407 lượt xem

D04 học trường nào? Danh sách trường tuyển sinh khối D4

Khối D04 gồm các môn Toán, Văn, Trung Quốc. Tỉ lệ chọi của các trường tuyển sinh khối D4 trong vài năm trở lại đây rất cao, đặc biệt là trường top. Vậy nên bạn cần tham khảo hết các trường để lên kế hoạch học tập cho bản thân. Dưới đây, tự học tiếng Trung ở nhà giúp bạn giải đáp D04 học trường nào với danh sách các trường đại học tuyển sinh khối D4. Không nhất định là cứ phải học tiếng Trung mà còn rất nhiều ngành khác cũng xét tuyển D4 nhé!

d04-hoc-truong-nao-danh-sach-truong-tuyen-sinh-khoi-d4

Danh sách các trường, các ngành tuyển sinh khối D4

Tên trường Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn 2021 Ghi chú
Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 38.32 Điểm thi TN THPT
Học Viện Ngoại Giao 7320107

7310206

Truyền thông quốc tế

Quan hệ quốc tế

27.9

27.6

Điểm thi TN THPT
Đại Học Luật Hà Nội 7380107 Luật 28.4 Học bạ
Luật kinh tế
Đại Học Luật Hà Nội 7380101 Luật 28.4 Học bạ
Học Viện Khoa Học Quân Sự – Hệ Quân sự 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 28.64 thí sinh nữ
Viện Đại Học Mở Hà Nội 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 34.87 Điểm thi TN THPT
Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 36 Học bạ
Đại Học Hà Nội 7220204 CLC Ngôn ngữ Trung Quốc 36.42 Điểm thi TN THPT
Đại Học Hà Nội 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 37.07 Điểm thi TN THPT
Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 37.13 Chất lượng cao
Điểm thi TN THPT
Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc) NTH06 Ngôn ngữ Trung Quốc 37.35 Điểm thi TN THPT (môn ngoại ngữ nhân hệ số 2).
Đại Học Mở TPHCM 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 26.7 Điểm thi TN THPT
Học viện Quốc tế 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 26.74 dành cho nam
Đại Học Sư Phạm TPHCM 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 26.78 Học bạ
Đại Học Thương Mại TM21 Quản trị kinh doanh 26.8 Điểm thi TN THPT (Ngành QTKD – tiếng trung thương mại)
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 26.8 Điểm thi TN THPT
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHX13 Quan hệ công chúng 27 Điểm thi TN THPT
Đại Học Luật Hà Nội 7380107 Luật 27.52 Luật kinh tế

Thí sinh học THPT chuyên

Học bạ

Học Viện Ngoại Giao 7310206 Quan hệ quốc tế 27.6 Điểm thi TN THPT
Đại Học Sư Phạm TPHCM 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 27.75 Học bạ
Đại Học Luật Hà Nội 7380101 Luật 26.02 Thí sinh học THPT chuyên
Học bạ
Đại Học Mở TPHCM 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 26.1 Điểm thi TN THPT
Khoa các khoa học liên ngành – ĐH Quốc gia Hà Nội 7349001 Quản trị thương hiệu 26.15
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 26.19 Điểm thi TN THPT – với các tiêu chí NV<=2
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHX01 Báo chí 26.2 Điểm thi TN THPT
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM 7220204_CLC Ngôn ngữ Trung Quốc 26.2 Điểm thi TN THPT
Chất lượng cao
Học viện Quốc tế 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 26.23 dành cho nữ
Đại Học Mở TPHCM 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 26.25 Xét học bạ
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHX05 Đông phương học 26.5 Điểm thi TN THPT
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHX26 Hàn Quốc học 26.6 Điểm thi TN THPT
Khoa các khoa học liên ngành – ĐH Quốc gia Hà Nội 7349002 Quản lý tài nguyên di sản 24.55
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHX06 Hán Nôm 24.8 Điểm thi TN THPT
Đại Học Mở TPHCM 7220209C Ngôn ngữ Nhật 24.9 Chất lượng cao
Điểm thi TN THPT
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHX10 Ngôn ngữ học 25 Điểm thi TN THPT
Đại Học Sư Phạm TPHCM 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 25.2 Điểm thi TN THPT
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHX12 Nhật Bản học 25.4 Điểm thi TN THPT
Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng 7220204CLC Ngôn ngữ Trung Quốc 25.45 Điểm thi TN THPT; ( TTNV<=3)
Đại Học Sư Phạm TPHCM 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 25.5 Điểm thi TN THPT
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHX07 Khoa học quản lý 25.5 Điểm thi TN THPT
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHX18 Quốc tế học 25.5 Điểm thi TN THPT
Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 24 Xét điểm thi THPT (thang 40)
Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Huế 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 24 Học bạ
Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Huế 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 24 Học bạ
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHX03 Công tác xã hội 24.2 Điểm thi TN THPT
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHX09 Lưu trữ học 24.4 Điểm thi TN THPT
Đại Học Thăng Long 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 26 Tiếng Trung là môn chính, nhân hệ số 2
Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 24.5 Điểm thi TN THPT
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHX14 Quản lý thông tin 24.5 Điểm thi TN THPT
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHX02 Chính trị học 24.5 Điểm thi TN THPT
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHX23 Văn học 24.5 Điểm thi TN THPT
Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Huế 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 23 Điểm thi TN THPT
Đại Học Mở TPHCM 7310620 Đông Nam Á học 23.1 Điểm thi TN THPT
Đại Học Mở TPHCM 7310301 Xã hội học 23.1 Điểm thi TN THPT
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHX11 Nhân học 23.2 Điểm thi TN THPT
Đại Học Thăng Long 7760101 Công tác xã hội 23.35 Tiêu chí phụ: 8.000095
Điểm thi TN THPT
Đại Học Thăng Long 7310630 Việt Nam học 23.5 Tiêu chí phụ: 7.750095
Điểm thi TN THPT
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHX20 Thông tin – thư viện 23.5 Điểm thi TN THPT
Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Huế 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 23.75 Điểm thi TN THPT
Đại Học Mở TPHCM 7220209 Ngôn ngữ Nhật 23.75 Học bạ
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHX25 Xã hội học 23.9 Điểm thi TN THPT
Đại học Thủ Dầu Một 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 20 Học bạ
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHX08 Lịch sử 20 Điểm thi TN THPT
Đại Học Hạ Long 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 21 Học bạ
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM 7310403 Tâm lý học giáo dục 21.2 Điểm thi TN THPT
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHX22 Triết học 21.5 Điểm thi TN THPT
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 7310614 Trung Quốc học 21.5 Học bạ
Đại học Khánh Hòa 7140202 Giáo dục Tiểu học 22.5 Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên

Học bạ

Đại Học Phenikaa FLC1 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.5 Học bạ
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHX24 Việt Nam học 22.8 Điểm thi TN THPT
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHX27 Văn hoá học 22.9 Điểm thi TN THPT
Đại Học Quy Nhơn 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 16 Điểm thi TN THPT
Đại Học Dân Lập Văn Lang 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 16 Điểm thi TN THPT
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 7310614 Trung Quốc học 16.5 Điểm thi TN THPT
Đại học Thủ Dầu Một 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 17.5 Điểm TN THPT
Đại Học Dân Lập Phương Đông 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18 Điểm TB học bạ lớp 12: 6,0
Học bạ
Đại Học Mở TPHCM 7760101 Công tác xã hội 18 Xét học bạ
Đại Học Mở TPHCM 7310620 Đông Nam Á học 18 Xét học bạ
Đại Học Mở TPHCM 7310301 Xã hội học 18 Xét học bạ
Đại Học Mở TPHCM 7760101 Công tác xã hội 18.8 Điểm thi TN THPT
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHX21 Tôn giáo học 19 Điểm thi TN THPT
Đại Học Trà Vinh 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15 Điểm thi TN THPT
Đại Học Hải Phòng 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 21 Điểm thi TN THPT
Đại học Hùng Vương – TPHCM 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15 Điểm thi TN THPT
Trường Ngoại Ngữ – Đại Học Thái Nguyên 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 24 Điểm thi TN THPT
Trường Ngoại Ngữ – Đại Học Thái Nguyên 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 24 Điểm thi TN THPT
Đại Học Thăng Long 7320104

7810103

Truyền thông đa phương tiện

Quản trị dịch vụ du lịch – Lữ hành

26

24.45

Điểm thi TN THPT
Đại Học Hùng Vương 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 19 Điểm thi TN THPT
Đại Học Nguyễn Tất Thành 7310608 Đông phương học 15 Điểm thi TN THPT
Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 7310612 Trung Quốc học 15 Điểm thi TN THPT
Đại Học Nguyễn Tất Thành 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 16 Điểm thi TN THPT

Trên đây là những thông tin về trường dành cho các bạn đang theo học khối D4. Rất nhiều ngành tuyển sinh, nếu bạn cảm thấy phù hợp và yêu thích thì tự tin theo đuổi nhé!

Xem thêm:

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC