Trong này có 1 số loại nấm mình cũng chưa nghe bao giờ , cơ mà đọc lên cũng thấy vui tai lắm đấy. Chắc cũng có nhiều bạn chưa biết giống mình đâu vậy thì cùng nhau học tiếng Trung qua tên gọi các loại nấm ở bài hôm nay nhé!

Từ vựng tiếng Trung các loại nấm

Từ vựng tiếng Trung các loại nấm

1 Nấm san hô 珊瑚菇 shānhú gū
2 Nấm hoạt tử (nấm trân châu) 滑菇, 滑子菇, 珍珠菇 huá gū, huá zi gū, zhēnzhū gū
3 Nấm bào ngư 平菇 píng gū
4 Nấm đùi gà 杏鲍菇 xìng bào gū
5 Nấm linh chi 灵芝菇 língzhī gū
6 Nấm măng 笋菇 sǔn gū
7 Nấm rơm 草菇 cǎo gū
8 Nấm tuyết nhĩ 雪耳 xuě ěr
9 Nấm bạch linh (phục linh) 白灵菇 bái líng gū
10 Nấm đầu khỉ 猴头菇 hóu tóu gū
11 Nấm hương (nấm đông cô) 香菇 xiānggū
12 Nấm kim phúc 金福菇 jīn fú gū
13 Mộc nhĩ đen 黑木耳 hēi mù’ěr
14 Mộc nhĩ, nấm mèo 木耳 mù’ěr
15 Nấm mỡ (nấm song bào, nấm khuy) 双孢菇, 白蘑菇, 养蘑菇 shuāngbāogū, bái mógū, yǎng mógū
16 Nấm tú châu 秀珠菇 xiùzhū gū
17 Nấm cây chè (nấm trà thụ) 茶树菇, 茶薪菇, 茶菇 cháshù gū, chá xīn gū, chá gū
18 Nấm cầu cái 球盖菇 qiú gài gū
19 Nâm kim châm 金针菇 jīnzhēngū
20 Mộc nhĩ trắng, tuyết nhĩ, nấm tuyết 银耳 yín’ěr
21 Nấm bụng lợn 猪肚菇 zhū dù gū
22 Nấm bụng dê 羊肚菇 yáng dǔ gū
23 Nấm mực lông 鸡腿菇 jītuǐ gū
24 Nấm chân cơ (nấm cua) 真姬菇, 蟹味菇 zhēn jī gū, xiè wèi gū
25 Nấm 蘑菇 mógū
Từ vựng tiếng Trung các loại nấm

Từ vựng tiếng Trung các loại nấm

>>>> Khám phá: Kho từ vựng tiếng Trung của THANHMAIHSK

Các bạn được thử bao nhiêu loại nấm trong số này. Có rất nhiều cách để các bạn nhớ được từ vựng tiếng Trung như viết lên giấy, học flashcard, học qua hình ảnh… học qua nấu ăn cũng chính là cách giúp bạn nhớ từ vô cùng hiệu quả. Đừng quên chia sẻ các kinh nghiệm hoc tieng Trung Quoc của mình tại các buổi học cùng các bạn tại THANHMAIHSK

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY