742 lượt xem

Loạt từ vựng về rau củ quả trong tiếng Trung bạn nên biết

Loạt từ vựng về rau củ quả trong tiếng Trung bạn nên biết

Rau củ vốn là loại thực phẩm không thể thiếu được trong cuộc sống của mỗi chúng ta. Ăn nhiều rau củ cung cấp cho chúng ta nhiều loại vitamin cần thiết giúp chúng ta có một cơ thể khỏe mạnh hơn. Vậy bạn đã biết những loại rau củ quả tiếng Trung được gọi như thế nào không?

Hãy cùng học tiếng Trung tại nhà cùng tìm hiểu qua bài viết dưới đây nhé!

 

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề rau củ quả

 

STT

Tiếng Trung 

Phiên âm 

Nghĩa Tiếng Việt 

1

花生

huāshēng

đậu phộng

2

绿豆

lǜdòu

đậu xanh

3

豌豆

wāndòu

đậu Hà Lan

4

豆豉

dòuchǐ

hạt tàu xì

5

栗子

lìzi

hạt dẻ

6

萝卜

luóbo

củ cải

7

冬瓜

dōngguā

bí đao

8

丝瓜

sīguā

quả mướp

9

黄瓜

huángguā

dưa chuột

10

苦瓜

kǔguā

mướp đắng

11

佛手瓜

fóshǒuguā

quả susu

12

角瓜

jiǎoguā

bí ngồi,mướp tay

13

南瓜

nánguā

bí đỏ

14

胡萝卜

húluóbo

cà rốt

15

葫芦

húlu

quả hồ lô,quả bầu

16

芦荟

lúhuì

lô hội,nha đam

17

西兰花

xīlánhuā

hoa lơ xanh

18

节瓜

jiéguā

quả bầu

19

番茄

fānqié

cà chua

20

辣椒

làjiāo

ớt

21

葫芦

húlu

quả hồ lô

22

胡椒

hújiāo

hạt tiêu

23

甜椒

tiánjiāo

ớt ngọt

24

jiāng

gừng

25

茄子

qiézi

cà tím

26

红薯

hóngshǔ

khoai lang

27

土豆

tǔdòu

khoai tây

28

芋头

yùtou

khoai môn

29

莲藕

liánǒu

củ sen

30

莲子

liánzǐ

hạt sen

31

芦笋

lúsǔn

măng tây

32

榨菜

zhàcài

một loại rau ngam

33

菜心

càixīn

rau cải chíp

34

大白菜

dàbáicài

bắp cải

35

甘蓝

gānlán

bắp cải tím

36

芥蓝

jièlán

cải làn

37

菠菜

bōcài

cải bó xôi

38

芥菜

jiècài

cải muối dưa

39

香菜

xiāngcài

rau mùi

40

芹菜

qíncài

rau cần tây

41

水芹

shuǐqín

rau cần ta

42

生菜

shēngcài

xà lách

43

香葱

xiāngcōng

hành hoa

44

大葱

dàcōng

hành poaro

45

洋葱

yángcōng

hành tây

46

suàn

tỏi

47

韭菜

jiǔcài

hẹ

48

韭黄

jiǔhuáng

hẹ vàng

49

玉米

yùmǐ

ngô

50

海带

hǎidài

rong biển

51

芽菜

yácài

giá đỗ

52

木耳

mùěr

mộc nhĩ,nấm mèo

53

香菇

xiānggū

nấm hương

54

金針菇

jīnzhēngū

nấm kim châm

55

猴头菇

hóutóugū

nấm đầu khỉ

56

银耳

yíněr

nấm tuyết

57

口蘑

kǒumó

nấm mỡ

58

鸡腿菇

jītuǐgū

nấm đùi gà

59

山药

shānyào

khoai từ,củ từ

60

留兰香

liúlánxiāng

rau bạc hà

61

莲根

liángēn

ngó sen

62

橄榄

gǎnlǎn

quả oliu

63

洋蓟

yángjì

hoa actiso

64

刺山柑

cìshāngān

hạt caper

65

小芋头

xiǎoyùtou

khoai sọ

66

南瓜花

nánguāhuā

hoa bí

67

毛豆

máodòu

đậu nành loại tươi

68

平菇

pínggū

nấm sò

69

百灵菇

bǎilínggū

nấm bạch linh

70

竹荪

zhúsūn

nấm măng

71

羊肚菌

yángdùjūn

nấm bụng dê

72

鲍鱼菇

bàoyúgū

nấm bào ngư

73

松茸菌

sōngróngjūn

nấm tùng nhung

74

鸡油菌

jīyóujūn

nấm mỡ gà

75

榆黄蘑

yúhuángmó

nấm bào ngư vàng

76

牛肝菌

niúgānjūn

nấm gan bò

77

海鲜菇

hǎixiāngū

nấm hải sản

78

白玉菇

báiyùgū

nấm bạch ngọc

79

紫甘菜

zǐ gān cài

bắp cải tím

80

葫芦

húlu

bầu 

81

冬瓜

dōngguā

bí đao 

82

南瓜

nánguā

bí đỏ

83

番茄

cà chua

fānqié

84

樱桃西红柿

yīngtáo xīhóngshì

cà chua bi

85

胡萝卜

húluóbo

cà rốt

86

圆茄

yuán jiā

cà tím tròn

87

豆荚

dòujiá

các loại quả đậu

88

盖菜

gàicài

cải bẹ xanh 

89

大白菜

dàbáicài

cải thảo

90

娃娃菜

wáwá cài

cải thảo nhỏ

91

青菜

qīngcài

cải xanh

92

洋芹

yángqín

cần tây

93

茭白

jiāobái

củ niễng

94

黄瓜

huángguā

huángguā

95

豌豆

wāndòu

đậu Hà Lan 

96

四季豆

sìjìdòu

đậu cô ve 

97

刀豆

dāodòu

đậu tắc

98

蚕豆

cándòu

đậu răng ngựa

99

黄豆

huángdòu

đậu nành

100

毛豆

máodòu

đậu tương non

101

青豆

qīngdòu

đậu tương xanh

102

火葱

huǒcōng

hành ta

103

野芋

yěyù

khoai sọ

104

鱼腥草

yúxīngcǎo

diếp cá

105

笋干

sǔngān

măng khô

106

冬笋

dōngsǔn

măng mạnh tông

107

芦笋

lúsǔn

măng tây

108

木耳菜

mù’ěrcài

mồng tơi

109

丝瓜

sīguā

mướp 

110

辣椒

làjiāo

quả ớt

111

红椒

hóngjiāo

ớt chuông đỏ

112

黄椒

huángjiāo

ớt chuông vàng

113

青圆椒

qīngyuánjiāo

ớt chuông xanh

114

长红辣椒

zhǎng hónglàjiāo

ớt đỏ dài

115

青尖椒

qīngjiānjiāo

ớt hiểm xanh 

116

干辣椒

gànlàjiāo

ớt khô 

117

菠菜

bōcài

cải bó xôi

118

红米苋

hóngmǐxiàn

rau dền

119

莴笋

wōsǔn

rau diếp 

120

积雪草

jīxuěcǎo

rau má 

121

慈姑

cígū

rau mác

122

香菜

xiāngcài

rau mùi

123

莳萝

shíluó

thì là

124

团生菜

tuánshēngcài

xà lách bắp cuộn

125

糖 蜜 叶子

tángmì yèzi

lá cây móc mật 

126

法菜

fǎcài

rau mùi tay

127

蒿菜

hāocài

cải cúc

128

红菜头

hóngcàitóu

củ cải đỏ

129

马蹄

mǎtí

củ năng

130

青蒜

qīngsuàn

tỏi tây

131

芜菁

wújīng

củ su hào

132

娃娃菜

wáwácài

cải thảo

133

扁豆

biǎndòu

đậu trạch

134

苋菜

xiàncài

rau dền

 

Một số mẫu câu về chủ đề rau củ trong tiếng Trung 

 

辣椒含有的维生素群很多,但很辣.

Làjiāo hányǒu de wéishēngsù qún hěnduō, dàn hěn là.

Ớt chứa nhiều nhóm vitamin, nhưng nó rất cay.

一到菜场, 我们 可以看见各种各样的蔬菜, 五颜六色,形态各异.

Yī dào càichǎng, wǒmen kěyǐ kànjiàn gè zhǒng gè yàng de shūcài, wǔyánliùsè, xíngtài gè yì.

Khi đến chợ, chúng ta có thể thấy đủ loại rau củ, đủ màu sắc và hình dạng khác nhau.

