10994 lượt xem

Từ vựng tài chính ngân hàng trong tiếng Trung

Tài chính là một trong những chuyên ngành phổ biến, được nhiều người quan tâm. Bạn đã biết hết từ vựng tài chính tiếng Trung trong chuyên ngành này chưa? Nếu chưa thì cùng đọc bài viết mà Tự học tiếng Trung Quốc chia sẻ dưới đây nha!

1. Từ vựng tiếng Trung về ngành tài chính

 

STT

Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên Âm
 

1

Gia tăng 增值 zēngzhí
 

2

Giải quyết 解决 jiějué
 

3

Hồi phục kinh tế 经济恢复  

jīngjì huīfù

 

4

Kế hoạch đầu tư 投资计划  

tóuzī jìhuà

 

5

Khoản dư của kỳ trước 上期结余 shàngqī jiéyú
 

6

Khủng hoảng tài chính 金融危机  

jīnróng wēijī

 

7

Kinh tế 经济 jīngjì
 

8

Kinh tế thế giới 世界经济 shìjiè jīngjì
 

9

Lãi ròng 纯利 chúnlì
 

10

Lợi nhuận 利润 lìrùn
 

11

Thu chi tiền mặt 现金收支 xiànjīn shōuzhī
 

12

Thu nhập năm 岁入 suìrù
 

13

Thu nhập từ bán hàng 销货收入 xiāohuò shōurù
 

14

Thu nhập từ tiền hoa hồng 佣金收入 yōngjīn shōurù
 

15

Thu nhập từ tiền lãi 利息收入 lìxí shōurù
 

16

Thực hiện, chấp hành 执行 zhíxíng
 

17

Đồng tiền tệ quốc gia 本国国币 běnguó guóbì
 

18

Tiết kiệm 节约 jiéyuē
 

19

Tín dụng tiền tệ 货币新货 huòbì xīnhuò
 

20

Triển vọng kinh tế 经济前景 jīngjì qiánjǐng
 

21

Bổ sung 补充 bǔchōng
 

22

Chi tiêu hàng năm 岁出 suìchū
 

23

Chi tiêu ngoài định mức 额外支出 éwài zhīchū
 

24

Chiết khấu 折耗 shéhào
 

25

Của cải, tài nguyên 财富 cáifù
 

26

Điều tiết 调节 tiáojié
 

27

Đổi tiền 兑换 duìhuàn
 

28

Đồng tiền chung 单一货币 dānyī huòbì
 

29

Dự chi 预付 yùfù
 

30

Dự toán nhà nước 国家预算 guójiā yùsuàn
 

31

Dự toán tạm thời 临时预算 línshí yùsuàn
 

32

Lương căn bản 底薪 dǐxīn
 

33

Môi trường 环境 huánjìng
 

34

Món nợ 债务 zhàiwù
 

35

Mức chi tiêu 支出额 zhīchū é
 

36

Năm tài chính 会计年度 kuàijì niándù
 

37

Nền kinh tế 经济体 jīngjìtǐ
 

38

Ngân hàng thương nghiệp 商业银行 shāngyè yínháng
 

39

Ngành tài chính 金融学 jīnróng xué
 

40

Nguồn  资源 zīyuán
 

41

Nhà đầu tư 投资者 tóuzī zhě
 

42

Nhà kinh tế 经济人士 jīngjì rénshì
 

43

Nửa lương 半薪 bànxīn
 

44

Ổn định xã hội 社会稳定 shèhuì wěndìng
 

45

Phần lãi gộp 毛利 máolì
 

46

Phân phối tài sản 资产分配 zīchǎn fēnpèi
 

47

Quỹ tiền tệ thế giới (IMF) 国际货币基金组织 guójì huòbì jījīn zǔzhī
 

48

Rủi ro 风险 fēngxiǎn
 

49

Rủi ro tài chính 财务风险 cáiwù fēngxiǎn
 

50

Số dư 余额 yú’é
 

51

Suy thoái 衰退 shuāituì
 

52

Suy thoái kinh tế 经济衰退 jīngjì shuāituì

2. Tài chính cá nhân bằng tiếng Trung

 

STT

Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên Âm
 

1

Tài chính cá nhân 个人财政 gèrén cáizhèng
 

2

Tài sản 资产 zīchǎn
 

3

Tài sản sau này 未来的资产 wèilái de zīchǎn
 

4

Tiền dư 余钱 yúqián
 

5

Tiền lương 工资 gōngzī
 

6

Tiền tiết kiệm 储蓄 chúxù
 

7

Tình hình tài chính 财务状况 cáiwù zhuàngkuàng
 

8

Bảo hiểm  保险 bǎoxiǎn
 

9

Cất giữ, cóp nhặt 收藏 shōucáng
 

10

Chứng khoán 证券 zhèngquàn
 

11

Cố vấn quản lý tài chính 理财顾问 lǐcái gùwèn
 

12

Đầu tư nhà ở 住房投资 zhùfáng tóuzī
 

13

Kế hoạch quản lý tài chính 理财规划 lǐcái guīhuà
 

14

Kim ngạch, số tiền 金额 jīn’é
 

15

Mục tiêu quản lý tài chính 理财目标 lǐcái mùbiāo
 

16

Ngoại hối 外汇 wàihuì
 

17

Quan hệ đại diện 代理关系 dàilǐ guānxi
 

18

Quan hệ ủy thác 委托关系 wěituō guānxi
 

19

Quản lý tài chính cá nhân 个人理财 gèrén lǐcái
 

20

Quản lý tài sản 管理资产 guǎnlǐ zīchǎn

3. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành tài chính công

 

STT

Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên Âm
 

1

Nợ xấu 不良贷款 bùliáng dàikuǎn
 

2

Quỹ, ngân quỹ 基金 jījīn
 

3

Tài chính công 公共财政 gōnggòng cáizhèng
 

4

Thị trường vốn 资本市场 zīběn shìchǎng
 

5

Bộ tài chính 财政部 cáizhèng bù
 

6

Chi tiêu tài chính 财政支出 cáizhèng zhīchū
 

7

Thu nhập của chính phủ 政府的收入 zhèngfǔ de shōurù
 

8

Thu nhập từ bán tài sản của nhà nước 国有财产出售收入 guóyǒu cáichǎn chūshòu shōurù
 

9

Thu nhập từ thuế 税收收入 shuìshōu shōurù
 

10

Thu nhập từ tiền phạt 罚款收入 fákuǎn shōurù
 

11

Trái phiếu chính phủ 公债 gōngzhài
 

12

Vốn của nhà nước 国有资源 guóyǒu zīyuán
 

13

Vốn đầu tư 资本 zīběn
 

14

Chính sách kinh tế 经济政策 jīngjì zhèngcè
 

15

Chính sách thương mại 贸易政策 màoyì zhèngcè
 

16

Chính sách tiền tệ 货币政策 huòbì zhèngcè
 

17

Hệ thống tiền tệ 金融系统 jīnróng xìtǒng
 

18

Hoạt động tiền tệ 金融活动 jīnróng huódòng
 

19

Khoản chi của chính phủ 政府的支出 zhèngfǔ de zhīchū
 

20

Kinh tế tài chính 财经 cáijīng

4. Từ vựng về tài chính doanh nghiệp

 

STT

Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên Âm
 

1

Ngành tài chính doanh nghiệp 公司金融学 gōngsī jīnróng xué
 

2

Nguồn tài trợ tiền tệ 融资渠道 róngzī qúdào
 

3

Nguồn tiền 资金来源 zījīn láiyuán
 

4

Phá sản 破产 pòchǎn
 

5

Cơ cấu quản lý 治理结构 zhìlǐ jiégòu
 

6

Cơ cấu vốn 资本结构 zīběn jiégòu
 

7

Phân phối lợi nhuận 利润分配 lìrùn fēnpèi
 

8

Phân phối lợi tức 收益分配 shōuyì fēnpèi
 

9

Phân tích tài vụ 财务分析 cáiwù fēnxī
 

10

Chi phí thấp nhất 最低成本 zuìdī chéngběn
 

11

Quản lý vận hành tài chính 运营资金管理 yùnyíng zījīn guǎnlǐ
 

12

Quyết sách tiền tệ 融资决策 róngzī juécè
 

13

Rủi ro phá sản 破产风险 pòchǎn fēngxiǎn
 

14

Tài chính doanh nghiệp 公司金融 gōngsī jīnróng
 

15

Tài vụ của công ty 公司的财务 gōngsī de cáiwù
 

16

Đầu tư doanh nghiệp 企业投资 qǐyè tóuzī
 

17

Dự toán tài vụ 财务预测 cáiwù yùcè
 

18

Giá thành, chi phí 成本 chéngběn
 

19

Giá trị thị trường 市场价值 shìchǎng jiàzhí
 

20

Kế hoạch tài vụ 财务计划 cáiwù jìhuà

5. Một số câu giao tiếp thông dụng chuyên ngành tài chính

我公司现在的财务状况不太好。
Wǒ gōngsī xiànzài de cáiwù zhuàngkuàng bú tài hǎo.
Tình hình tài chính hiện giờ của công ty tôi không được tốt cho lắm.

上期结余我已经用光了。
Shàngqí jiéyú wǒ yǐjīng yòng guāngle.
Khoản dư của kỳ trước tôi đã dùng hết rồi.

我的专业是公司金融学所以对运营资金管理知识非常了解。
Wǒ de zhuānyè shì gōngsī jīnróng xué suǒyǐ duì yùnyíng zījīn guǎnlǐ zhīshì fēicháng liǎojiě.
Chuyên ngành của mình là tài chính doanh nghiệp nên tương đối hiểu biết về kiến thức quản lý vận hành tài chính.

请问,您对当今经济市场有什么看法?
Qǐngwèn, nín duì dāngjīn jīngjì shìchǎng yǒu shé me kànfǎ?
Xin hỏi, ông có cái nhìn như thế nào về thị trường kinh tế hiện nay?

我父母说现在金融危机来了,买什么东西都要仔细掂量掂量,不能随便买。因为这样的话,很浪费钱。
Wǒ fùmǔ shuō xiànzài jīnróng wéijī láile, mǎi shénme dōngxī dōu yào zǐxì diānliàng diānliàng, bùnéng suíbiàn mǎi. Yīnwèi zhèyàng dehuà, hěn làngfèi qián.
Bố mẹ tôi bảo bây giờ khủng hoảng tài chính sắp đến, mua cái gì cũng phải cân nhắc, không được tùy tiện mua. Bởi vì như thế sẽ rất lãng phí tiền.

Hy vọng bài viết mà mình trên đây sẽ giúp bạn mở rộng thêm được vốn từ vựng tiếng Trung của mình. Hoặc bạn có thể ghé website của THANHMAIHSK để học thêm nhiều chủ đề thú vị hơn nhé!

Xem thêm:

Trả lời

BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

    Chọn cơ sở gần bạn nhất?

    Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


    Họ tên (Bắt buộc)

    Số điện thoại (Bắt buộc)


    X
    ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC