Cùng học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản (P9): Phó từ

Cùng học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản qua các từ loại. Trong bài hôm nay, THANHMAIHSK xin giới thiệu về một loại từ loại rất đặc biệt trong ngữ pháp tiếng Trung: Phó từ. Trong tiếng Trung có rất nhiều phó từ khác nhau với cách dùng khác biệt.

ngu phap tieng trung: danh tu

ngu phap tieng trung: pho tu

Ngữ pháp là một phần rất quan trọng học ngoại ngữ. Nắm rõ ngữ pháp tiếng Trung giúp những bạn mới hoc tieng Trung sử dụng tiếng Trung cơ bản được linh hoạt, tự nhiên hơn. Để giúp các bạn tự học tiếng Trung online một cách hiệu quả, trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín THANHMAIHSK sẽ có một chuỗi bài giới thiệu về ngữ pháp tiếng Trung cơ bản. Chúng ta hãy cùng bắt đầu với bài học nào!

ngu phap tieng trung: pho tu

ngu phap tieng trung: pho tu

  1. Định nghĩa phó từ là gì?

– Phó từ là các từ bổ nghĩa hạn chế về các mặt như phương thức, trình độ, thời gian, ngữ khí… cho động từ, tính từ hoặc cả câu.

 

 

ngu phap tieng trung: pho tu

ngu phap tieng trung: pho tu

  1. Đặc điểm ngữ pháp

– Các phó từ trong tiếng trung không thể đứng độc lập. Cá biệt cũng có một số rất ít phó từ như 不, 一定,也许,随便 có thể dùng độc lập, nhưng cũng rất giới hạn.

– Phó từ có thể dùng liền nhau. Phó từ trước bổ nghĩa cho phó từ sau

VD:

– 他不太辛苦。

/Tā bù tài xīnkǔ/

Anh ấy không cực lắm.

– Có vài phó từ ở dạng điệp ngữ, nhưng không phải là hình thức lặp lại, phó từ không dùng hình thức lặp lại.

VD:

– 我急要找他,偏偏找不到。

/Wǒ jí yào zhǎo tā, piānpiān zhǎo bù dào./

Tôi nóng lòng tìm anh ấy, mà lại cứ tìm không gặp.

– 仅仅三天,他就把事情办完了。

/Jǐnjǐn sān tiān, tā jiù bǎ shìqíng bàn wánliǎo/

Vỏn vẹn 3 ngày, anh ta đã lo xong công việc rồi.

 

ngu phap tieng trung: pho tu

ngu phap tieng trung: pho tu

  1. Các loại phó từ

            a/. Phó từ thời gian

已经,正在,在,正,立刻,马上,曾经,刚,刚刚,将要,将,要,常常,才,就,渐渐,永远,顿时,便,仍旧,仍然,依然,一直,一向,始终,终于

Loại phó từ dùng để thể hiện sự việc, hành động nằm trong thì hoàn thành, tiếp diễn hay quá khứ.

VD:
– 客人已经到了。(hoàn thành)
– 会议正在进行着。(tiếp diễn)
– 我曾经去过那里。(quá khứ)

b/. Phó từ trình độ

很,挺,极,最,太,特,特别,相当,非常,十分,极其,更加,比较,稍微,过于,越发,格外

c/. Phó từ ngữ khí

也许,大概,或许,难道,毕竟,偏偏,莫非,幸亏,何尝,居然,到底,素性,简直,多亏,大约,几乎,好在,果真,果然,明明,敢情

d/. Phó từ phạm vi

都, 一起,一共,总,仅仅, 就,才,全,统统,一概,一律

e/. Phó từ phủ định, khẳng định

不,没有,费,未, 的确,准,必定,别

f/. Phó từ tần số

在,还,也,常常,经常,总是,一直,永远

g/, Phó từ biểu thị tình trạng

亲自,互相,猛然,依然,逐步,肆意,大力,竭力,相继,偷偷,悄悄,赶紧,渐渐,擅自,毅然,专门

Học tiếng Trung thành thạo là một lộ trình dài cần có sự nỗ lực cố gắng rất nhiều từ bạn. Học online rất được khuyến khích tuy nhiên bạn sẽ không được “tắm trong tiếng Trung” giống như các bạn đi học tại các trung tâm. Để phục vụ tốt nhất cho học tập và công việc về sau thì bạn hãy đăng ký các lớp học tiếng trung cơ bản nhé!

Chuỗi bài học về ngu phap tieng trung co ban:

Cùng học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản (P1): Danh từ

Cùng học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản (P2): Hình dung từ

Cùng học ngữ pháp tiếng trung (P3): Động từ

Cùng học ngữ pháp tiếng Trung (P4): Động từ năng nguyện (trợ động từ)

Cùng học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản (P5): Đại từ

Cùng học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản (P6): Thán từ

Cùng học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản (P7): Lượng từ

Cùng học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản (P8): Giới từ

Cùng học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản (P10): Liên từ

Cùng học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản (P9): Phó từ
4.25 (85%) 4 votes