Đàm thoại tiếng Trung theo chủ đề 11: Trong quán rượu

Chuỗi bài học đàm thoại tiếng Trung theo chủ đề 11 sẽ là chủ đề trong quán rượu. Cùng tự học tiếng Trung tại nhà với THANHMAIHSK nhé!

Đàm thoại là một trong những kỹ năng không thể thiếu khi học tiếng Trung. Để giúp các bạn tự học tiếng Trung tại nhà được tiếp cận với các bài học tốt hơn, THANHMAIHSK xây dựng chuỗi bài học Đàm thoại tiếng Trung theo chủ đề thông dụng trong cuộc sống. Và bài học hôm nay sẽ là trong quán rượu, quán trà nhé!

Đàm thoại tiếng Trung theo chủ đề 11: Trong quán rượu

Chủ đề 1: Bạn đói không?

Từ mới

饿 é: đói
渴 kě: khát
而且 érqiě: và, cùng
有点儿 yǒudiǎnr: một chút
累 lèi: mệt mỏi
忙 máng: bận rộn
又… 又… yòu… yòu…: Cả…. và….
咱们 zánmen: chúng ta
咖啡厅 kāfēitīng: quán cafe
吧 ba: đi ( ngữ khí )
行 xíng: được thôi
同意 tóngyì: đồng ý

Hội thoại

  • 你 饿 不 饿?
    Nǐ è bú è?
    Bạn đói không?
  • 不 饿。 我 很 累, 而且 有点儿 渴。
    Bú è. Wǒ hěn lèi, érqiě yǒudiǎnr kě.
    Không đói. Tôi rất mệt, có chút khát.
  • 今天 太 忙, 我 也 是 又 累 又 渴。
    Jīntiān tài máng, wǒ yě shì yòu lèi yòu kě.
    Hôm nay quá bận, tôi cũng vừa đói vừa khát.
  • 咱们 去 咖啡厅 喝 点儿 什么 吧?
    Zánmen qù kāfēitīng hē diǎnr shénme ba ?
    Chúng ta đến quán cafe uống chút gì đi?
  • 行, 我 同意。
    Xíng, wǒ tóngyì.
    Được, tôi đồng ý.

Chủ đề 2: Tôi sẽ chờ bạn!

Từ mới

下 xià : một chút
一会儿 yí huìr : một lát nữa
见 jiàn: gặp
门口 ménkǒu: cửa
等 děng: chờ

Hội thoại

  • 我 去 下 厕所, 一会儿 在 咖啡厅 见。
    Wǒ qù xià cèsuo, yíhuìr zài kāfēitīng jiàn.
    Tôi đi vệ sinh một chút, lát nữa gặp nhau ở quán cafe nhé.
  • 好 吧。 一会儿 我 在 门口 等 你。
    Hǎo ba. Yíhuìr wǒ zài ménkǒu děng nǐ.
    Được rồi. Lát nữa tôi đợi bạn ở cửa nhé!

Chủ đề 3: Bạn uống gì?

Từ mới

点儿 diǎnr: một ít
杯 bēi : cốc
可乐 kělè: Cola
这儿 zhèr: đây
和 hé: và
青岛 Qīngdǎo: thành phố Thanh Đảo
燕京 Yānjīng: bia Yến Kinh
法国 Fǎguó: nước Pháp
葡萄酒 pútaojiǔ: rượu
那 nà: và rồi, thế thì
瓶 píng: chai, hộp
壶 hú: tách, chén

Hội thoại

  • 先生, 你们 喝 点儿 什么?
    Xiānsheng, nǐmen hē diǎnr shénme ?
    Quý khách, quý khách uống gì?
  • 要 杯 可乐。 你们 这儿 有 啤酒 吗?
    Yào bēi kělè. Nǐmen zhèr yǒu píjiǔ ma ?
    Tôi một cốc Coca . Ở đây các bạn có bia không?
  • 有, 有 青岛 啤酒 和 燕京 啤酒。
    Yǒu, yǒu Qīngdǎo píjiǔ hé Yānjīng píjiǔ.
    Dạ có, có bia Thanh Đảo và bia Yến Kinh.
  • 有 法国 葡萄酒 吗?
    Yǒu Fǎguó pútaojiǔ ma ?
    Có rượt Pháp không?
  • 对不起, 我们 这儿 没 有。
    Duìbùqǐ, wǒmen zhèr méi yǒu.
    Xin lỗi, ở đây chúng tôi không có.
  • 那, 来 一 瓶 啤酒 和 一 壶 茶。
    Nà, lái yì píng píjiǔ hé yì hú chá.
    Vây thì lấy một chai bia và một tách trà.

Ngữ pháp

Vừa…vừa… : … 又… 又…

又… 又… để nối các tính từ

Ví dụ:

  • 我 又 累 又 渴。 Tôi vừa đói vừa khát
  • 啤酒 又 便宜 又 好喝。 Bia vừa rẻ vừa ngon.

Danh từ: 咱们

咱们 (zánmen) bao gồm cả người nói và người nghe. Ngầm ý hãy làm gì đó.

Ví dụ:

咱们 去 喝点儿什么吧! Chúng ta đi uống chút gì đi!

  • 咱们 去 上课吧! Chúng ta lên lớp thôi!

Cấu trúc câu

Nếu một đại từ nhân xưng hoặc một danh từ chỉ một người chỉ ra một địa điểm, thì nó theo sau bởi 这儿 (đây) or 那儿 (kia).

Ví dụ:

  • 你们 这儿
  • 她们 那儿
  • 我朋友 那儿

Bổ sung từ mới

高兴 gāoxìng: vui
教室 jiàoshì: phòng học
学校门口 xuéxiào ménkǒu: cổng trường
商店 shāngdiàn: cửa hàng
邮局 yóujú: bưu điện
银行门口 yínháng ménkǒu: cửa ngân hàng
火车站 huǒchēzhàn: bến tàu

Chúc các bạn học tốt nhé!

Xem thêm: