1320 lượt xem

Loạt từ vựng về rau củ quả trong tiếng Trung bạn nên biết

Loạt từ vựng về rau củ quả trong tiếng Trung bạn nên biết

Rau củ vốn là loại thực phẩm không thể thiếu được trong cuộc sống của mỗi chúng ta. Ăn nhiều rau củ cung cấp cho chúng ta nhiều loại vitamin cần thiết giúp chúng ta có một cơ thể khỏe mạnh hơn. Vậy bạn đã biết những loại rau củ quả tiếng Trung được gọi như thế nào không?

Hãy cùng học tiếng Trung tại nhà cùng tìm hiểu qua bài viết dưới đây nhé!

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề rau củ quả

STT Tiếng Trung  Phiên âm  Nghĩa Tiếng Việt 
1 花生 huāshēng đậu phộng
2 绿豆 lǜdòu đậu xanh
3 豌豆 wāndòu đậu Hà Lan
4 豆豉 dòuchǐ hạt tàu xì
5 栗子 lìzi hạt dẻ
6 萝卜 luóbo củ cải
7 冬瓜 dōngguā bí đao
8 丝瓜 sīguā quả mướp
9 黄瓜 huángguā dưa chuột
10 苦瓜 kǔguā mướp đắng
11 佛手瓜 fóshǒuguā quả susu
12 角瓜 jiǎoguā bí ngồi,mướp tay
13 南瓜 nánguā bí đỏ
14 胡萝卜 húluóbo cà rốt
15 葫芦 húlu quả hồ lô,quả bầu
16 芦荟 lúhuì lô hội,nha đam
17 西兰花 xīlánhuā hoa lơ xanh
18 节瓜 jiéguā quả bầu
19 番茄 fānqié cà chua
20 辣椒 làjiāo ớt
21 葫芦 húlu quả hồ lô
22 胡椒 hújiāo hạt tiêu
23 甜椒 tiánjiāo ớt ngọt
24 jiāng gừng
25 茄子 qiézi cà tím
26 红薯 hóngshǔ khoai lang
27 土豆 tǔdòu khoai tây
28 芋头 yùtou khoai môn
29 莲藕 liánǒu củ sen
30 莲子 liánzǐ hạt sen
31 芦笋 lúsǔn măng tây
32 榨菜 zhàcài một loại rau ngam
33 菜心 càixīn rau cải chíp
34 大白菜 dàbáicài bắp cải
35 甘蓝 gānlán bắp cải tím
36 芥蓝 jièlán cải làn
37 菠菜 bōcài cải bó xôi
38 芥菜 jiècài cải muối dưa
39 香菜 xiāngcài rau mùi
40 芹菜 qíncài rau cần tây
41 水芹 shuǐqín rau cần ta
42 生菜 shēngcài xà lách
43 香葱 xiāngcōng hành hoa
44 大葱 dàcōng hành poaro
45 洋葱 yángcōng hành tây
46 suàn tỏi
47 韭菜 jiǔcài hẹ
48 韭黄 jiǔhuáng hẹ vàng
49 玉米 yùmǐ ngô
50 海带 hǎidài rong biển
51 芽菜 yácài giá đỗ
52 木耳 mùěr mộc nhĩ,nấm mèo
53 香菇 xiānggū nấm hương
54 金針菇 jīnzhēngū nấm kim châm
55 猴头菇 hóutóugū nấm đầu khỉ
56 银耳 yíněr nấm tuyết
57 口蘑 kǒumó nấm mỡ
58 鸡腿菇 jītuǐgū nấm đùi gà
59 山药 shānyào khoai từ,củ từ
60 留兰香 liúlánxiāng rau bạc hà
61 莲根 liángēn ngó sen
62 橄榄 gǎnlǎn quả oliu
63 洋蓟 yángjì hoa actiso
64 刺山柑 cìshāngān hạt caper
65 小芋头 xiǎoyùtou khoai sọ
66 南瓜花 nánguāhuā hoa bí
67 毛豆 máodòu đậu nành loại tươi
68 平菇 pínggū nấm sò
69 百灵菇 bǎilínggū nấm bạch linh
70 竹荪 zhúsūn nấm măng
71 羊肚菌 yángdùjūn nấm bụng dê
72 鲍鱼菇 bàoyúgū nấm bào ngư
73 松茸菌 sōngróngjūn nấm tùng nhung
74 鸡油菌 jīyóujūn nấm mỡ gà
75 榆黄蘑 yúhuángmó nấm bào ngư vàng
76 牛肝菌 niúgānjūn nấm gan bò
77 海鲜菇 hǎixiāngū nấm hải sản
78 白玉菇 báiyùgū nấm bạch ngọc
79 紫甘菜 zǐ gān cài bắp cải tím
80 葫芦 húlu bầu 
81 冬瓜 dōngguā bí đao 
82 南瓜 nánguā bí đỏ
83 番茄 cà chua fānqié
84 樱桃西红柿 yīngtáo xīhóngshì cà chua bi
85 胡萝卜 húluóbo cà rốt
86 圆茄 yuán jiā cà tím tròn
87 豆荚 dòujiá các loại quả đậu
88 盖菜 gàicài cải bẹ xanh 
89 大白菜 dàbáicài cải thảo
90 娃娃菜 wáwá cài cải thảo nhỏ
91 青菜 qīngcài cải xanh
92 洋芹 yángqín cần tây
93 茭白 jiāobái củ niễng
94 黄瓜 huángguā huángguā
95 豌豆 wāndòu đậu Hà Lan 
96 四季豆 sìjìdòu đậu cô ve 
97 刀豆 dāodòu đậu tắc
98 蚕豆 cándòu đậu răng ngựa
99 黄豆 huángdòu đậu nành
100 毛豆 máodòu đậu tương non
101 青豆 qīngdòu đậu tương xanh
102 火葱 huǒcōng hành ta
103 野芋 yěyù khoai sọ
104 鱼腥草 yúxīngcǎo diếp cá
105 笋干 sǔngān măng khô
106 冬笋 dōngsǔn măng mạnh tông
107 芦笋 lúsǔn măng tây
108 木耳菜 mù’ěrcài mồng tơi
109 丝瓜 sīguā mướp 
110 辣椒 làjiāo quả ớt
111 红椒 hóngjiāo ớt chuông đỏ
112 黄椒 huángjiāo ớt chuông vàng
113 青圆椒 qīngyuánjiāo ớt chuông xanh
114 长红辣椒 zhǎng hónglàjiāo ớt đỏ dài
115 青尖椒 qīngjiānjiāo ớt hiểm xanh 
116 干辣椒 gànlàjiāo ớt khô 
117 菠菜 bōcài cải bó xôi
118 红米苋 hóngmǐxiàn rau dền
119 莴笋 wōsǔn rau diếp 
120 积雪草 jīxuěcǎo rau má 
121 慈姑 cígū rau mác
122 香菜 xiāngcài rau mùi
123 莳萝 shíluó thì là
124 团生菜 tuánshēngcài xà lách bắp cuộn
125 糖 蜜 叶子 tángmì yèzi lá cây móc mật 
126 法菜 fǎcài rau mùi tay
127 蒿菜 hāocài cải cúc
128 红菜头 hóngcàitóu củ cải đỏ
129 马蹄 mǎtí củ năng
130 青蒜 qīngsuàn tỏi tây
131 芜菁 wújīng củ su hào
132 娃娃菜 wáwácài cải thảo
133 扁豆 biǎndòu đậu trạch
134 苋菜 xiàncài rau dền

 

Một số mẫu câu về chủ đề rau củ trong tiếng Trung 

辣椒含有的维生素群很多,但很辣.

Làjiāo hányǒu de wéishēngsù qún hěnduō, dàn hěn là.

Ớt chứa nhiều nhóm vitamin, nhưng nó rất cay.

一到菜场, 我们 可以看见各种各样的蔬菜, 五颜六色,形态各异.

Yī dào càichǎng, wǒmen kěyǐ kànjiàn gè zhǒng gè yàng de shūcài, wǔyánliùsè, xíngtài gè yì.

Khi đến chợ, chúng ta có thể thấy đủ loại rau củ, đủ màu sắc và hình dạng khác nhau.

有些蔬菜里有维生素A, 有些蔬菜里有维生素 B, 而有的维生素里有维生素 C 吃蔬菜不仅能让你的身体健健康康,还能让你的脸变得好起来.

Yǒuxiē shūcài lǐ yǒu wéishēngsù A, yǒuxiē shūcài li yǒu wéishēngsù B, ér yǒu de wéishēngsù lǐ yǒu wéishēngsù C chī shūcài bùjǐn néng ràng nǐ de shēntǐ jiàn jiànkāng kāng, hái néng ràng nǐ de liǎn biàn dé hǎo qǐlái.

Một số loại rau có vitamin A, một số loại rau có vitamin B, và một số loại vitamin có vitamin C. Ăn rau không chỉ làm cho cơ thể khỏe mạnh mà còn làm cho khuôn mặt của bạn đẹp hơn.

蔬菜又分为两大种类, 一类是只能当蔬菜吃, 而另外一类即能当作蔬菜吃又能当作水果吃.

Shūcài yòu fēn wéi liǎng dà zhǒnglèi, yī lèi shì zhǐ néng dāng shūcài chī, ér lìngwài yī lèi jí néng dàng zuò shūcài chī yòu néng dàng zuò shuǐguǒ chī.

Rau được chia làm hai loại, một loại chỉ có thể ăn như rau, loại còn lại có thể ăn như rau và quả.

Hội thoại tiếng Trung về chủ đề rau củ

A: 让我们一起去超市买点儿菜回来吧。

Ràng wǒmen yīqǐ qù chāoshì mǎi diǎnr cài huílái ba.

Chúng ta cùng đi siêu thị mua đồ đi.

B: 太好了, 我想和你一起去。

Tài hǎole, wǒ xiǎng hé nǐ yīqǐ qù.

Tốt quá, con muốn cùng đi với mẹ.

A: 真奇怪!我们家得小皇帝主动要求去买菜。

Zhēn qíguài! Wǒmen jiā dé xiǎo huángdì zhǔdòng yāoqiú qù mǎi cài.

Thật kì lạ! Tiểu hoàng đế của nhà tôi nay lại chủ động đề nghị đi mua rau.

B: 我们在学校里学了很多有关蔬菜和肉得知识, 但很多我从没见过。

Wǒmen zài xuéxiào lǐ xuéle hěnduō yǒuguān shūcài hé ròu dé zhīshi, dàn hěnduō wǒ cóng méi jiànguò.

Ở trường con được học rất nhiều các kiến thức về rau củ và thịt, nhưng có rất nhiều thứ con chưa gặp bao giờ

A: 真新鲜。那我们出发吧!知道这是什么吗,宝贝?

Zhēn xīnxiān. Nà wǒmen chūfā ba! Zhīdào zhè shì shénme ma, bǎobèi?

Thật tươi mới. Vậy chúng ta xuất phát thôi nào. Con biết đây là rau gì không?

B: 妈妈, 这是胡萝卜吗?

Māmā, zhè shì húluóbo ma?

Mẹ ơi, đây có phải là củ cà rốt không?

A: 是啊, 那你还知道那种蔬菜啊?

Shì a, nà nǐ hái zhīdào nà zhǒng shūcài a?

Đúng rồi, con còn biết những loại rau nào nữa không?

B: 我还知道大白菜, 香菜, 香菇…

Wǒ hái zhīdào dàbáicài, xiāngcài, xiānggū…

Con còn biết rau cải thảo, rau mùi, nấm hương…

A: 我的小宝贝太很棒啊. 你要多吃点蔬菜, 这样才能有身体健康.

Wǒ de xiǎo bǎobèi tài hěn bàng a. Nǐ yào duō chī diǎn shūcài, zhèyàng cáinéng yǒu shēntǐ jiànkāng.

Con của mẹ giỏi quá. Con phải ăn thêm nhiều rau để có một sức khỏe tốt nhé!

B: 我知道了, 妈妈.

Wǒ zhīdàole, māmā.

Con biết rồi mẹ ạ.

Với bài viết ngày hôm nay  đã cung cấp cho bạn những từ vựng tiếng Trung cơ bản theo chủ đề rau củ. Hi vọng các bạn sẽ thực hành thường xuyên để nâng cao khả năng tiếng Trung của mình nhé!

Xem thêm:

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Thẻ tìm kiếm:

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC