
Tôi muốn đặt vé.
41.I’ll be right with you.
我马上就来。
wǒ mǎshàng jiù lái。
Tôi tới ngay đây.
42.I’ll check it.
我去查一下。
wǒ qù chá yī xià。
Để tôi đi kiểm tra lại.
43.I’ll do my best.
我将会尽我最大努力。
wǒ jiāng huì jǐn wǒ zuì dà nǔlì。
Tôi sẽ cố gắng hết sức.
44.I’ll get it.
我去接电话。
wǒ qù jiē diàn huà。
Để tôi đi nghe điện thoại.
45.I’ll give you a hand.
我来帮助你。
wǒ lái bāng zhù nǐ。
Tôi sẽ giúp cậu một tay.
46.I’ll have to see about that.
这事儿我得想一想再定。
zhè shìr wǒ dĕi xiǎng yī xiǎng zài dìng。
Về việc này tôi phải nghĩ một chút rồi mới quyết định.

Tuhoctiengtrung.vn

>>> Tham khảo:

 Học tiếng Trung theo chủ đề (2): ăn uống

➤ Các loại phó từ trong tiếng Trung ( p1 )

Các loại phó từ trong tiếng Trung ( p2 )

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY