Trong số các bạn nhà mình có ai biết bơi không nhỉ? Các bạn biết bơ theo những kiểu nào zợ? Bạn nào là chuyên gia về bơi lội hay chăng cũng đủ tự tin về trình độ bơi lội thì dạy mình với. Dạy mình mấy kiểu bơi chó , bơi ếch… zới…. help meeee! Mình không biết bơi sợ bị quẳng xuống nước làm mồi cho cá lắm , mới chỉ học bơi trên lý thuyết bằng tiếng Trung thôi chứ chưa được thực hành đâu? À đấy nói mới nhớ các bạn đã biết các môn thể thao dưới nước bằng tiếng Trung đọc như thế nào chưa? Chắc chưa biết đúng không ? he he thế thì học nhanh và ngay chuyên đề từ vựng tiếng Trung về các môn thể thao dưới nước này đi. Hỏi nhỏ và tế nhỉ nữa nhé ! Đố các bạn biết ” bê cờ lê ” trong tiếng Trung là gì?

Từ vựng tiếng Trung các môn thể thao dưới nước

Từ vựng tiếng Trung các môn thể thao dưới nước

1 bể bơi 游泳池、游泳馆 yóuyǒngchí, yóuyǒng guǎn
2 áo bơi 游泳衣、泳衣 yóuyǒngyī, yǒng yī
3 bikini 比基尼 bǐjīní
4 bơi chó 狗刨式游泳 gǒu bào shì yóuyǒng
5 bơi bướm 蝶泳 diéyǒng
6 bơi ếch 蛙泳 wāyǒng
7 bơi kiểu cá heo (uốn sóng) 海豚式蝶泳 hǎitún shì diéyǒng
8 bơi lặn 潜泳 qiányǒng
9 bơi nghệ thuật 花样游泳 huāyàng yóuyǒng
10 bơi nghiêng 侧泳 cè yǒng
11 bơi ngửa 仰泳 yǎngyǒng
12 bơi tự do (bơi sải) 自由泳(爬泳) zìyóuyǒng (pá yǒng)
13 chuột rút, vọp bẻ 抽筋 chōujīn
14 (môn) bóng nước 水球 shuǐqiú
15 (môn) bơi lội 游泳 yóuyǒng
16 (môn) đua thuyền (rowing) 赛艇 sài tǐng
17 (môn) lướt ván (nước) 滑水 huá shuǐ
18 (môn) nhảy cầu 跳水 tiàoshuǐ
19 hô hấp nhân tạo 人工呼吸 réngōng hūxī
20 kính bơi 泳镜 yǒng jìng
21 kính lặn 潜水镜 qiánshuǐ jìng
22 kỹ thuật bơi lội 游泳术 yóuyǒng shù
23 lặn xuống nước 潜水 qiánshuǐ
24 môn đua thuyền buồm 帆船运动 fānchuán yùndòng
25 môn lướt sóng 冲浪运动 chōnglàng yùndòng
26 nhảy cầu đôi 双人跳水 shuāngrén tiàoshuǐ
27 nhảy cầu ván cứng 跳台跳水 tiàotái tiàoshuǐ
28 nhảy cầu ván mềm 跳板跳水 tiàobǎn tiàoshuǐ
29 nhân viên cứu hộ 救生员 jiùshēng yuán
30 phao cứu sinh 救生圈 jiùshēngjuān
31 thuyền kéo lướt ván 滑水拖船 huá shuǐ tuōchuán
32 ván lướt sóng 冲浪板 chōnglàng bǎn
Từ vựng tiếng Trung các môn thể thao dưới nước

Từ vựng tiếng Trung các môn thể thao dưới nước

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY