8358 lượt xem

Từ vựng tiếng trung về phim ảnh

Phim ảnh đem đến cho ta nhiều sắc màu trong cuộc sống, bên cạnh đó phim ảnh cũng giúp ta học được nhiều điều hay lẽ phải cũng như là thú vui giải tỏa sau ngày làm việc mệt mỏi. Hôm nay hãy cùng học từ vựng tiếng Trung thông dụng qua chủ đề phim ảnh nhé! Xem những bộ phim đoạt giải Oscar danh giá có tên tiếng Trung là gì nha. 

1. Từ vựng tiếng Trung chủ đề điện ảnh

Tiếng Việt Phiên âm Tiếng Trung
Phim đen trắng 黑白影片 hēibái yǐngpiàn
Phim màu 彩色电影 cǎi sè diànyǐng
Phim màn ảnh rộng 宽银幕影片 kuān yínmù yǐngpiàn
Phim lập thể màn ảnh rộng 宽银幕立体声电影 kuān yínmù lìtǐshēng diànyǐng
Phim viễn tưởng 深景影片 shēn jǐng yǐngpiàn
Phim toàn cảnh 全景影片 quánjǐng yǐngpiàn
Phim nổi 立体影片 lìtǐ yǐngpiàn
Phim chưởng

Phim hài

打斗喜剧片 dǎdòu xǐjù piàn
Phim hoạt hình 动画片 dònghuà piàn
Phim cao bồi 西部电影 xībù diànyǐng
Phim kinh dị 惊险恐怖片 jīngxiǎn kǒngbù piàn
Phim trinh thám 侦探片 zhēntàn piàn
Phim ca nhạc 音乐片 yīnyuè piàn
Phim nghệ thuật 艺术影片 yìshù yǐngpiàn
Phim chiến tranh 战争片 zhànzhēng piàn
Phim lịch sử 历史影片 lìshǐ yǐngpiàn
Phim giáo dục 教育影片 jiàoyù yǐngpiàn
Phim khoa học viễn tưởng 科幻影片 kēhuàn yǐngpiàn
Phim thám hiểm vũ trụ 太空探险片 tàikōng tànxiǎn piān
Phim tai nạn 灾难片 zāinàn piàn
Phim thời sự 新闻片 xīnwén piàn
Phim tài liệu du lịch 旅游纪录片 lǚyóu jìlùpiàn
Phim tài liệu 纪录片 jìlùpiàn
Phim tài liệu chiến tranh 战争纪录片 zhànzhēng jìlùpiàn
Phim ngắn 电影短片 diànyǐng duǎnpiàn
Phim ngắn nhiều tập 系列短片 xìliè duǎnpiàn
Phim chiến sự 故事片 gùshìpiàn
Phim hành động 情节电影 qíngjié diànyǐng
Phim bí mật 地下电影 dìxià diànyǐng
Phim đồi trụy 色情电影 sèqíng diànyǐng
Phim 18+, Phim người lớn   黄色片 huángsè piàn
Phim “mì ăn liền” 粗制滥造的影片 cūzhìlànzào de yǐngpiàn
Phim dành cho người lớn 成人电影 chéngrén diànyǐng
Phim giải trí 轻松的影片 qīngsōng de yǐngpiàn
Phim dịch từ tiếng nước ngoài 外郭译制片 wàiguóguō yì zhì piàn
Bộ phim hoành tráng 豪华巨片 háohuá jù piàn
Phim hợp tác xây dựng 合拍片 hépāi piàn
Phim chiếu đợt đầu 首论影片 shǒu lùn yǐngpiàn
Phim phụ 加片 jiā piàn
Phim chiếu lại 重映片 chóng yìng piàn
Phim cũ 旧片 jiù piàn
Thứ bậc của phim 电影等级 diànyǐng děngjí
Loại bình thường 普通级 pǔtōng jí
Loại hạn chế (cấp hạn chế) 限制级 xiànzhì jí
Cấp phụ đạo 辅导级 fǔdǎo jí
Chương trình phim 排片表 páipiàn biǎo
Người bán vé 售票员 shòupiàoyuán
Người soát vé 检票员 jiǎnpiào yuán
Vé xem phim 电影票 diànyǐng piào
Giá vé 票价 piào jià
Phòng bán vé 票房 piàofáng
Thu nhập của phòng vé 票房收入 piàofáng shōurù
Biên bản của phòng vé 票房纪录 piàofáng jìlù
Người phụ trách chiếu phim 放映员 fàngyìng yuán
Giám đốc 经理 jīnglǐ
Người thuê phim 租片员 zū piàn yuán
Màn ảnh (phông) 银幕 yínmù
Máy chiếu phim 放映机 fàngyìngjī
Chiếu phim công cộng 公映 gōngyìng
Chiếu liền hai bộ phim 两片连映 liǎng piàn lián yìng
Chiếu thử trong nội bộ 内部预映 nèibù yù yìng
Cuộc triển lãm hồi cố (nhìn lại quá khứ) 回顾展 huígù zhǎn
Buổi chiếu sớm 早场 zǎo chǎng
Buổi chiếu ban ngày 日场 rì chǎng
Buổi chiếu tối 夜场 yèchǎng
Buổi chiếu muộn (đêm) 午夜场 wǔyè chǎng
Người đầu cơ vé 高价倒卖戏票者 gāojià dǎomài xì piào zhě
Rạp chiếu phim thời sự 新闻电影院 xīnwén diànyǐngyuàn
Rạp chiếu phim quay vòng 轮回上映的电影院 lúnhuí shàngyìng de diànyǐngyuàn
Rạp chiếu phim vòng đầu (phim mới) 首论电影院 shǒu lùn diànyǐngyuàn
Rạp mini chiếu phim thí nghiệm 实验小影院 shíyàn xiǎo yǐngyuàn
Rạp chiếu phim cao cấp (sang trọng) 豪华影院 háohuá yǐngyuàn
Nhà chiếu phim văn kiện 文献电影馆 wénxiàn diànyǐng guǎn
Phòng video 录像馆 lùxiàng guǎn
Phòng chiếu phim gia đình (tư nhân) 私人放映间 sīrén fàngyìng jiān
Rạp chiếu phim ngoài trời có chỗ đậu ô tô 露天汽车影院 lùtiān qìchē yǐngyuàn
Khán giả điện ảnh 电影观众 diànyǐng guānzhòng
Quảng cáo phim 电影广告 diànyǐng guǎnggào
Ảnh phim 电影剧照 diànyǐng jùzhào
Tạp chí điện ảnh 电影杂志 diànyǐng zázhì
Giới thiệu tóm tắt về phim 电影简介 diànyǐng jiǎnjiè
Người mê phim 影迷 yǐng mí
Bình luận phim 影评 yǐngpíng
Bộ sưu tập phim 影片集锦 yǐngpiàn jíjǐn
Xưởng phim 电影制片厂 diànyǐng zhì piàn chǎng
Công ty nghe nhìn 音像公司 yīnxiàng gōngsī
Xưởng dịch phim 电影译制片厂 diànyǐng yì zhì piàn chǎng
Sản xuất phim 电影摄制 diànyǐng shèzhì
Máy quay phim 电影摄影机 diànyǐng shèyǐngjī
Phim nhựa 电影胶片 diànyǐng jiāopiàn
Chuyển thể từ tiểu thuyết thành phim 把小说拍摄成电影 bǎ xiǎoshuō pāishè chéng diànyǐng
Làm phim, quay phim 拍电影 pāi diànyǐng
Bắt đầu làm phim 开始拍摄 kāishǐ pāishè
Diễn thử 试演 shì yǎn
Pha chiếu thử 试镜头 shì jìngtóu
Dàn dựng và diễn tập 排练 páiliàn
Lên màn ảnh 上银幕  shàng yínmù
Ngôi sao điện ảnh 主演 zhǔyǎn
Sự xuất hiện của diễn viên phụ 客串演出 kèchuàn yǎnchū
Ngôi sao  明星 míngxīng
Quay ngoại cảnh 拍外景 pāi wàijǐng
Kịch bản phim 电影剧本 diànyǐng jùběn
Kịch bản cho từng cảnh 分镜头剧本 fēnjìngtóu jùběn
Chiếu sáng 照明  zhàomíng
Cảnh trong phim 电影布景 diànyǐng bùjǐng
Cắt nối biên tập phim 剪辑 jiǎnjí
Cắt nối biên tập nhảy cóc 跳越剪辑 tiào yuè jiǎnjí
Phần phụ đề giới thiệu phim (hãng phim, đạo diễn, diễn viên) 片头字幕 piàntóu zìmù
Pha quay lại 重拍镜头 chóng pāi jìngtóu
Chữ thuyết minh , Phụ đề 字幕 zìmù
Phim gốc có hình và tiếng 声画合成拷贝 shēng huà héchéng kǎobèi
Pha quay đặc tả 特写镜头 tèxiě jìngtóu
Cảnh quay xa 远景 yuǎnjǐng
Toàn cảnh 全景 quánjǐng
Pha quay láy lại chớp nhoáng 闪回镜头 shǎn huí jìngtóu
Lời thuyết minh 解说词 jiěshuō cí
Thuyết minh 解说 jiěshuō
Người thuyết minh 解说者 jiěshuō zhě
Nhạc nền 背景音乐 bèijǐng yīnyuè
Âm thanh ngoài hình ảnh 画外音 huàwàiyīn
Đối thoại 对话  duìhuà
Bài hát chủ đề 主题歌 zhǔtí gē
Cảnh bên trong 内景 nèijǐng
Cảnh bên ngoài 外景 wàijǐng
Thiết bộ đồng bộ âm hình 音像同步装置 yīnxiàng tóngbù zhuāngzhì
Làm hình ảnh, âm thanh tăng dần độ nét 淡出 dànchū
Làm hình ảnh, âm thanh giảm dần độ nét 淡入 dànrù
Tua đi 跳叙 tiào xù
Cố định hình ảnh 定格 dìnggé
Pha lướt nhanh 快镜头 kuài jìngtóu
Pha quay chậm 慢镜头 màn jìngtóu
Điều chỉnh ống kính 推进镜头 tuījìn jìngtóu
Cảnh quần chúng 群众场面 qúnzhòng chǎngmiàn
Hình ảnh với kỹ thuật đặc biệt 特技画面 tèjì huàmiàn
Pha quay mờ ảo 梦幻镜头 mènghuàn jìngtóu
Cảnh nhấp nháy 闪景 shǎn jǐng
Pha hỗn hợp 混合镜头 hùnhé jìngtóu
Pha kết thúc 结束镜头 jiéshù jìngtóu
Phim mẫu 工作样片 gōngzuò yàngpiàn
Người làm phim 电影摄制者 diànyǐng shèzhì zhě
Người sản xuất phim 制片人 zhì piàn rén
Chủ nhiệm phim 制片主任 zhì piàn zhǔrèn
Đạo diễn 导演 dǎoyǎn
Tổng đạo diễn 总导演 zǒng dǎoyǎn
Đạo diễn phim tài liệu 纪录片导演 jìlùpiàn dǎoyǎn
Kỹ thuật viên âm thanh 音响师 yīnxiǎng shī
Kỹ thuật viên ghi âm 录音师 lùyīn shī
Người quay phim 摄影师 shèyǐng shī
Chỉ đạo mỹ thuật 美术指导 měishù zhǐdǎo
Người dàn cảnh 布景师 bùjǐng shī
Người phụ trách hóa trang 化装师 huàzhuāng shī
Chiếu sáng 照明 zhàomíng
Thư ký trường quay 场记 chǎngjì
Tác giả kịch bản gốc của phim 电影脚本作家 diànyǐng jiǎoběn zuòjiā
Nhà thiết kế trang phục 服装设计师 fúzhuāng shèjì shī
Cắt nối biên tập 剪辑 jiǎnjí
Sáng tác nhạc 作曲 zuòqǔ
Chỉ huy dàn nhạc 乐队指挥 yuèduì zhǐhuī
Quy chế về minh tinh màn bạc 明星制 míngxīng zhì
Cuộc biểu diễn của các ngôi sao 明星荟萃的演出 míngxīng huìcuì de yǎnchū
Trận địa của các ngôi sao 全明星阵容的 quán míngxīng zhènróng de
Minh tinh màn bạc 电影明星 diànyǐngmíngxīng
Diễn viên điện ảnh 电影演员 diànyǐng yǎnyuán
Diễn viên ăn khách 叫座演员 jiàozuò yǎnyuán
Ngôi sao được trọng vọng 特邀明星 tè yāo míngxīng
Ngôi sao siêu hạng 超级明星 chāojí míngxīng
Vua điện ảnh 影帝 yǐngdì
Nữ hoàng điện ảnh 影后 yǐng hòu
Ngôi sao trẻ 小明星 xiǎo míngxīng
Vai diễn 电影角色 diànyǐng juésè
Vai diễn có tước hiệu 片名角色 piàn míng juésè
Nhân vật chính 主角 zhǔjiǎo
Nhân vật nam chính 男主角 nán zhǔjiǎo
Nhân vật nữ chính 女主角 nǚ zhǔjiǎo
Vai phụ 配角 pèijiǎo
Vai nam phụ 男配角 nán pèijiǎo
Vai nữ phụ 女配角 nǚ pèijiǎo
Vai diễn tạm thời 反串角色 fǎnchuàn juésè
Diễn viên tạm thời 临时演员 línshí yǎnyuán
Đóng thế 替身 tìshēn
Diễn viên đặc biệt 特技演员 tèjì yǎnyuán
Thư viện phim 影片库 yǐngpiàn kù
Phim câm 无声片 wúshēng piàn
Phim có tiếng 有声片 yǒushēng piàn

2. Tên tiếng Trung các giải thưởng điện ảnh lớn trên thế giới

tu-vung-tieng-trung-ve-phim-anh

Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
Liên hoan phim 电影节 diànyǐng jié
Liên hoan phim quốc tế Cannes (một giải thưởng của Liên Hoan Phim Cành Cọ Vàng) 嘎纳国际电影节 Ggā nà guójì diànyǐng jié
Liên hoan phim quốc tế Venice 威尼斯国际电影节 Wwēinísī guójì diànyǐng jié
Liên hoan phim quốc tế Beclin 柏林国际电影节 Bbólín guójì diànyǐng jié
Liên hoan phim quốc tế San Francisco 旧金山国际电影节 Jjiùjīnshān guójì diànyǐng jié
Liên hoan phim quốc tế Tokyo 东京国际电影节 Ddōngjīng guójì diànyǐng jié
Liên hoan phim quốc tế Thượng Hải 上海国际电影节 Shànghǎi guójì diànyǐng jié
Liên hoan phim tranh giải thưởng Kim Mã 金马将影展 Jjīnmǎ jiāng yǐngzhǎn
Giải tượng vàng Oscar 奥斯卡金像奖 Ààosīkǎ jīn xiàng jiǎng
Giải Gary Cooper 加莱古柏将 Jjiā lái gǔ bǎi jiāng
Giải sư tử vàng 金狮将 Jjīn shī jiāng
Giải Golden Bear 金熊奖 Jjīn xióng jiǎng
Giải Golden Gate 进门将 Jjìnmén jiàng
Giải Kim Mã 金马将 Jjīnmǎ jiāng
Giải Kim Kê 金鸡将 Jjīnjī jiāng
Giải trăm hoa 百花奖 Bbǎihuā jiǎng
Giải European Film  欧洲电影奖 ŌŌuzhōu diànyǐng jiǎng
Giải lớn 大奖 dàjiǎng
Giải đặc biệt 特别奖 tèbié jiǎng
Giải danh dự 荣誉奖 róngyù jiǎng
Giải phim hay nhất 最佳影片奖 zuì jiā yǐngpiàn jiǎng
Giải thưởng phim ưu tú 优秀影片奖 yōuxiù yǐngpiàn jiǎng
Giải phim truyện hay nhất 最佳故事片奖 zuì jiā gùshìpiàn jiǎng
Giải phim tài liệu hay nhất 最佳纪录片奖 zuì jiā jìlùpiàn jiǎng
Giải phim giáo khoa hay nhất 最佳科教片奖 zuì jiā kējiàopiàn jiǎng
Giải phim nước ngoài hay nhất 最佳外国片将 zuì jiā wàiguó piàn jiāng
Giải nhất đạo diễn 最佳导演奖 zuì jiā dǎoyǎn jiǎng
Giải nhất nam diễn viên 最佳男演员奖 zuì jiā nán yǎnyuán jiǎng
Giải nhất nữ diễn viên 最佳女演员奖 zuì jiā nǚ yǎnyuán jiǎng
Giải nhất nam diễn viên phụ 最佳男配角奖 zuì jiā nán pèijiǎo jiǎng
Giải nhất nữ diễn viên phụ 最佳女配角奖 zuì jiā nǚ pèijiǎo jiǎng
Giải biên kịch giỏi nhất 最佳编剧奖 zuì jiā biānjù jiǎng
Giải quay phim giỏi nhất 最佳摄影奖 zuì jiā shèyǐng jiǎng
Giải biên tập giỏi nhất 最佳剪辑奖 zuì jiā jiǎnjí jiǎng
Giải âm nhạc hay nhất 最佳音乐奖 zuì jiā yīnyuè jiǎng
Giải hóa trang giỏi nhất 最佳化妆奖 zuì jiā huàzhuāng jiǎng
Giải thiết kế trang phục đẹp nhất 最佳服装设计奖 zuì jiā fúzhuāng shèjì jiǎng
Giải chỉ đạo nghệ thuật giỏi nhất 最佳艺术指导将 zuì jiā yìshù zhǐdǎo jiāng
Giải phối âm hay nhất 最佳配音将 zuì jiā pèiyīn jiāng
Giải ghi âm hay nhất 最佳录音奖 zuì jiā lùyīn jiǎng
Giải cao nhất dành cho đạo cụ 最佳道具将 zuì jiā dàojù jiāng
Giải thiết kế dàn cảnh giỏi nhất 最佳布景设计将 zuì jiā bùjǐng shèjì jiāng
Giải hiệu quả âm thanh hay nhất 最佳音响效果将 zuì jiā yīnxiǎng xiàoguǒ jiāng
Giải kỹ xảo hay nhất 最佳特技将 zuì jiā tèjì jiāng
Giải diễn xuất 演出奖 yǎnchū jiǎng
Đưa danh sách đề cử 提名 tímíng

3. Các phim đoạt giải Oscar tiếng Trung là gì?

Dưới đây là danh sách 10 bộ phim đoạt giải  “Phim hay nhất”  tại liên hoan phim Oscar các năm từ 2010 đến 2010:

  • 2020.《寄生虫》: jìshēng chóng: Parasites
  • 2019.《绿皮书》: lǜ pí shū:Green Book
  • 2018.《水形物语》: shuǐ xíng wùyǔ: The Shape of Water
  • 2017.《月光男孩》: yuèguāng nánhái:Moonlight
  • 2016.《聚焦》: jùjiāo:Spotlight 
  • 2015.《鸟人》: niǎo rén:Birdman
  • 2014.《为奴十二年》: wèi nú shí’èr nián:12 Years a Slave
  • 2013.《逃离德黑兰》: táolí déhēilán:Argo
  • 2012.《艺术家》: yìshùjiā:The Artist
  • 2011.《国王的演讲》: guówáng de yǎnjiǎng:The King’s Speech
  • 2010.《拆弹部队》: chāi dàn bùduì:The Hurt Locker

Phim ảnh không phải là chủ đề cũ, nó thay đổi từng ngày và đem đến cho ta nhiều bài học khác nhau. Hy vọng thông qua chủ đề phim ảnh, tiếng Trung THANHMAIHSK sẽ giúp bạn học tiếng Trung tốt hơn.

4. Hội thoại chủ đề thể loại phim yêu thích

我最喜欢的电影类型是科幻片,因为它们能带我进入一个全新的未来世界。
Wǒ zuì xǐhuān de diànyǐng lèixíng shì kēhuàn piān, yīnwèi tāmen néng dài wǒ jìnrù yīgè quánxīn de wèilái shìjiè.
Thể loại phim yêu thích của tôi là khoa học viễn tưởng vì chúng đưa tôi đến một thế giới tương lai hoàn toàn mới.

你喜欢科幻片啊?我更喜欢喜剧片,因为它们总能让我开怀大笑。
Nǐ xǐhuān kēhuàn piān a? Wǒ gèng xǐhuān xǐjù piàn, yīnwèi tāmen zǒng néng ràng wǒ kāihuái dà xiào.
Bạn thích phim khoa học viễn tưởng ư? Tôi thích phim hài hơn vì chúng luôn khiến tôi cười sảng khoái.

哈哈,每个人的喜好都不同啊!你最喜欢的喜剧片是哪一部?
Hāhā, měi gèrén de xǐhào dōu bùtóng a! Nǐ zuì xǐhuān de xǐjù piàn shì nǎ yī bù?
Haha, sở thích của mọi người là khác nhau! Bộ phim hài yêu thích của bạn là gì?

我最喜欢的喜剧片是《功夫熊猫》系列。那些憨态可掬的熊猫和搞笑的情节总是能够让我忘记烦恼。
Wǒ zuì xǐhuān de xǐjù piàn shì “gōngfū xióngmāo” xìliè. Nàxiē hāntàikějū de xióngmāo hé gǎoxiào de qíngjié zǒng shì nénggòu ràng wǒ wàngjì fánnǎo.
Bộ phim hài yêu thích của tôi là seri “Kung Fu Panda”. Những chú gấu trúc ngây thơ và những tình tiết hài hước luôn có thể khiến tôi quên đi những phiền não của mình.

《功夫熊猫》确实很有趣!但对我来说,科幻片中那些未知的世界和科技的想象力更加吸引人。
“Gōngfū xióngmāo” quèshí hěn yǒuqù! Dàn duì wǒ lái shuō, kēhuàn piān zhōng nàxiē wèizhī de shìjiè hé kējì de xiǎngxiàng lì gēng jiā xīyǐn rén.
Kung Fu Panda thực sự rất thú vị! Nhưng đối với tôi, thế giới chưa được khám phá và trí tưởng tượng công nghệ trong phim khoa học viễn tưởng hấp dẫn hơn.

是的,科幻片的特效和视觉效果总是让人叹为观止。尤其是在大银幕上观看,更能营造出震撼的视觉体验。
Shì de, kēhuàn piān de tèxiào hé shìjué xiàoguǒ zǒng shì ràng rén tànwéiguānzhǐ. Yóuqí shì zài dà yínmù shàng guānkàn, gèng néng yíngzào chū zhènhàn de shìjué tǐyàn.
Vâng, các hiệu ứng đặc biệt và hình ảnh trong khoa học viễn tưởng luôn ngoạn mục. Đặc biệt là xem nó trên màn hình lớn có thể tạo ra trải nghiệm hình ảnh gây sốc.

不过,喜剧片也能给人带来欢乐和放松的感觉。有时候,观影的目的就是为了轻松一下,笑一笑。
Bùguò, xǐjù piàn yě néng jǐ rén dài lái huānlè he fàngsōng de gǎnjué. Yǒu shíhòu, guān yǐng de mùdì jiùshì wèile qīngsōng yīxià, xiào yīxiào.
Tuy nhiên, phim hài cũng có thể mang lại niềm vui và sự thư giãn. Đôi khi, mục đích xem phim là để thư giãn và mỉm cười.

你说得对。每个人对电影的需求和感受都不一样,这正是电影的魅力所在。无论是科幻片还是喜剧片,重要的是能够找到自己喜欢的类型,享受观影的乐趣。
Nǐ shuō dé duì. Měi gèrén duì diànyǐng de xūqiú hé gǎnshòu dōu bù yīyàng, zhè zhèng shì diànyǐng de mèilì suǒzài. Wúlùn shì kēhuàn piān háishì xǐjù piàn, zhòngyào de shì nénggòu zhǎodào zìjǐ xǐhuān de lèixíng, xiǎngshòu guān yǐng de lèqù.
Bạn nói đúng. Mọi người đều có những nhu cầu và cảm nhận khác nhau về phim ảnh, và đây chính là điểm hấp dẫn của phim ảnh. Cho dù đó là phim khoa học viễn tưởng hay phim hài, điều quan trọng là bạn có thể tìm thấy thể loại mình thích và tận hưởng niềm vui khi xem phim.

没错!电影能够带给我们无限的想象和情感体验,让我们在片刻之间走进一个全新的世界。
Méi cuò! Diànyǐng nénggòu dài gěi wǒmen wúxiàn de xiǎngxiàng hé qínggǎn tǐyàn, ràng wǒmen zài piànkè zhī jiān zǒu jìn yīgè quánxīn de shìjiè.
Đúng rồi! Phim có thể mang đến cho chúng ta trí tưởng tượng vô tận và trải nghiệm cảm xúc, cho phép chúng ta bước vào một thế giới hoàn toàn mới trong giây lát.

Học từ mới qua phim là phương pháp tự học tiếng Trung hiệu quả. bạn có thêm nhiều kiến thức và từ vựng tiếng Trung cơ bản hơn nhé!

Xem thêm:

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Thẻ tìm kiếm:
    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC

      Báo điểm HSK nhận quà