有些蔬菜里有维生素A, 有些蔬菜里有维生素 B, 而有的维生素里有维生素 C 吃蔬菜不仅能让你的身体健健康康,还能让你的脸变得好起来.

Yǒuxiē shūcài lǐ yǒu wéishēngsù A, yǒuxiē shūcài li yǒu wéishēngsù B, ér yǒu de wéishēngsù lǐ yǒu wéishēngsù C chī shūcài bùjǐn néng ràng nǐ de shēntǐ jiàn jiànkāng kāng, hái néng ràng nǐ de liǎn biàn dé hǎo qǐlái.

Một số loại rau có vitamin A, một số loại rau có vitamin B, và một số loại vitamin có vitamin C. Ăn rau không chỉ làm cho cơ thể khỏe mạnh mà còn làm cho khuôn mặt của bạn đẹp hơn.

蔬菜又分为两大种类, 一类是只能当蔬菜吃, 而另外一类即能当作蔬菜吃又能当作水果吃.

Shūcài yòu fēn wéi liǎng dà zhǒnglèi, yī lèi shì zhǐ néng dāng shūcài chī, ér lìngwài yī lèi jí néng dàng zuò shūcài chī yòu néng dàng zuò shuǐguǒ chī.

Rau được chia làm hai loại, một loại chỉ có thể ăn như rau, loại còn lại có thể ăn như rau và quả.

 

Hội thoại tiếng Trung về chủ đề rau củ

 

A: 让我们一起去超市买点儿菜回来吧。

Ràng wǒmen yīqǐ qù chāoshì mǎi diǎnr cài huílái ba.

Chúng ta cùng đi siêu thị mua đồ đi.

B: 太好了, 我想和你一起去。

Tài hǎole, wǒ xiǎng hé nǐ yīqǐ qù.

Tốt quá, con muốn cùng đi với mẹ.

A: 真奇怪!我们家得小皇帝主动要求去买菜。

Zhēn qíguài! Wǒmen jiā dé xiǎo huángdì zhǔdòng yāoqiú qù mǎi cài.

Thật kì lạ! Tiểu hoàng đế của nhà tôi nay lại chủ động đề nghị đi mua rau.

B: 我们在学校里学了很多有关蔬菜和肉得知识, 但很多我从没见过。

Wǒmen zài xuéxiào lǐ xuéle hěnduō yǒuguān shūcài hé ròu dé zhīshi, dàn hěnduō wǒ cóng méi jiànguò.

Ở trường con được học rất nhiều các kiến thức về rau củ và thịt, nhưng có rất nhiều thứ con chưa gặp bao giờ

A: 真新鲜。那我们出发吧!知道这是什么吗,宝贝?

Zhēn xīnxiān. Nà wǒmen chūfā ba! Zhīdào zhè shì shénme ma, bǎobèi?

Thật tươi mới. Vậy chúng ta xuất phát thôi nào. Con biết đây là rau gì không?

B: 妈妈, 这是胡萝卜吗?

Māmā, zhè shì húluóbo ma?

Mẹ ơi, đây có phải là củ cà rốt không?

A: 是啊, 那你还知道那种蔬菜啊?

Shì a, nà nǐ hái zhīdào nà zhǒng shūcài a?

Đúng rồi, con còn biết những loại rau nào nữa không?

B: 我还知道大白菜, 香菜, 香菇…

Wǒ hái zhīdào dàbáicài, xiāngcài, xiānggū…

Con còn biết rau cải thảo, rau mùi, nấm hương…

A: 我的小宝贝太很棒啊. 你要多吃点蔬菜, 这样才能有身体健康.

Wǒ de xiǎo bǎobèi tài hěn bàng a. Nǐ yào duō chī diǎn shūcài, zhèyàng cáinéng yǒu shēntǐ jiànkāng.

Con của mẹ giỏi quá. Con phải ăn thêm nhiều rau để có một sức khỏe tốt nhé!

B: 我知道了, 妈妈.

Wǒ zhīdàole, māmā.

Con biết rồi mẹ ạ.

Với bài viết ngày hôm nay  đã cung cấp cho bạn những từ vựng tiếng Trung cơ bản theo chủ đề rau củ. Hi vọng các bạn sẽ thực hành thường xuyên để nâng cao khả năng tiếng Trung của mình nhé!

Xem thêm:

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Thẻ tìm kiếm:

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Email (bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC