1186 lượt xem

Từ vựng tiếng Trung chủ đề gốm sứ

hình ảnh Từ vựng tiếng Trung chủ đề gốm sứ 2

Xuất hiện vào khoảng 6000 năm TCN mở đầu cho thời kỳ vĩ đại của Gốm sứ tại Trung Quốc. Ngày nay Ggốm sứ tuy không còn là một trong những ngành nghề chủ đạo của Trung Hoa. Nhưng nó vẫn là 1 nét văn hóa khiến mọi du khách trên thế giới muốn đến thăm thú và tìm hiểu. Hôm nay hãy cùng học tiếng Trung tại nhà tìm hiểu về chủ đề gốm sứ tiếng Trung nhé !

Từ vựng tiếng Trung chủ đề gốm sứ

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

Gốm sứ

陶瓷

陶器

táocí

táoqì

An-da-lu-zit (andalusite)

红柱石

hóng zhùshí

Ba-zan (basalt)

黑色陶器

hēisè táoqì

Bể chứa nước (trên nóc nhà)

水箱

shuǐxiāng

Bể hồ

浆池

jiāng chí

Bơm pittong

柱塞泵

zhù sāi bèng

Cao lanh

高岭土

gāolǐngtǔ

Cấp liệu

料车

liào chē

Chạm nổi

浮雕

fúdiāo

Chạy không tải

Chạy thử

空转测试

kōngzhuǎn cèshì

Chạy thử nghiệm rồi điều chỉnh, cài đặt

Điều chỉnh thử; vận hành thử; chạy thử (máy móc)

调试

tiáoshì

Coc-đi-e-rit (cordierite)

堇青石

jǐn qīngshí

Cối nén

球磨罐

qiúmó guàn

Đánh bóng

抛光

pāoguāng

Dây chuyền sản xuất gạch men

釉线

yòu xiàn

Dây thép

钢丝绳

gāngsīshéng

Dây xích

链条

liàntiáo

Đồ gốm làm bằng đất sét có chứa một hàm lượng nhỏ đá

炻瓷

shí cí

Đổ khuôn

浇铸

jiāozhù

Đồ sứ phủ men láng

光瓷

guāng cí

Đồ tráng men ngọc bích

青瓷

qīngcí

Đô-lô-mit (dolomite)

白云土

báiyún tǔ

Đồng hồ đo nước

侧水表

cè shuǐbiǎo

Gạch giả đá (unglazed tile)

无釉砖

wú yòu zhuān

Gạch granite

Đá hoa cương

花岗岩

huāgāngyán

Gạch men (glazed tile)

釉面砖

 琉璃瓦

yòu miànzhuān

 liúlíwǎ

Gạch ốp lát (ceramic tiles)

瓷砖

cízhuān

Hợp chất của silic (dưới dạng thạch anh, đá lửa, sa thạch)

硅石

guīshí

Khảm

嵌入

qiànrù

Khía rãnh

Làm gờ

碾磨

niǎn mó

Kỹ thuật làm đồ gốm

陶瓷科技

táocí kējì

Lò nung men

釉烧窑

yòu shāo yáo

Lò sấy phun

干燥窑

gānzào yáo

Lò than xích

链排炉

liàn pái lú

Lọc

过筛

guò shāi

Lớp men

Tráng men

瓷漆

cíqī

Mạ vàng

镀金

dùjīn

Máy bù

储胚机

chǔ pēi jī

Máy cấp liệu

喂料机

wèi liào jī

Máy đánh lửa

点火器

diǎnhuǒ qì

Máy ép dung dịch dầu

液压机

yèyājī

Máy ép nhỏ

小压机

xiǎo yā jī

Máy in hoa

印刷釉

yìnshuā yòu

Máy khuấy hồ

泥浆搅拌机

níjiāng jiǎobànjī

Máy nghiền

球磨机

qiúmójī

Máy phun men

喷釉器

pēn yòu qì

Máy rung

滚筛

gǔn shāi

Máy xoay gạch

掉头机

diàotóu jī

Men dạng hồ

釉浆

yòu jiāng

Men frit

熔块釉

róng kuài yòu

Mica

云母

yúnmǔ

Nấu chảy thành thủy tinh

玻璃化

bōlí huà

Nhựa gắn

封泥

fēng ní

Nung

烧制

shāo zhì

Nước áo (đất sét lỏng để tráng ngoài đồ sứ, đồ đất trước khi nung)

泥釉

ní yòu

Ống cung cấp nhiệt

供燃风管

gōng rán fēng guǎn

Ống dẫn gas

煤气风管

méiqì fēng guǎn

Ống khói

烟筒

yāntǒng

Ống thoát khói

排烟风管

pái yān fēng guǎn

Ống thu hồi khí

抽湿风管

chōu shī fēng guǎn

Ống trao đổi nhiệt

热交换风管

rè jiāohuàn fēng guǎn

Ống trợ đốt

助燃风管

zhùrán fēng guǎn

Pa lăng điện

电动葫芦

diàndòng húlu

Phen- expat (feldspar)

长石

cháng shí

Sàng rung

震动筛

zhèndòng shāi

Sơn

油漆

yóuqī

Sơn mài

漆器

qīqì

Tấm bảo vệ

护罩

hù zhào

Tay lắc

Ống lồng

套筒

tào tǒng

Thạch anh

石英

shíyīng

Tháp sấy phun

干燥塔

gānzào tǎ

Thiết bị làm ráo

去水器

qù shuǐ qì

Thợ tráng men

釉工

yòu gōng

Thuật chạm chìm, khắc lõm

凹雕

āo diāo

Thủy tinh lỏng

水玻璃

shuǐ bōlí

Tủ sấy

烘箱

hōngxiāng

Van cầu

阀门

fámén

Vân rạn

细裂纹

xì lièwén

Xtê-a-tít (steatite)

皂石,块滑石

zào shí, kuài huáshí

Xương (gạch mộc)

胚体

pēi tǐ

Xương dạng hồ

胚浆

pēi jiāng

Các từ khóa search đồ gốm sứ

tu-vung-tieng-trung-chu-de-gom-su-1

Cốc sứ :陶瓷杯:táocí bēi

Bát sứ :陶瓷碗:táocí wǎn

Đồ trang trí bằng gốm: 陶瓷摆件:táocí bǎijiàn

Tách trà gốm sứ :陶瓷茶杯:táocí chábēi

Bộ ấm trà gốm sứ :陶瓷茶具:táocí chájù

Bình gốm :陶瓷花瓶:táocí huāpíng

Tượng Phật trang trí/ đồ trang trí bằng gốm:石湾公仔陶瓷摆件:shí wān gōngzǐ táocí bǎijiàn

Các đường link douyin hay dạy về văn hóa gốm sứ, cách tạo ra gốm sứ:

4 loại gốm nổi tiếng:四大名陶:3.8常见的陶器中,你更喜欢的是哪个地区的呢? %犇犇节全民dou知识  %陶瓷  @抖音小助手  https://v.douyin.com/entePfy/  

7:/ 睡觉,晚安%原始技术 %户外 %陶艺 %我要上热门 %晚安 @DOU+小助手  https://v.douyin.com/entFyEv/ 

1.rRI指尖上的的微缩陶艺,传承景德镇陶瓷文化。 %家乡年味在江西 %宝藏乡村过大年  https://v.douyin.com/entFj82/   ! 

8Rs%十大传统手艺      十大传统手艺之陶瓷篇  https://v.douyin.com/entFKk6/  

7s-[爱心][机智]-@DOU+小助手 精美陶瓷诞生于此?1万年前的古人如何制作陶器?%上海博物馆  https://v.douyin.com/entRfuB/  

3n.[咖啡][拳头]学习陶瓷文化,追述到新石器时期,今天的你还喜欢吗?%手艺人 %看见手艺 %抖音有陶艺 @抖音小助手  https://v.douyin.com/enGG6UR/  

Các làng nghề gốm sứ nổi tiếng

tu-vung-tieng-trung-chu-de-gom-su-2

Ở Trung Quốc: Sơ lược về 31 vùng sản xuất gốm sứ trên cả nước: 全国31个陶瓷产区简况汇总: quánguó 31 gè táocí chǎn qū jiǎnkuàng huìzǒng

1、Giang Tô, Cảnh Đức Trấn: 江西省景德镇: Jiāngxī shěng Jǐngdézhèn 

Cảnh Đức Trấn được mệnh danh là “Thành phố của đồ sứ”. Đồ sứ đẹp về hình dáng, đa dạng, phong phú về trang trí, phong cách độc đáo, nổi tiếng là “trắng như ngọc, sáng như gương, mỏng như giấy, nghe như một tiếng chuông ”. Đồ sứ màu xanh và trắng, đồ sứ Lung linh, đồ sứ nhiều sắc thái và đồ sứ tráng men màu được gọi chung là bốn món đồ sứ nổi tiếng truyền thống ở Cảnh Đức Trấn. 

景德镇素有“瓷都”之称,瓷器造型优美、品种繁多、装饰丰富、风格独特,以“白如玉,明如镜,薄如纸,声如磬”著称。其青花瓷、玲珑瓷、粉彩瓷、色釉瓷,合称景德镇四大传统名瓷。

Jǐngdézhèn yǒu “dōu” zhī chēng, cíqì zàoxíng yōuměi, pǔtōng, huà cí, tèsè, yǐ “báirúyù, míng rú jìng, báo rú zhǐ, shēng rú qìng” zhe chēng. Qí qīnghuācí, línglóng, fěn cǎi cí, sè yòu cí, hé chēng Jǐngdézhèn sì dà chuántǒng míng cí.

2、Thành phố Phật Sơn, tỉnh Quảng Đông: 广东省佛山市:Guǎngdōng shěng Ffúshān shì

Là cơ sở sản xuất bồn vệ sinh lớn nhất Trung Quốc. Thị trấn Nam Trang, thành phố Phật Sơn cũng là thị trấn gốm sứ kiến ​​trúc đầu tiên của Trung Quốc.

中国最大的卫生陶瓷生产基地、佛山市南庄镇为中国建筑陶瓷第一镇。

Zhōngguó zuìdà de wèishēng táocí shēngchǎn jīdì, Fúshān shì nánzhuāng zhèn wéi Zzhōngguó jiànzhú táocí dì yī zhèn.

3、Thành phố Triều Châu, tỉnh Quảng Đông: 广东省潮州市:Guǎngdōng shěng Cháozhōu shì

Cơ sở sản xuất và xuất khẩu đồ sứ thủ công nổi tiếng của Trung Quốc, quận Phong Khê, Triều Châu là khu vực tập trung đông đúc nhất của ngành công nghiệp gốm sứ của thành phố. 

中国著名的工艺瓷生产出口基地,潮州枫溪区为全市陶瓷产业最密集的地区。

Zhōngguó zhùmíng de gōngyì cí shēngchǎn chūkǒu jīdì, Cháozhōu Fēngxī qū wèi quánshì táocí chǎnyè zuì mìjí dì dìqū.

4、Huyện Đức Hoa, tỉnh Phúc Kiến: 福建省德化县:Fújiàn shěng Déhuà xiàn

Một trong những khu vực sản xuất gốm sứ quan trọng của đất nước, cơ sở sản xuất và xuất khẩu đồ sứ thủ công phương Tây lớn nhất cả nước. 

全国重要的陶瓷产区之一、全国最大的西洋工艺瓷生产出口基地。

Quánguó zhòngyào de táocí chǎn qū zhī yī, quánguó zuìdà de xīyáng gōngyì cí shēngchǎn chūkǒu jīdì.

5、 Thành phố Tấn Giang, tỉnh Phúc Kiến: 福建省晋江市: Fújiàn shěng Jìnjiāng shì

Một trong những khu vực tập trung gốm sứ của Phúc Kiến, ngành sản xuất gốm sứ xây dựng là ngành công nghiệp trụ cột của nơi đây. 

福建陶瓷集中地之一,建筑陶瓷业为该地支柱产业。

Fújiàn táocí jízhōng de zhī yī, jiànzhú táocí yè wèi gāi dì zhīzhù chǎnyè.

6、Huyện Mẫn Thanh, tỉnh Phúc Kiến福建省闽清县: Fújiàn shěng Mǐnqīng xiàn

Một trong những cơ sở sản xuất sứ điện và xuất khẩu và sản xuất sứ xây dựng quan trọng của Trung Quốc.

中国重要的电瓷生产出口和建筑陶瓷生产基地之一。

Zhōngguó zhòngyào de diàncí shēngchǎn chūkǒu hé jiànzhú táocí shēngchǎn jīdì zhī yī.

7、Thành phố Nghi Hưng, tỉnh Giang Tô:  江苏省宜兴市:Jiāngsū shěng Yíxīng shì

Thủ phủ của gốm sứ.

陶瓷之都。

táocí zhī dū.

8、Thành phố Hàm Đan, tỉnh Hà Bắc:  河北省邯郸市:Héběi shěng Hándān shì

Cơ sở sản xuất đồ gốm sứ cao cấp và gốm sứ dân gian nổi tiếng của Trung Quốc.

中国著名的高档次器和民间陶瓷生产基地。

Zhōngguó zhùmíng de gāo dàngcì qì hé mínjiān táocí shēngchǎn jīdì.

9、Thành phố Đường Sơn, tỉnh Hà Bắc: 河北省唐山市:Héběi shěng Tángshān shì

Nơi sản xuất ra sứ (dùng cho nhà) vệ sinh đầu tiên của Trung Quốc, nơi sản sinh ra đồ sứ bằng xương đầu tiên của Trung Quốc, nơi sản sinh ra loại gạch lát nền đầu tiên của Trung Quốc và là nơi tiên phong của máy móc gốm sứ hiện đại của Trung Quốc.

中国第一件卫生瓷诞生地、中国第一件骨质瓷诞生地,中国第一件地砖诞生地,中国近现代陶瓷机械领航者。

Zhōngguó dì yī jiàn wèishēng cí dànshēng dì, Zhōngguó dì yī jiàn gǔ zhí cí dànshēng dì, Zhōngguó dì yī jiàn dìzhuān dànshēng dì, Zhōngguó jìn xiàndài táocí jīxiè lǐngháng zhě.

10、Thành phố Lễ Lăng , tỉnh Hồ Nam: 湖南省醴陵市: Húnán shěng Lǐlíng shì

11、Thành phố Gia Giang, tỉnh Tứ Xuyên: 四川省夹江市:Sìchuān shěng Jiājiāng shì

Là thủ phủ đồ sứ của miền Tây, gạch men ốp tường và gạch lát nền cao nhất trong số các tỉnh miền Tây.

西部瓷都,陶瓷墙地砖为西部诸省之冠。

xībù cí dū, táocí qiáng dìzhuān wèi xībù zhū shěng zhī guān.

12、Thành phố Cao An, tỉnh Giang Tây: 江西省高安市:Jiāngxī shěng Gāo’ān shì

Vùng đất của Gốm xây dựng Trung Quốc.

中国建筑陶瓷产业基地。

Zhōngguó jiànzhú táocí chǎnyè jīdì.

13、Thành phố Phong Thành , tỉnh Giang Tây: 江西省丰城市: Jiāngxī shěng Fēngchéngshì

14、Thành phố Pháp Khố, tỉnh Liêu Ninh: 辽宁省法库市: Liáoníng shěng Fǎkù shì

15、Thành phố Thanh Viễn , tỉnh Quảng Đông: 广东省清远市: Guǎngdōng shěng Qīngyuǎn shì

16、Thành phố Bắc Lưu  , tỉnh Quảng Tây:  广西省北流市:Guǎngxī shěng Běiliú shì

Quê hương của gốm sứ Trung Quốc.

中国陶瓷之乡。

Zhōngguó táocí zhī xiāng.

17、Gốm sứ ở tỉnh Hà Nam: 河南省陶瓷: Hénán shěng táocí

18、Huyện Cao Ấp , tỉnh Hà Bắc: 河北省高邑县: Héběi shěng Gāoyì xiàn

19、Thành phố Nghi Xương, tỉnh Hồ Bắc:湖北省宜昌市: Húběi shěng Yíchāng shì

20、Bình Định, Dương Tuyền, tỉnh Sơn Tây: 山西省平定县: Hānxī shěng Píngdìng xiàn

21、Huyện Hoài Nhân, tỉnh Thiểm Tây:陕西省怀仁县:Shǎnxī shěng Huáirén xiàn

Một trong bốn khu vực sản xuất kaolinit (1 loại đá) lớn ở Trung Quốc.

中国四大高岭岩产区之一。

Zhōngguó sì dà gāo lǐng yán chǎn qū zhī yī.

22、Huyện Giới Hưu, tỉnh Sơn Tây:山西省介休县: Shānxī shěng Jièxiū xiàn

23、Huyện Dương Thành, tỉnh Thiểm Tây:陕西省阳城县: Shǎnxī shěng Yángchéng xiàn

24、Huyện Đại Bộ,tỉnh Quảng Đông:  广东省大埔县: Guǎngdōng shěng Dàbù xiàn

25、Thành phố Lệ Giang, tỉnh Quảng Đông:广东省廉江市: Guǎngdōng shěng Liánjiāng shì

26、Thành phố Hà Nguyên, tỉnh Quảng Đông: 广东省河源市: Guǎngdōng shěng Héyuán shì

27、Thành phố Bình Hương, tỉnh Giang Tây: 江西省萍乡市:Jiāngxī shěng píngxiāng shì

Cơ sở sản xuất gốm sứ công nghiệp.

工业陶瓷生产基地。

Gōngyè táocí shēngchǎn jīdì.

28、Thành phố Truy Bác, tỉnh Sơn Đông: 山东省淄博市: Shāndōng shěng zībó shì

Một trong những khu vực sản xuất gốm sứ lớn nhất ở Trung Quốc, với tổng sản lượng chiếm 54% toàn tỉnh. 

中国最大的陶瓷产区之一,生产总量占全省54%。

Zhōngguó zuìdà de táocí chǎn qū zhī yī, shēngchǎn zǒng liàng zhàn quán shěng 54%.

29、Thành phố Lâm Ấp, tỉnh Sơn Đông: 山东省临沂市:Shāndōng shěng Línyí shì

Khu sản xuất gốm sứ lớn thứ hai ở tỉnh Sơn Đông.

山东省第二大陶瓷产区。

Shāndōng shěng dì èr dà táocí chǎn qū. 

30、Khu vực sản xuất Sơn Đông: 山东产区: Shāndōng chǎn qū

31、Thành phố Ôn Châu, tỉnh Chiết Giang:浙江省温州市:Zhèjiāng shěng Wēnzhōu shì

Chiết Giang là quê hương của men ngọc cổ (đời nhà Thanh).

浙江是古代青瓷的故乡。

Zhèjiāng shì gǔdài qīngcí de gùxiāng.

  • Ở Việt Nam

Làng gốm Bát Tràng: 钵场陶瓷村: Bōchǎng táocí cūn

Làng gốm Thanh Hà:清河陶瓷村:Qīnghé táocí cūn

Làng gốm Chu Đậu:周豆陶村:Zhōudòutáo cūn

Làng gốm Phù Lãng:扶浪陶村:Fúlàng táo cūn

Làng gốm Thổ Hà:土河陶村:Tǔ hé táo cūn

Làng gốm Vĩnh Long:永隆陶艺村:Yǒnglóng táoyì cūn

Với bề dày lịch sử phát triển hơn 10000 năm trải qua nhiều thời đại, ngày nay gốm sứ Trung Quốc mang trong mình  vẻ đẹp tân tiến nhưng vẫn ẩn chứa được những nét đẹp truyền thống vốn có.

Thông qua bài viết ngày hôm nay, Tiếng Trung THANHMAIHSK hy vọng đã đem đến cho các bạn hiểu biết thêm nhiều về chủ đề gốm sứ. Biết thêm nhiều từ mới tiếng Trung. Những làng nghề gốm sứ nổi tiếng ở Việt Nam và Trung Quốc.

Chúc các bạn học tốt và nếu có dịp tới thăm các làng nghề gốm sứ nổi tiếng ở Trung Hoa sẽ không gặp nhiều bỡ ngỡ nhé!

Xem thêm:

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Email (bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC