1479 lượt xem

Từ vựng tiếng Trung chủ đề halloween

Hình ảnh Từ vựng tiếng Trung chủ đề halloween 2

 

Sắp đến halloween rồi các bạn ưi! Các bạn đã chuẩn bị cho mình trang phục hóa trang chưa nhỉ? Cùng THANHMAIHSK tự học tiếng Trung tại nhà với từ vựng tiếng Trung chủ đề halloween nhé! Rất hay và hữu ích đó bạn.

hinh-anh-tu-vung-tieng-trung-chu-de-halloween-1

1. Các từ vựng tiếng Trung chủ đề halloween

1. 南瓜 Nánguā: Bí ngô

2. 灵幽 Yōulíng: Hồn ma

3. 墓碑 Mùbēi: Nấm mộ

4. 骷髅 Kūlóu: Đầu lâu, bộ xương

5. 糖果 Tángguǒ: Kẹo

6. 教堂 Jiàotáng: Nhà thờ

7. 蜡烛 Làzhú: Nến

8. 扫帚 Sàozhǒu: Chổi

9. 蜘蛛 Zhīzhū: Con nhện

10. 巫师帽 Wūshī mào: Mũ phù thủy

11. 黑猫 Hēi māo: Mèo đen

12. 蝙蝠 Biānfú: Con dơi

13. 蜘蛛网 zhī zhū wǎng: Mạng nhện

14. 巫婆 wū pó: Phù thủy

15. 猫头鹰 māo tóu yīng: Con cú

16. 稻草人 dào cǎo rén: Bù nhìn, người rơm

17. 不给糖就捣蛋 bù gĕi táng jiù dăo dàn: cho kẹo hay bị ghẹo

2. Mẫu câu về lễ hội hóa trang

你会参加万圣节派对?
nǐ huì cānjiā wànshèngjié pàiduì?
Bạn có đi đến một bữa tiệc halloween không?

你要打扮成什么?
nǐ yào dǎbàn chéng shénme
Bạn sẽ ăn mặc như thế nào?

我要打扮成。。。
wǒ yào dǎbàn chéng…
Tôi sẽ hóa trang thành. . .

我万圣节要打扮成鬼。
Wǒ wànshèngjié yào dǎbàn chéng guǐ.
Tôi sẽ hóa trang thành ma vào dịp Halloween.

你要和我一起进去鬼屋吗?
Nǐ yào hé wǒ yīqǐ jìnqù guǐwū ma?
Bạn có muốn đi vào ngôi nhà ma ám với tôi không?

我们要准备好南瓜来装饰鬼屋。
Wǒmen yào zhǔnbèi hǎo nánguā lái zhuāngshì guǐwū.
Chúng ta sẽ chuẩn bị những quả bí ngô để trang trí ngôi nhà ma ám.

你会雕刻南瓜吗?
Nǐ huì diāokè nánguā ma?
Bạn có biết khắc quả bí ngô?

Wǒmen zài wànshèngjié shí zuò le yí ge nánguā dēng.
我们在万圣节时做了一个南瓜灯。
Chúng tôi đã làm một chiếc đèn bí ngô cho ngày Halloween.

孩子们在万圣节喜欢吃糖果。
Háizimen zài wànshèngjié xǐhuan chī tángguǒ.
Trẻ em thích ăn kẹo vào ngày Halloween.

不给糖就捣蛋。
Bù gěi táng jiù dǎodàn.
Cho kẹo hay bị ghẹo

你想买什么万圣节服装?
Nǐ xiǎng mǎi shénme wànshèngjié fúzhuāng?
Bạn muốn mua trang phục Halloween nào?

他的面具非常可怕。
Tā de miànjù fēicháng kěpà.
Mặt nạ của anh ấy thật đáng sợ.

我看到一个可怕的僵尸走过来了!
Wǒ kàn dào yí ge kěpà de jiāngshī zǒu guòlái le!
Tôi nhìn thấy một thây ma đáng sợ đang tiến về phía tôi!

这女巫的笑声太恐怖了。
Zhè nǚwū de xiào shēng tài kǒngbùle.
Tiếng cười của mụ phù thủy thật đáng sợ.

他要打扮成吸血鬼。
Tā yào dǎbàn chéng xīxuèguǐ.
Anh ấy sẽ ăn mặc như một ma cà rồng.

我们要穿上狼人的衣服去过万圣节。
Wǒmen yào chuān shàng lángrén de yīfú qù guò huàlín jié.
Chúng ta sẽ hóa trang thành người sói để chào mừng Halloween.

我在鬼屋里看到一个很可怕的怪物。
Wǒ zài guǐwū li kàn dào yīgè hěn kěpà de guàiwù.
Tôi nhìn thấy một con quái vật rất đáng sợ trong một ngôi nhà ma ám.

你要打扮成骷髅去参加万圣节派对吗?
Nǐ yào dǎbàn chéng kūlóu qù cānjiā wànshèngjié pàiduì ma?
Bạn sắp đi dự tiệc Halloween trong trang phục như một bộ xương?

那个恶魔的眼睛太可怕了!
Nàgè èmó de yǎnjīng tài kěpàle!
Đôi mắt của con quỷ đó thật đáng sợ!

这只蜘蛛看起来像真的一样。
Zhè zhī zhīzhū kàn qǐlái xiàng zhēn de yīyàng.
Con nhện này trông có vẻ thật.

你头发上有很多蜘蛛网。
Nǐ tóufa shàng yǒu hěnduō zhīzhū wǎng.
Có rất nhiều mạng nhện trên tóc của bạn.

我在黑夜里看到一只蝙蝠。
Wǒ zài hēi yè lǐ kàn dào yī zhī biānfú.
Tôi nhìn thấy một con dơi trong đêm tối.

他在墓碑前听到一个尖叫声。
Tā zài mùbēi qián tīng dào yīgè jiānjiàoshēng.
Anh ta nghe thấy một tiếng hét trước bia mộ.

3. Hallowen ở Trung Quốc diễn ra như thế nào

Halloween vào Trung Quốc chủ yếu thông qua hai ảnh hưởng: giáo viên nước ngoài và người nước ngoài phương Tây.

Các giáo viên nước ngoài ở Trung Quốc có thể tổ chức một bữa tiệc Halloween cho học sinh của họ và một bài học về Halloween ở đất nước của họ. Vì vậy, một số trẻ em Trung Quốc nghe về Halloween và có thể làm đồ trang trí và nhận kẹo Halloween. Tuy nhiên, nhìn chung, ít người Trung Quốc quan tâm nhiều đến Halloween trừ khi họ có bạn bè nước ngoài.

Halloween ở Trung Quốc là một ngày tiệc tùng tại các quán bar và nhà hàng dành cho người nước ngoài. Nơi có nhiều người nước ngoài sinh sống như Bắc Kinh, Thượng Hải và Quảng Châu. Các quán bar và nhà hàng mà người nước ngoài hay lui tới thường trang trí cho dịp này bằng hình mèo đen, ma và quái vật, đèn lồng Halloween và có thể có tiệc hóa trang.

Tại Hồng Kông, hai công viên giải trí lớn là Ocean Park và Disneyland có các hoạt động theo chủ đề Halloween. Vũ hội hóa trang, ngôi nhà ma ám, phim ảnh và những người hóa trang có thể khiến bạn sợ hãi.

Ở Thượng Hải có một tòa nhà cổ được người Anh xây dựng vào năm 1933 có tên là 1933 Shanghai, trước đây là một lò mổ và hiện là một tòa nhà văn phòng sang trọng, nơi tổ chức sự kiện Halloween hàng năm với các bữa tiệc hóa trang dành cho người lớn.

Trên đây là những từ vựng tiếng Trung về halloween. Cùng học thêm nhiều bài học mới nhé!

Xem thêm:

BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

    Chọn cơ sở gần bạn nhất?

    Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


    Họ tên (Bắt buộc)

    Số điện thoại (Bắt buộc)


    X
    ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC