Mình thấy học tên các loại vũ khí , máy bay , tàu, tên lửa như thế này rất hay. Chúng ta vừa có thể học tiếng Trung tăng thêm vốn từ vựng , lại vừa có thể tăng thêm vốn hiểu biết về quân đội sau này phục vụ đất nước hay làm trong quân đội gì đó , các bạn nghĩ sao? Phần 3 của nhóm từ vựng tiếng Trung về quân đội các bạn nhé! Có nhiều các loại máy bay, tàu… lắm đấy.

Từ vựng tiếng Trung về quân đội ( p3 )

Từ vựng tiếng Trung về quân đội ( p3 )

1 tàu ngầm 潜艇 qián tǐng
2 tàu vận tải 运输舰 yùn shū jiàn 
3 tàu chở quân 运兵船 yùn bīng chuán 
4 tàu quân nhu 军需船 jūn xū chuán 
5 tàu cứu viện 救援艇 jiù yuán tǐng 
6 ngư lôi  鱼雷 yú léi 
7 tàu hộ tống 护卫舰 hù wèi jiàn
8 khu trục hạm 驱逐舰 qū zhú jiàn 
9 tàu đổ bộ 登陆艇 dēng lù tǐng 
10 Thủy lôi 水雷 shuǐ léi
11 Xe tăng 坦克 tǎn kè
12 Xe tăng hạng nặng 重型坦克 zhòng xíng tǎn kè
13 Xe tăng hạng nhẹ 轻型坦克 qīng xíng tǎn kè
14 Xe bọc thép 装甲车 zhuāng jiǎ chē
15 Tàu sân bay 航空母舰 háng kōng mǔ jiàn
16 Thuốc nổ 炸药 zhà yào
17 Bom 炸弹 zhà dàn
18 Mìn 地雷 dì léi
19 Dao găm 匕首 bǐ shǒu
20 Lưỡi lê 刺刀 cì dāo
21 Dao quân dụng 军刀 jūn dāo
22 đạn 子弹 zǐ dàn
23 pháo đạn  炮弹 pào dàn
24 doanh trại quân đội 士兵营房 shì bīng yíng fáng
25 đang làm nghĩa vụ quân sự 现役 xiàn yì
26 tòng quân 服兵役 fú bīng yì
27 tham gia quân đội 参军 cān jūn
28 tuyển chọn tân binh 选拔征兵 xuǎn bá zhēng bīng
29 máy bay quân sự 军用飞机 jūn yòng fēi jī
30 máy bay tác chiến 作战飞机 zuò zhàn fēi jī
31 máy bay chiến đấu 战斗机 zhàn dòu jī
32 máy bay phản lực chiến đấu 喷气式战斗机 pēn qì shì zhàn dòu jī
33 máy bay hộ tống 护航战斗机 hù háng zhàn dòu jī
34 máy bay ném bom 轰炸机 hōng zhà jī
35 máy bay cường kích 截击机 jié jī jī
36 máy bay săn tàu ngầm 反潜飞机 fǎn qián fēi jí
37 máy bay trinh sát 侦察机 zhēn chá jī
38 máy bay trinh sát không người lái 无人驾驶侦察机 wú rén jià shǐ zhēn chá jī
39 máy bay vận tải 运输机 yùn shū jī
40 máy bay trực thăng 直升机 zhí shēng jī
41 máy bay trực thăng bọc thép 装甲直升机 zhuāng jiǎ zhí shēng jī
42 tàu lượn 滑翔机 huá xiáng jī
43   降落伞 jiàng luò sǎn
Từ vựng tiếng Trung về quân đội ( p3 )

Từ vựng tiếng Trung về quân đội ( p3 )

Phần trước:

Học từ vựng tiếng Trung về quân đội phần 1

Học từ vựng tiếng Trung về quân đội phần 2

Xem tiếp: Học từ vựng tiếng Trung về quân đội phần 4

Từ vựng tiếng Trung là kiến thức rất rộng và luôn phải học. Cùng khám phá kho từ vựng tiếng Trung mà THANHMAIHSK gửi đến cho bạn nhé! Khi học tiếng Trung tại Trung tâm THANHMAIHSK, bạn sẽ được trải nghiệm nhiều chủ đề giao tiếp khác nhau cùng thầy cô và bạn bè, từ đó sẽ cải thiện được khả năng giao tiếp. Đây chính là điều quan trọng nhất khi hoc tieng Trung bởi nếu bạn không được giao tiếp thì việc học cũng sẽ không đạt kết quả gì?

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY