Trong cuộc sống, hằng ngày chúng ta tiếp xúc thường xuyên với các loại văn bản như thông báo, thông tư, quyết định… Mỗi loại sẽ có những chức năng riêng. Hôm nay chúng ta cùng tự học tiếng Trung với các văn bản hành chính bằng tiếng trung nhé! Biết đâu sau này bạn nào đó sẽ là hành chính và sẽ cần đến thì sao.
Các loại văn bản hành chính bằng tiếng trung
1. Thông báo: 通知 /tōngzhi/
2. Thông tư: 通告 /tōnggào/
3. Công văn: 公文 /gōngwén/
4. Quyết định: 裁定 /cáidìng/ hoặc 决定 /juédìng/
5. Báo cáo: 报告 /bàogào/
6. Kế hoạch: 计划 /jìhuà/
7. Đề án: 预案 /yù’àn/
8. Biên bản: 记录 /jìlù/
9. Chỉ thị: 指示 /zhǐshì/
11. Nghị định: 议定 /yìdìng/
Các từ và cụm từ để điền vào tài liệu hành chính
地址 /dìzhǐ/: địa chỉ
Ví dụ:
请在申请表上填写你的地址、姓名、年龄和电话号码。
Qǐng zài shēnqǐngbiǎo shàng tiánxiě nǐ de dìzhǐ, xìngmíng, niánlíng hé diànhuà hàomǎ.
Vui lòng viết địa chỉ, tên, tuổi và số điện thoại của bạn trên mẫu đơn.
出生日期 /chūshēng rìqī/: ngày sinh
职业 /zhíyè/: nghề nghiệp
雇主 /gùzhǔ/: nhà tuyển dụng
中间名 /zhōngjiān míng/: tên đệm
收入来源 /shōurù láiyuán/: nguồn thu nhập
原地址 /yuán dìzhǐ/: địa chỉ trước đây (hiểu là nguyên quán)
护照号码 /hùzhào hàomǎ/: số hiệu chiếu
手机号 /shǒujī hào/: số điện thoại di động
关系状态 /guānxì zhuàngtài/: tình trạng mối quan hệ
受抚养人数 /shòu fúyǎng rénshù/ : số của người bảo lãnh
职位 /zhíwèi/: chức vụ
驾照号码 /jiàzhào hào mǎ/: số giấy phép lái xe
联系电话 /liánxì diànhuà/: số điện thoại nhà
姓 /xìng/: họ
电子邮箱 /diànzǐ yóuxiāng/: địa chỉ e-mail
身份证号码 /shēnfèn zhèng hàomǎ/: Số an sinh xã hội
Đây là những loại giấy tờ, văn bản hành chính bằng tiếng trung thông dụng trong đời sống, bạn sẽ cần khi đến các cơ quan hành chính Nhà nước. Bạn đừng quên bổ sung vào vốn từ của mình nhé!
Xem thêm: