Hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục hoc tieng Trung qua từ vựng tiếng Trung du lịch. Nối tiếp phần 3, trong phần 4 này, mình sẽ giới thiệu từ vựng tiếng Trung được sử dụng trong quá trình trên máy bay.

1. 空中小姐/Kōngzhōng xiǎojiě/: Tiếp viên hàng không

tu vung tieng trung tiep vien hang khong

tu vung tieng trung tiep vien hang khong

2. 枕头 /Zhĕntou/: Gối

3. 被子/Bèizi/: Chăn

4. 头戴式耳机 /Tóudàishì ĕrjī/: Tai nghe

5. 晕飞机 /Yūn fēijī/: Say máy bay

6. 呕吐袋 /Ǒutù dài/: Túi nôn

tu vung tieng trung: tui non

tu vung tieng trung: tui non

7. 吸烟区 /Xīyān qū/: Khu hút thuốc

tu vung tieng trung: khu hut thuoc

tu vung tieng trung: khu hut thuoc

8. 起飞 /Qĭfēi/: Cất cánh

9. 着陆/Zhuólù/: Hạ cánh

Và dưới đây là một vài mẫu câu tiếng Trung sẽ được sử dụng trong quá trình bay:

  1. 如果你觉得有点晕飞机,请用前面的呕吐袋。

/Rúguǒ nǐ juédé yǒudiǎn yūn fēijī, qǐng yòng qiánmiàn de ǒutù dài/

Nếu mọi người cảm thấy say máy bay, xin hãy dùng túi nôn ở phía trước.

  1. 空中小姐,你 们 提 供 热 食 吗?

/Kōngzhōng xiǎojiě, nǐ men tí gòng rè shí ma/

Chuyến bay này có phục vụ đồ ăn nóng sốt không?

  1. 飞机准备起飞,请系安全带!

/Fēijī zhǔnbèi qǐfēi, qǐng xì ānquán dài/

Máy bay chuẩn bị cất cánh, xin mọi người hãy thắt dây an toàn!

Tuhoctiengtrung.vn

Cùng nhau tự học hiệu quả nhé.

—————————————————————————————————————————————————————————

Tags:  hoc tu vung tieng trung,tieng trung du lich,

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY