1727 lượt xem

Phần 6.Tiếng Trung du lịch: Đi taxi

Sau khi xuống máy bay và làm thủ tục nhập cảnh, để đến khách sạn thì taxi là phương tiện di chuyển phổ biến nhất. Hôm nay cùng mình vào bài học đi taxi bằng tiếng trung khi đi du lịch nhé!

7 Kinh nghiem di taxi dem bat buoc phai nho

1. Mẫu câu đi taxi bằng tiếng trung

请问哪里会有的士?
Tôi có thể hỏi taxi ở đâu không?

请问有的士公司的电话号码吗?
Bạn có số điện thoại của công ty taxi không?

我想要一辆出租车
Tôi muốn gọi một chiếc taxi

你在哪里呢?
Bạn ở đâu?

地址是什么?
Địa chỉ là gì?

旅程需要多久?
Chuyến đi sẽ mất bao lâu?

不介意我把窗打开吧?
Bạn có phiền không nếu tôi mở cửa sổ?

不介意我把窗关上吧?
Bạn có phiền không nếu tôi đóng cửa sổ?

你有零钱吗?
Bạn có tiền lẻ không

需要收据吗?
Bạn có cần biên lai không?

可以给我收据吗?
Tôi có thể lấy một biên lai không?

可以……在这儿接我吗?
Có thể… đón tôi ở đây được không?

可以在这边等我吗?
Bạn có thể đợi tôi ở đây không?

计价表开启了吗?
Đồng hồ có được bật không?

请打开计价表
Vui lòng mở đồng hồ km

2. Hội thoại tiếng Trung đi taxi

2.1. Gọi taxi từ nhà đến sân bay

您好,机场通勤预约服务。我能为您做什么?
Nín hǎo, jīchǎng tōngqín yùyuē fúwù. Wǒ néng wéi nín zuò shénme?
Xin chào, Dịch vụ Đặt chỗ Đi lại Sân bay. tôi có thể làm gì cho bạn!

你好。我想订一辆出租车,这个周六的早上。
Nǐ hǎo. Wǒ xiǎng dìng yī liàng chūzū chē, zhège zhōu liù de zǎoshang.
Xin chào. Tôi muốn gọi một chiếc taxi vào sáng thứ bảy này.

好的。请留下您的名字和电话。
Hǎo de. Qǐng liú xià nín de míngzì hé diànhuà.
Được. Vui lòng để lại tên và số điện thoại.

好的。我叫RobertSmith。 我的地址是凯瑟琳市北斯蒂尔斯大街468号,电话是2899081234。
Hǎo de. Wǒ jiào RobertSmith. Wǒ dì dìzhǐ shì kǎisèlín shì běi sī dì ěr sī dàjiē 468 hào, diànhuà shì 2899081234.
Tên tôi là Robert Smith. Địa chỉ của tôi là 468 North Steels Avenue, Katherine, và số điện thoại của tôi là 2899081234.

谢谢,我记下了。
Xièxiè, wǒ jì xiàle.
Cảm ơn, tôi đã ghi chú.

收费是多少?
Shōufèi shì duōshǎo?
Chi phí là bao nhiêu?

这个,我们是按照里程计费的。从圣凯瑟琳到机场大概是60美元。
Zhège, wǒmen shì ànzhào lǐchéng jì fèi de. Cóng shèng kǎisèlín dào jīchǎng dàgài shì 60 měiyuán.
Chúng tôi lập hóa đơn theo số dặm. Khoảng $60 từ St. Catharines đến sân bay.

这还算合理。
Cũng hợp lý

你需要什么车型?小轿车还是7座的休旅车?
Nǐ xūyào shénme chēxíng? Xiǎo jiàochē háishì 7 zuò de xiū lǚ chē?
Bạn cần mô hình nào? Xe sedan hay SUV 7 chỗ?

小轿车就可以了。顺便问一下,我可以用信用卡付款吗?
Xiǎo jiàochē jiù kěyǐle. Shùnbiàn wèn yīxià, wǒ kěyǐ yòng xìnyòngkǎ fùkuǎn ma?
Một chiếc xe nhỏ cũng được. Nhân tiện, tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng không?

很抱歉,我们不接受信用卡。我们只接受现金。
Hěn bàoqiàn, wǒmen bù jiēshòu xìnyòngkǎ. Wǒmen zhǐ jiēshòu xiànjīn.
Xin lỗi, chúng tôi không chấp nhận thẻ tín dụng. Chúng tôi chỉ chấp nhận tiền mặt.

好的,知道了。
Hǎo de, zhīdàole.
Được rồi hiểu rồi.

您需要我们几点钟去接您?
Nín xūyào wǒmen jǐ diǎn zhōng qù jiē nín?
Bạn cần chúng tôi đón bạn lúc mấy giờ?

星期六早上7点钟。
Xīngqíliù zǎoshang 7 diǎn zhōng.
Sáng thứ bảy lúc 7 giờ.

好的。我们的车会在星期六早上7点钟去您家接您。谢谢您的来电。
Hǎo de. Wǒmen de chē huì zài xīngqíliù zǎoshang 7 diǎn zhōng qù nín jiā jiē nín. Xièxiè nín de láidiàn.
Xe của chúng tôi sẽ đón bạn tại nhà vào lúc 7 giờ sáng thứ bảy. Cám ơn vì đã gọi.

2.2. Đi taxi từ sân bay về khách sạn bằng tiếng Trung

司机:早上好。欢迎您到北京来。您要去哪?
Sī jī: Zǎoshang hǎo. Huānyíng nín dào Běijīng lái. Nín yào qù nǎ?
Chào buổi sáng. Chào mừng đến Bắc Kinh. Bạn đi đâu?

Julia:我要去北京酒店。我可以把行李放在车后厢吗?
Julia: Wǒ yào qù Běijīngjiŭdiàn. Wǒ kěyĭ bǎ xíngli fàng zài chē hòuxiāng ma?
Tôi sẽ đến khách sạn Bắc Kinh. Tôi có thể để hành lý của mình trong cốp xe không?

司机:当然可以。我来帮您吧!
Sī jī: Dāngrán kěyĭ. wǒ lái bāng nín ba!
Tất nhiên. Hãy để tôi giúp bạn!

司机:恐怕我们堵车了。
Sī jī: Kǒngpà wǒmen dŭchē le.
Tôi e rằng chúng ta đang bị kẹt xe.

Julia:那大概要堵多长时间?
Julia: Nà dàgài yào dŭ duōcháng shíjiān?
Sẽ mất bao lâu?

司机:不清楚。要不我们换一条路走吧!这样大概二十分钟就能到了。
Sī jī: Bù qīngchu. Yàobù wǒmen huàn yìtiáo lù zǒu ba! Zhèyàng dàgài èrshí fēnzhōng jiù néng dào le.
Không chắc. Chúng ta có thể đi theo con đường khác! Điều này sẽ mất khoảng hai mươi phút.

Julia:太好了!
Julia: Tài hǎo le!
Tuyệt vời!

司机:请您系好安全带, 我要转弯了。您想听收音机吗?
Sī jī: Qĭng nín jì hǎo ānquándài, wǒ yào zhuǎn wān le. Nín xiǎng tīng shōuyīnjī ma?
Vui lòng thắt dây an toàn, tôi chuẩn bị rẽ. Bạn có muốn nghe đài không?

Julia:嗯,可以有点音乐。
Julia: èn, kěyĭ yóudiǎn yīnyuè.
Nghe chút nhạc cũng được.

司机:好了,我们到了。这是您的小票,五十块。
Sī jī: Hǎo le, wǒmen dàole. Zhèshì nín de xiǎopiào, wŭshí kuài.
Được rồi, chúng ta đến nơi rồi. Đây là biên lai của bạn, năm mươi nhân dân tệ.

Julia:给您钱,再见。
Julia: Gěi nín qián, zàijiàn.
Đây là tiền của bạn, tạm biệt.

司机:您走好。再见。
Sī jī: Nín zǒu hǎo. Zàijiàn.
Cảm ơn, tạm biệt

Xem tiếp: Tiếng Trung du lịch: Đặt phòng khách sạn

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Thẻ tìm kiếm:

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC