242 lượt xem

Từ vựng tiếng Trung chủ đề halloween

Hình ảnh Từ vựng tiếng Trung chủ đề halloween 2

Cùng học từ vựng tiếng Trung chủ đề hallowen và ma quỷ. Tự học tiếng Trung tại nhà về hallowen với THANHMAIHSK nhé!

hinh-anh-tu-vung-tieng-trung-chu-de-halloween-1

Sắp đến halloween rồi các bạn ưi! Các bạn đã chuẩn bị cho mình trang phục hóa trang chưa nhỉ? Cùng THANHMAIHSK tự học tiếng Trung tại nhà với từ vựng tiếng Trung chủ đề halloween nhé! Rất hay và hữu ích đó bạn.

Các từ vựng tiếng Trung chủ đề halloween

1. 南瓜 Nánguā: Bí ngô幽

2. 灵 Yōulíng: Hồn ma

3. 墓碑 Mùbēi: Nấm mộ

4. 骷髅 Kūlóu: Đầu lâu, bộ xương

5. 糖果 Tángguǒ: Kẹo

6. 教堂 Jiàotáng: Nhà thờ

7. 蜡烛 Làzhú: Nến

8. 扫帚 Sàozhǒu: Chổi

9. 蜘蛛 Zhīzhū: Con nhện

10. 巫师帽 Wūshī mào: Mũ phù thủy

11. 黑猫 Hēi māo: Mèo đen

hinh-anh-tu-vung-tieng-trung-chu-de-halloween-2

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề halloween

Học 17 từ vựng tiếng Trung chủ đề halloween

12. 蝙蝠 Biānfú: Con dơi

13. 蜘蛛网 zhī zhū wǎng: Mạng nhện

14. 巫婆 wū pó: Phù thủy

15. 猫头鹰 māo tóu yīng: Con cú

16. 稻草人 dào cǎo rén: Bù nhìn, người rơm

17. 不给糖就捣蛋 bù gĕi táng jiù dăo dàn: cho kẹo hay bị ghẹo

Trên đây là những từ vựng tiếng Trung về halloween. Cùng học với THANHMAIHSK nhé!

Xem thêm:

BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

    Chọn cơ sở gần bạn nhất?

    Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


    Họ tên (Bắt buộc)

    Email (bắt buộc)

    Số điện thoại (Bắt buộc)


    X
    ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC