Ngữ pháp HSK 4

Tổng hợp ngữ pháp HSK 4. Chủ điểm ngữ pháp HSK 4 quan trọng để ôn thi và làm bài tốt nhất.

HSK 4 là cấp thứ 4 trong 6 cấp HSK. HSK4 là điều kiện HSK tối thiểu để bạn xin học bổng CSC hệ đại học hoặc sử dụng để làm điều kiện ngôn ngữ 2 ra trường. Cùng trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tổng hợp ngữ pháp HSK 4 nhé!

Các chủ điểm ngữ pháp HSK 4

Tính từ

Grammar Point (English)PatternExamples
IBiểu thị toàn bộ với “quan”全 + Noun我们  家 都 去 旅游 了。
Tính từ phủ định với “-si le”Adj. + 死了我 今天 累 死了 。

Phó từ

Grammar Point (English)PatternExamples
Sự tương đương với “差不多chabuduo”Subject. + 差不多我们 的 中文 水平 差不多
Dùng để đánh giá tình hình ” 看来 kanlai”看来 + Judgment to the Situation;在 + Person + 看来看来他不来了,都这么晚了。
Biểu thị sự trùng hợp với ” 正好zhenghao”Subj. + 正好 + Verb Phrase他 正好 问 了 我 想 问 的 问题 。
Nhấn mạnh phủ định với ” 没 you”又 + 不 / 没 + Verb 没 下雨 ,带 伞 干吗 ?
Trạng từ nhấn mạnh ” 可 ke”可 + Adj. (+ 了)这 件 事情 对 他 造成 的 影响  大 了 。
Thể hiện “tất cả cùng” với ” 原来yuanlai”Subj. + 原来 + Predicate原来 昨天 那个 人 是 你 啊 。
Thể hiện “hầu như” bằng cách sử dụng “差点 chadian”Subj. + 差点 + Predicate我 今天 差点儿 迟到  。
Thể hiện “luôn luôn” với ” 从来 conglai”从来 + 都 (是) + Predicate我 从来 都 是 一个人,已经 习惯了。
Thể hiện “kết quả” với ” 结果 jieguo”Reason / Condition ,结果 + Result他 没 好好 复习 ,结果 没 通过 考试。
Thể hiện “đủ” với ” 够 gou”Subj. + 够 + Predicate (+ 了)我们 买 了 很 多 菜 , 吃  。
Thể hiện “thậm chí ” với “甚至 shenzhi”甚至他们 贡献 出 所有 的 精力 , 甚至 最 宝贵 的 生命 。
Thể hiện “tốt hơn” với “还是 haishi”还是 + Verb我们 还是 先 吃饭 吧。
Thể hiện “tốt hơn” với “最好 zuihao”Subj. + 最好 + Predicate你 最好 先 休息 一下 。
Thể hiện “cuối cùng” với “到底 daodi”到底事情 到底 是 办 成 了 。
Thể hiện “cuối cùng” với “究竟 jiujing”究竟你 究竟 喜 不 喜欢 我?
Thể hiện “chỉ” với “刚 gang”Subj. + 刚 + Verb他  走。
Thể hiện “từng cái một” với ” 一 yi”一 + Measure Word + 一 + Measure Word宝宝  天  天 在 长大 。
Thể hiện “ban đầu” với “本来 benlai”本来⋯⋯搬家 本来 就 很 麻烦。
Thể hiện “số lượng nhỏ” với “就  jiu”就 + Subject + Predicate这 件 事  我 一 个 人 知道 。
Thể hiện “để chắc chắn” với “千万 qianwan”千万 + Verb/Verb Phrase千万 别 泄露 出 去。
Thể hiện sự quan tâm với “恐怕 kongpa”恐怕 + Fact恐怕 今天 做 不 完。
Thể hiện sự bất ngờ với “竟然jingran”Subj. + 竟然 ⋯⋯我们 要 出发 的 时候,他 竟然 说 不 去 了 。
Câu hỏi tu từ với “难道 nandao”难道⋯⋯?这 都 是 你 引起 的 , 难道 你 就 不 内疚 ?
Giải trình tự với “先 xian” and “再 zai”先⋯⋯ ,再⋯⋯ 洗 手 , 吃饭 。
Sử dụng “也 ye” and “都 du” cùng lúc也都 + Verb / Adj.他们 也 都 是 法国 人 。

Trạng từ có tính từ

Grammar Point (English)PatternExamples
Thể hiện “Khá” with ” 挺 ting”挺 + Adj. + 的你 男朋友  帅  。

Từ phụ

Grammar Point (English)PatternExamples
Kết thúc một danh sách không đầy đủ với ” 什么的 shenme de”Noun 1, Noun 2 + 什么的明天 去 野餐 ,我们 要 不 要 买 一些 水果 ,零食 什么的 。
Danh sách không đầy đủ với “等等 dengdeng”⋯⋯ 等 / 等等长城、故宫  地方 都 是 北京 有名 的 景点 。

Kết hợp từ

Grammar Point (English)PatternExamples
Biểu thị nhưng ở cấp độ nhẹ “不过 buguo”⋯⋯ ,不过 ⋯⋯他 的 汉语 口语 不错 ,不过 不 认识 汉字 。
Thể hiện “và sau đó” với “于是 yushi”⋯⋯ ,于是 ⋯⋯他 实在 太 懒 了 ,于是 老板 把 他 辞 了 。
Thể hiện “ngoài ra” với “还有haiyou”⋯⋯ ,还有 ,⋯⋯你 需要 吃 药 。还有,要 多 休息 。
Thể hiện “ngoài ra” với “另外 lingwai”⋯⋯ ,另外 ,⋯⋯希望 你 不要 再 迟到 了。另外,你 应该 穿 得 正式 一点 。
Thể hiện “ngoài ra” với “再说  zaishuo”⋯⋯ ,再说 ,⋯⋯这么 晚 ,别 走 了 。再说 ,外面 还 在 下雨 。
Từ hai chữ biểu thị “nhưng”……,可是 / 但是……我 喜欢 他,可是/但是 他 不 喜欢 我。
Sử dụng “而 er” để giải thích các ý tưởng tương phảnSentence 1, + 而 + Sentence 2以后 后悔 的 人 不 是 我, 是 你 自己。
Sử dụng ” 来 lai” để kết nối hai cụm động từ通过 / 用 + Method + 来 + Verb Phrase 这 种 方法  赚钱 ,真 丢人 。

Tham gia các khóa học tiếng Trung tại THANHMAIHSK để được học đầy đủ 4 kỹ năng nhé!

Danh từ

Grammar Point (English)PatternExamples
Thể hiện “bên trong (nó / họ)” với “其中 qizhong”其中有 五 个 人 报名 了 , 其中 两 个 是 女生 。

Numbers

Grammar Point (English)PatternExamples
Thể hiện phân số với “分之fenzhi”Mẫu số + 分之 + Tử số在 我们 班 ,外国 学生 占 三 分 之 一 。

Phần nhỏ

Grammar Point (English)PatternExamples
Câu hỏi có – không ” 吗 ma”Khẳng định + câu hỏi + 吗 ?你 要 什么  ?
Xem lại các tùy chọn với “吧ba”Option 1吧 ,⋯⋯ ;Option 2 吧 ,⋯⋯不 说  ,他 还 会 做 错 ;说 ,他 肯定 不 高兴 。
Sử dụng “de” (modal particle)⋯⋯的我 不 会 骗 你 

Giới từ

Grammar Point (English)PatternExamples
Thể hiện “cùng với” với “随着 suizhe”随着 A + 的 + Verb, Subj. + Predicate随着 经济 的 发展,人们 的 生活 越 来 越 好。
Cụm từ thành ngữ với “在zai”在 + Topic + 上 ,Subj. ⋯⋯美国 历史  ,最重要 的 总统 是 谁 ?

Mẫu câu

Grammar Point (English)PatternExamples
Nhấn mạnh phủ định với “并 bing”Subj. + 并 + 不 + Verb / Adj.当 金融 分析 人员  不是 我 的 梦想。

Mẫu câu

Grammar Point (English)PatternExamples
Sử dụng “以 yi… 为 wei…”以 + A + 为 + B我们 公司 是  亚洲 市场  主, 欧美 市场  辅。

Động từ

Grammar Point (English)PatternExamples
Động từ nguyên nhânSubj. + 让 / 叫 / 请 / 使 + Person + Predicate你 为什么 不  我 去 ?
Thể hiện “nó phụ thuộc” với “看 kan”这 / 那 + 要看 / 得看 + Unclear Situation这 得 看 你 的 时间 。
Thể hiện “có vẻ” với “好像 haoxiang”好像⋯⋯他 好像 是 英国 人 。
Thể hiện “nằm trong” với “在于 zaiyu”⋯⋯ 在于 ⋯⋯我们 服务 的 特色 在于 个性化 。
Thể hiện “nhầm tưởng rằng” với ” 以为yiwei”Subj. + 以为⋯⋯我 以为 你 不 是 我的 朋友。
Thể hiện “thông qua” với “通过 tongguo”通过 + Agent / Method ,⋯⋯我们 是 通过 他 的 朋友 找到 他 的 。
Thể hiện “đến từ” với “来自 laizi”Subj. + 来自 + Place我 来自 美国。
Sử dụng “来 lai” như một động từ giả(让 +) Subj. + 来让 我  吧。

Trợ động từ

Grammar Point (English)PatternExamples
Thể hiện “không cần” với “不用 buyong”Subj. + 不用 + Verb Phrase不用 担心 。
Thể hiện “phải” với “得 dei”得 + Verb我们  走 了 。

Cụm động từ

Grammar Point (English)PatternExamples
Kết hợp động từ với “并 bing”Verb + 并 + Verb我 同意 并且 支持 你 的 决定 。
Làm một cái gì đó ít hơn với “少 shao”少 + Verb请  放 点 盐 。
Làm gì đó nhiều hơn với “多 duo”多 + Verb 吃 点 。
Nhấn mạnh người thực hiện một hành động với “由 you”由 + Person + Verb这个 项目  小李 来 完成 。
Thể hiện “không bao giờ” với “从来  conglai”从来 + 不 / 没(有) + Verb她 从来 不 喝酒。我 从来 没有 去 过 美国。
Thể hiện “đáng để” làm với “值得 zhide”值得 + Verb这个 想法 不错 , 值得 考虑 。
Thể hiện “cho đến khi” với “到 dao”Verb + 到 + Time / Event我 昨天 晚上 工作  十二 点 半 。
Động từ tách rờiVerb-Obj.我们  过  。
Sử dụng “zhe” khi xác minhVerb + 着 + Verb + 着走  走  , 他们 到 家 了 。

Cấu trúc ngữ pháp

These are grammatical structures that do not correspond to one particular part of speech.

Cấu trúc “Nhưng”

Grammar Point (English)PatternExamples
Thể hiện “mặc dù” với “尽管 jinguan”尽管⋯⋯,但是⋯⋯尽管 我 很 生气 ,但是我 没 发脾气 。
Thể hiện sự tương phản với “倒 dao”倒⋯⋯雨 没有 停 ,  大 起来 了 。
Trạng từ “tuy nhiên” “que”⋯⋯,却⋯⋯他们 一见钟情 ,  没有 在 一起 。

Cấu trúc “Ngay cả khi – Thậm chí nếu”

Grammar Point (English)PatternExamples
Thể hiện “ngay cả khi/ thậm chí nếu” với”jishi”即使⋯⋯,也⋯⋯即使 你 没胃口 ,  要 吃 一点 。

Cấu trúc “Nếu”

Grammar Point (English)PatternExamples
Thể hiện “nếu… thì” với “yaoshi”要是⋯⋯,就⋯⋯你 要是 真 想 我, 给 我 打 电话 。

Cấu trúc ” Không vấn đề”

Grammar Point (English)PatternExamples
Thể hiện “không vấn đề” với “不管 buguan”不管⋯⋯,都 / 也⋯⋯不管 身体 好 坏 , 他  工作 到 深夜 。
Thể hiện “không vấn đề “无论 wulun”无论 / 不论⋯⋯,都 / 也⋯⋯无论 天 多 热 ,  要 坚持 。

Cấu trúc Lý do/ Kết quả

Grammar Point (English)PatternExamples
Thể hiện “do/vì ” với “由于 youyu”由于⋯⋯,⋯⋯由于 天气 原因, 我们 的 航班 取消了。
Thể hiện “từ khi ” với” 既然jiran”既然⋯⋯,就⋯⋯既然 来 了 ,  留 下来 吃饭 吧 。
Thể hiện “do đó” với “因此 yinci”⋯⋯,因此⋯⋯这 家 饭店 涨价 了 , 因此 顾客 也 少 了 。

Bổ sung

Grammar Point (English)PatternExamples
Sử dụng nâng cao của bổ sung xu hướng”-起来 qilai”Verb + 起来宝宝,你 应该 把 你 的 玩具  起来
Bổ sung xu hướngVerb (+ Direction) + 来 / 去我们 走 过去 吧 。
Bổ sung xu hướng “-qilai”Verb / Adj.+ 起来天气 热 起来  。
Bổ sung tiềm năngVerb + 得 / 不 + Complement做  完 / 做  完

Câu điều kiện

Grammar Point (English)PatternExamples
Thể hiện “miễn là” with “只要 zhiyao”只要⋯⋯,就⋯⋯只要 你 过来 , 我们  很 开心 。
Thể hiện “trừ khi” với “除非 chufei”除非⋯⋯ ,才⋯⋯除非 你 求情 ,他  肯 帮忙 。

Cụm danh từ

Grammar Point (English)PatternExamples
Thể hiện “tất cả” với “所有 suoyou”所有 (+ 的) + Noun我 喜欢 吃 所有 我 妈妈 做 的 菜 。
Thể hiện “một trong” với”之一 zhiyi”⋯⋯之一你 是 我 最 好 的 朋友 之一 。
Thể hiện “cái khác” với “另外 lingwai”另外 + Number + Measure Word + Noun我 有 两 个 手机 ,一 个 是 小米 , 一 个 是 iPhone 。

Mẫu câu

Grammar Point (English)PatternExamples
Sử dụng nâng cao của “连 lian”连 + Verb + 都 + 不 / 没 + Verb (,就 ⋯⋯)朋友 ?这个 人 我  见  没 见 过 。
Giải thích mục đích với “为 wei… 而 er…”为⋯⋯ ,而⋯⋯不  朋友圈  运动
Thể hiện “cả ..và…g” với “既 ji…又 you”既⋯⋯也 / 又⋯⋯他 做 事情  快  好。
Thể hiện vị trí với “在 zai…  上 shang / 下 xia /里  li”在 + Place + 上 / 下 / 里 / 旁边你 的 手机  桌子 

Các mẫu câu cơ bản / đơn giản

Grammar Point (English)PatternExamples
Thể hiện “cũng” bằng “lian” và “dou”连 + Subj. + 都 (+ 不 / 没) + Verb你  小狗  怕 ?
Thể hiện “mọi/ mỗi” với các từ nghi vấn Question Word + 都 + Predicate  可以 进 。
Thể hiện “bội số” với “倍 bei”Noun 1 + 是 + Noun 2 + 的 + Number + 倍他 现在 的 工资  两 年 前 的 三  。
Thể hiện “hoàn toàn không” với “yidianr ye bu”Subj. + 一点 + 也 / 都 + 不 + Adj.你 一点 也 不 胖 。
Thể hiện không biết làm gì bằng cách sử dụng “hao”Subj. + 不知道 + Verb Phrase + 好我 真的 不 知道 怎么办 
Các cụm từ sử dụng “来说 laishuo”对 + Person + 来说 / 一般 来说一般 来说 ,私立 学校 都 比较 贵 。

Các mẫu câu phức

Grammar Point (English)PatternExamples
Ép buộc một điểm với “是shi”Adj. + 是 + Adj., 但是⋯⋯这个 东西 好  好 ,就是 太 贵 了 。
Sự kiện liên tiếp và nhanh chóng với “一 yi… 就 jiu…”Subj. + 一 + Event 1,就 + Event 2他  到 家 , 去 洗澡 了 。
Thể hiện các khía cạnh khác nhau với “一方 yi fangmian”一方面⋯⋯,一方面⋯⋯一 方面 他 很 喜欢 这 份 工作 , 一 方面 他 又 觉得 工资 太 低 。

Không những…mà còn…

Grammar Point (English)PatternExamples
Nhiều loại “không chỉ … mà còn …”不但 / 不只 / 不仅⋯⋯,而且 / 还 / 也 ⋯⋯他 不仅 喜欢 吃 中国 菜,而且  会 做 几 个 中国 菜!

So sánh các điểm ngữ pháp tương tự

Sự khác biệt giữa điểm ngữ pháp này và điểm ngữ pháp đó là gì? Cùng xem nhé!

Phó từ

Grammar Point (English)PatternExamples
So sánh “benlai” với “yuanlai”本来 vs 原来原来的 公司 本来 要 派 他 去 上海,但是 因为 家 里 有事,去 不了 了。
So sánh “gang” and “gangcai”刚 vs. 刚才你 刚才 去 哪儿 了?我  回来 。

Giới từ

Grammar Point (English)PatternExamples
So sánh “guanyu” and “duiyu”关于 vs 对于对于 那 个 人, 关于 我们 的 学习 方法
So sánh “li” and “cong”离 vs. 从 明天 开始,我 不 抽烟 了。

Chức năng riêng biệt

Grammar Point (English)PatternExamples
So sánh “fan’er” and “xiangfan”反而 vs 相反吃 水果 不但 对 他 没 好处,反而 有 坏处。 老板 的 想法 跟 我 的 相反
So sánh “kending” “queding” and “yiding”肯定 vs 确定 vs 一定老板 肯定 了 我们 团队 的 工作。你 确定 他 是 我们 要 找 的 人?一定 要 小心。

Từ chỉ thời gian

Grammar Point (English)PatternExamples
So sánh “yihou” and “de shihou”以后 vs 的时候打 篮球 的 时候 会 出 了 很 多 汗 ,所以 打 完 篮球 以后 我 要 洗澡 。

Tổng hợp ngữ pháp HSK 4

Xem thêm: