Các bạn đã học phần 1 của từ vựng phát thanh truyền hình trong tiếng Trung đến đâu rồi? Mình giới thiệu luôn phần 2 của loạt từ vựng về phát thanh truyền hình cho các bạn học 1 lượt luôn nhé! Học xong 2 bài này các bạn đã có vốn từ vựng xem các chương trình hình rồi đấy. Tối nay về nhà thử nghe tin tức hay thời sự luôn đi nhé! Chúc các bạn tự học tiếng Trung thật tốt!

Từ vựng phát thanh truyền hình trong tiếng Trung ( p2 )

Từ vựng phát thanh truyền hình trong tiếng Trung ( p2 )

1 giờ bắt đầu phát thanh 开始广播的时刻 Kāishǐ guǎngbò de shíkè
2 hệ thống phát thanh 广播系统 Guǎngbò xìtǒng
3 hiệu quả âm thanh 音响效果 Yīnxiǎng xiàoguǒ
4 hiệu quả stereo 立体声效果 Lìtǐshēng xiàoguǒ
5 hòa âm, tái thu âm 混录 Hǔn lù
6 hộp thư bạn nghe đài 听众信箱 Tīngzhòng xìnxiāng
7 lên truyền hình 上电视 Shàng diànshì
8 kỹ sư truyền hình 电视工程师 Diànshì gōngchéngshī
9 kỹ thuật viên thu âm 录音师 Lùyīn shī
10 kỹ sư âm thanh 音响工程师 Yīnxiǎng gōngchéngshī
11 kỹ thuật viên âm thanh 音响技师 Yīnxiǎng jìshī
12 máy ghi âm 录音机 Lùyīnjī
13 loa phóng thanh 扬声器 Yángshēngqì
14 loa phóng thanh stereo 立体声扬声器 Lìtǐshēng yángshēngqì
15 màn hình camera giám sát 监视器荧光屏 Jiānshì qì yíngguāngpíng
16 mạng lưới truyền hình 电视网 Diànshì wǎng
17 mạng lưới phát thanh 广播网 Guǎngbò wǎng
18 máy ghi băng hình 磁带录像机 Cídài lùxiàngjī
19 máy giám sát âm thanh 监听器 Jiāntīng qì
20 máy quay truyền hình 电视摄像机 Diànshì shèxiàngjī
21 máy phát hình, máy vô tuyến phát hình 电视发射机 Diànshì fāshè jī
22 micro 话筒 Huàtǒng
23 ngôi sao truyền hình 电视明星 Diànshì míngxīng
24 người hòa âm 调音员 Diào yīn yuán
25 người phụ trách ghi hình TV 电视录像制作人 Diànshì lùxiàng zhìzuò rén
26 người phụ trách theo dõi hình ảnh 图像监看员 Túxiàng jiān kàn yuán
27 người viết kịch bản chương trình truyền hình 电视节目撰稿者 Diànshì jiémù zhuàn gǎo zhě
28 viết kịch bản chương trình phát thanh 广播节目撰稿者 Guǎngbò jiémù zhuàn gǎo zhě
29 người điều chỉnh hình 调像员 Tiáo xiàng yuán
30 người phụ trách (giám đốc) sản xuất phim truyền hình 电视片的监制人 Diànshì piàn de jiānzhì rén
31 người quay camera 电视摄像师 Diànshì shèxiàng shī
32 người mê truyền hình 电视迷 Diànshì mí
33 nhóm quay phim của đài truyền hình 电视摄制组 Diànshì shèzhì zǔ

 

34 nữ phát thanh viên 女播音员 Nǚ bòyīn yuán
35 nhà tài trợ chương trình 节目赞助人 Jiémù zànzhù rén
36 phát thanh viên truyền hình 电台播音员 Diàntái bòyīn yuán
37 phim truyền hình nhiều tập 电视连续剧 Diànshì liánxùjù
38 phần tóm tắt những tin chính (ở đầu bản tin) 新闻提要 Xīnwén tíyào
39 phóng viên phỏng vấn trên truyền hình 电视采访记者 Diànshì cǎifǎng jìzhě
40 phóng viên đài phát thanh 电台记者 Diàntái jìzhě
41 phóng viên đài truyền hình 电视台记者 Diànshìtái jìzhě
42 phòng phát thanh 播音室 Bòyīn shì
43 phòng ghi âm 录音室 Lùyīn shì
44 phòng ghi hình (trường quay)   录像室  Lùxiàng shì
45 quảng cáo 广告 Guǎnggào
46 radio, máy thu thanh, máy vô tuyến 无线电收音机 Wúxiàndiàn shōuyīnjī
47 sóng trung 中波 Zhōng bō
48 sóng dài 长波 Chángbō
49 sóng ngắn 短波 Duǎnbō
50 phòng điều khiển 控制室 Kòngzhì shì
51 sân khấu chương trình 电视节目的舞台 Diànshì jiémù dì wǔtái
52 tháp phát thanh 广播塔 Guǎngbò tǎ
53 thiết bị cách âm 隔音装置 Géyīn zhuāngzhì
54 tháp truyền hình 电视塔 Diànshì tǎ
55 thính giả, bạn nghe đài 广播听众 Guǎngbò tīngzhòng
56 thời sự thế giới 世界新闻 Shìjiè xīnwén
57 thời sự trong nước 国内新闻 Guónèi xīnwén
58 thời gian ngừng phát 停播期间 Tíng bò qíjiān
59 thu hình chương trình 节目的录制 Jiémù dì lùzhì
60 tiếp sóng, chuyển tiếp 转播 Zhuǎnbò
61 tin cuối ngày 晚间新闻 Wǎnjiān xīnwén
62 tín hiệu truyền hình 电视信号 Diànshì xìnhào
63 trò chơi truyền hình 电视游戏 Diànshì yóuxì
64 trò chuyện qua phát thanh 广播谈话 Guǎngbò tánhuà
65 trung tâm phát thanh 广播中心 Guǎngbò zhōngxīn
66 tòa nhà phát thanh 广播大楼 Guǎngbò dàlóu
67 truyền hình với tư cách là phương tiện thông tin đại chúng 电视媒体 Diànshì méitǐ
68 trường quay 摄制场、演播室 Shèzhì chǎng, yǎnbò shì
69 tòa nhà truyền hình 电视大楼 Diànshì dàlóu
70 vệ tinh chuyển tiếp 中继卫星 Zhōng jì wèixīng
71 xem TV 看电视 Kàn diànshì
72 vệ tinh truyền hình 电视卫星 Diànshì wèixīng
73 vệ tinh phát thanh 广播卫星 Guǎngbò wèixīng
Từ vựng phát thanh truyền hình trong tiếng Trung ( p2 )

Từ vựng phát thanh truyền hình trong tiếng Trung ( p2 )

Đối với bạn mà công việc đòi hỏi về khả năng tiếng Trung thì ngoài việc tự học sẽ không có người dẫn đường cho bạn học một cách bài bản. Vậy nên cách tốt nhất để không lãng phí thời gian và đạt kết quả tốt bạn nên đến những địa chỉ dạy tiếng Trung Quốc cơ bản để học. Ở đây bạn sẽ có lộ trình học tập tốt hơn, tiết kiệm thời gian và tiền bạc.

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY