5144 lượt xem

Các loại phó từ trong tiếng Trung

Để diễn đạt cho cách nói của mình hay hơn, nhấn mạnh hơn thì chúng ta phải sử dụng 1 số các loại phó từ Bài học tiếng Trung  hôm nay mình sẽ giới thiệu trước đến các bạn các loại phó từ trong tiếng Trung. Phó từ là một trong những chủ điểm ngữ pháp tiếng Trung căn bản. Rất đơn giản và dễ dùng thôi , chỉ cần các bạn đặt thật nhiều ví dụ là ok. Bây giờ chúng ta cùng nhau học nhé!

Các loại phó từ trong tiếng Trung

1. Phó từ liên quan đến mức độ

  • 稍微 /shāowēi/: một chút, tí xíu
  • 比较 /bǐjiào/: so với, hơn
  • 很 /hěn/: rất
  • 非常 /fēicháng/: vô cùng, rất
  • 太 /tài/: vất vả. Nhiều khi nó cũng được sử dụng với nghĩa “ Quá~”
  • 极 /jí/: vô cùng, cực độ
  • 特别 /tèbié/: đặc biệt
  • 更 /gèng/: hơn nữa, ngoài ra
  • 最/zuì/: nhất

Ví dụ

稍微等一下。
Shāowēi děng yíxià.
Bạn có thể đợi tôi một lát khộng?

这瓶清酒的味道,感觉妙极了。
Zhèpíng qīngjiǔ de wèidao gǎnjué miào jíle.
Mùi vị của rượu này rất tuyệt

如果再细一点,就更好了。
Rúguǒ zài xì yīdiǎn, jiù gèng hǎole.
Nếu mà thon dài một tí thì càng tốt

2. Phó từ liên quan đến thời gian

  • 已经 /yǐjīng/: đã
  • 才 /cái/: bbây giờ mới ~, mới bắt đầu~
  • 刚 /gāng/: bừa mới~
  • 正在 /zhèngzài/: đúng lúc ~
  • 就 /jiù/: ngay lập tức, trong chốc lát
  • 马上 /mǎshàng/: tức thì, ngay lập tức
  • 老 /lǎo/: lúc nào cũng, cứ như thế suốt từ trước đến nay
  • 总 /zǒng/: lúc nào cũng, lúc nào cũng thế không thay đổi
  • 随时 /suíshí/: bất cứ lúc nào
  • 好久 /hǎojiǔ/: rrất lâu, khoảng thời gian dài.
  • 突然 /tūrán/: đột nhiên
  • 从来 /cónglái/: từ trước đến nay

Ví dụ

我刚从东京回来。
Wǒ gāng cóng Dōngjīng huílai.
Tôi mới trở về từ Tokyo

他老说我不行。
Tā lǎo shuō wǒ bùxíng.
Anh ấy cứ bảo tôi là không được việc

你别客气,随时跟我联系。
Nǐ bié kèqi, suíshí gēn wǒ liánxì.
Bạn đừng ngại, hãy liên lạc với tôi bất cứ lúc nào

我从来没有遇到过这种情况。
Wǒ cónglái méiyǒu yùdào guò zhè qíngkuàng.
Từ trước đến nay tôi chưa từng gặp qua tình huống như vậy

3. Phó từ liên quan đến phạm vi

  • 都 /dōu/: tất cả đều
  • 全部 /quánbù/: toàn bộ, tất cả
  • 一共 /yígòng/: tổng cộng, tất cả là
  • 一起 /yìqǐ/: cùng lúc, cùng nhau
  • 一块儿 /yíkuàir/: cùng nhau.
  • 只 /zhǐ/: chỉ có~
  • 光 /guāng/: chỉ có, đơn độc.
  • 仅仅 /jǐnjǐn/: chỉ có~, vỏn vẹn chỉ có ~
  • 差不多 /chàbuduo/: hầu hết, hầu như
  • 至少 /zhìshǎo/: chí ít, ít nhất phải

Ví dụ

他们都不在。
Tāmen dōu búzài.
Tất cả mọi người đều không có

这些东西加一块儿多少钱?
Zhèxiē dōngxi jiā yíkuàr duōshao qián?
Toàn bộ tất cả những thứ này khoảng bao nhiêu tiền ?

他仅仅花了一个礼拜的时间,就完成了这部作品。
Tā jǐnjǐn huāle yíge lǐbài de shíjiān jiù wánchéng le zhèbù zuòpǐn.
Anh ấy đã hoàn thành tác phẩm này chỉ vỏn vẹn trong vòng 1 tuần

感冒差不多好了。
Gǎnmào chàbuduo hǎole.
Bệnh cảm cũng sắp khỏi rồi

4. Phó từ liên quan đến tần số, sự lặp đi lặp lại

  • 再 /zài/: lại nữa, thêm lần nữa
  • 也 /yě/: vũng ~
  • 又 /yòu/: lại nữa, lại là / giống với “cũng”/
  • 还 /hái/: vẫn chưa, vẫn như vậy
  • 常常 /chángcháng/: lúc nào cũng, thường xuyên

Ví dụ

我下个礼拜再去医院。
Wǒ xiàge lǐbài zài qù yīyuàn.
Tuần sau tôi lại đến bệnh viện

又是你啊!
Yòushì nǐ ā!
Lại là bạn à ?

我们还会见面的。
Wǒmen hái huì jiànmiàn de.
Chúng ta sau này sẽ còn gặp lại nhau mà.

6. Phó từ liên quan đến phủ định, cấm đoán

  • 不 /bù/: Không
  • 没 /méi/: Vẫn chưa
  • 不要 /búyào/: Không được làm
  • 别 /bié/: Đừng làm
  • 不用 /búyòng/: Không làm ~ cũng được, không cần làm ~

Ví dụ

我没吃过越南菜。
Wǒ méi chīguò Yuènáncài.
Tôi chưa từng ăn qua món ăn của Việt Nam

别忘了,六点之前一定要回家。
Bié wàngle, liùdiǎn zhīqián yídìng yào huíjiā.
Đừng quên phải về nhà trước 6 giờ đấy.

你不用解释,我明白。
Nǐ búyòng jiěshì, wǒ míngbai.
Bạn không cần phải giải thích đâu, vì tôi đã hiểu rồi.

7. Phó từ liên quan đến trạng thái

  • 互相 /hùxiàng/: với nhau, lẫn nhau
  • 干脆 /gāncuì/: dứt khoát, không che dấu, thẳng thắn.
  • 赶快 /gǎnkuài/: Vội vàng, khẩn trương
  • 一直 /yìzhí/: Suốt, mãi
  • 渐渐 /jiànjiàn/: Dần dần , từ từ

Ví dụ

你不想去,干脆不要去了。
Nǐ bùxiǎng qù, gāncuì búyào qù le.
Nếu bạn không muốn đi thì khỏi phải đi đến nơi đó cũng được.

演唱会马上要开始了,我们赶快走吧。
Yǎnchànghuì mǎshàng yào kāishǐ le, wǒmen gǎnkuài zǒu ba.
Buổi biểu diễn sắp bắt đầu rồi chúng ta hãy nhanh chân đi thôi.

上个周末我一直在家里。
Shàngge zhōumò wǒ yìzhí zài jiāli.
Từ cuối tuần trước thì tôi đã ở nhà suốt.

8. Phó từ liên quan đến ngữ khí, giọng điệu

  • 大概 /dàgài/: Đại khái, có lẽ
  • 一定 /yídìng/: Nhất định, chắc chắn
  • 反正 /fǎnzhèng/: Dù sao đi nữa
  • 到底 /dàodǐ/: Kết cục, cuối cùng
  • 也许 /yěxǔ/: Có lẽ, có thể
  • 特意 /tèyì/: Đặc biệt , có ý
  • 简直 /jiǎnzhí/: Hoàn toàn

Ví dụ

反正需要有人去,就让我去。
Fǎnzhèng xūyào yǒu rén qù, jiù ràngwǒ qù.
Nếu như cần một ai đó phải đi thì hãy để tôi đi

你到底来不来?
Nǐ dàodǐ láibùlái?
Rốt cuộc bạn có đến hay không vậy ?

也许你还不知道,他已经结婚了。
Yěxǔ nǐ hái bù zhīdao, tā yǐjīng jiéhūn le.
Có lẽ bạn không biết chứ anh ấy đã kết hôn rồi.

这样做简直没道理。
Zhèyàng zuò jiǎnzhí méi dàolǐ.
Làm như vậy không hợp lý lắm.

Hy vọng bài học đã cung cấp cho bạn những thông tin bổ ích về phó từ trong tiếng Trung. Đừng bỏ qua các chủ điểm ngữ pháp hay khác nhé!

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC